Gói thầu: Gói thầu số 05 Xây lắp và mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210546856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Báo Kinh tế và Đô thị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 Xây lắp và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210463516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp của ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 15:55:00 đến ngày 2021-05-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,206,801,190 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.562E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cần chuẩn bị (bản sao chứng thực, bản gốc để đối chiếu) các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:-Hợp đồng xây dựng-Biên bản nghiệm thu hoàn thành-Hóa đơn VAT (bản lưu)-Một trong các tài liệu liên quan đến các bảo lãnh (nếu hợp đồng có quy định): bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh tạm ứng-Tài liệu chứng minh nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận trong trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.644.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.934.700.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề về giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp từ hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 01 công trình cấp 2 trở lên) trong vòng 03 năm trở lại đây.Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng.-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật điện hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật điện nhẹ hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ an toàn lao độngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Chứng chỉ/chứng nhận-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ thanh quyết toán hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bao gồm các thợ: nề, hàn, điện, cấp thoát nước, điện tử…)- Yêu cầu kê khai danh sách công nhân tham gia thực hiện gói thầu.Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Chứng chỉ nghề-Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay 0,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm ốp cột Aluminium cũ ốp quanh cột | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 0,457 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 241,09 | m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển cửa + tấm ốp các loại | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 28,683 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển cửa cũ đã tháo dỡ bỏ đi | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | chuyến |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 57,504 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 7,055 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch thông gió | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 8,473 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1.952,09 | m2 |
| 9 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 3,229 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu lanh tô | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 0,062 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch WC | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 48,2 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 198,861 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 11,124 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 188,11 | m2 |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 94,439 | m3 |
| 16 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 9,9 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lan can song sắt | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 25,474 | m2 |
| 18 | Phá dỡ lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 7,518 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 9 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 9 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 9 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ bàn đá Lavabo (9 bộ) | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | công |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển các thiết bị cũ phòng WC + lan can cũ đã tháo dỡ từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 5 | công |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 0,944 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 0,944 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 0,944 | 100m3 |
| 28 | Tháo dỡ + bốc xếp + vận chuyển hệ thống vật tư điện - nước cũ đã hỏng | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 5 | công |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI | |||
| 1 | Khoan neo thép dầm mới vào kết cấu cũ (Thép phi 18 - lỗ khoan D20) | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 192 | mũi |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 0,503 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 0,185 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 0,648 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 5,652 | m3 |
| 6 | Cung cấp đinh chống cắt sàn DECK (D16) | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 133 | cái |
| 7 | Tôn sóng mạ kẽm dày 1.2mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 0,619 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 0,609 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 6,673 | m3 |
| 10 | Gia công dầm thép | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 3,237 | tấn |
| 11 | Lắp dựng dầm thép | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 3,237 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 102,742 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 0,289 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 0,139 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1,61 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 0,53 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 0,078 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 0,076 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 0,055 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 0,09 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 0,007 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 0,036 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 0,01 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 0,356 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 4,13 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 9,025 | m3 |
| 27 | Xây gạch lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 3,139 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 19,627 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 166,449 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 50,29 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 34,276 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 426,885 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1.711,281 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 53,492 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm sàn tường WC | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 66,822 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng đá Granite tự nhiên màu đen | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 24,553 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 33,985 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 48,2 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 198,861 | m2 |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 10,91 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400*400mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 233,124 | m2 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch lỗ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 3,791 | m3 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 145,809 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 225,418 | m2 |
| 45 | Cung cấp láp dựng tay vịn cầu thang : tay vịn gỗ | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 40,761 | m |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 131,674 | m2 |
| 47 | Trần thạch khung xương nổi, tấm thạch cao sơn trang trí chống ẩm 9.5mm (+ 30.000đ vì chống ẩm) | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 44,8 | m2 |
| 48 | Trần thạch khung xương chìm, tấm thạch cao Kanauf 9.5mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 19,3 | m2 |
| 49 | Trần thạch khung xương nổi, tấm thạch cao sơn trang trí 9.5mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 866 | m2 |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 885,3 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 19,3 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 19,3 | 1m2 |
| 53 | Cung cấp láp dựng vách ngăn WC : Vách ngăn bằng tấm nhựa chịu nước dày 12mm. Phụ kiện INox 304 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 24,792 | m2 |
| 54 | Cung cấp lắp dựng cửa đi mở trượt : Khung nhôm hệ 50 dày 2mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 44,047 | m2 |
| 55 | Cung cấp lắp dựng cửa đi cánh mở quay : Khung nhôm hệ 50 dày 2mm Phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 14,674 | m2 |
| 56 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ cánh mở hất nhôm kính 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 72,931 | m2 |
| 57 | Cung cấp lắp dựng vách kính cố định : Khung nhôm hệ , kính 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 78,765 | m2 |
| 58 | Cung cấp và lắp dựng cửa thủy lực, kính cường lực 12mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 4,298 | m2 |
| 59 | Bản lề sàn | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 60 | Kẹp trên | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 61 | Kẹp dưới | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 62 | Tay nắm Inox | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp dựng cửa Pano cửa tấm MDF dày 1cm, mặt phủ melamine vân gỗ màu hạt dẻ | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 48,928 | m2 |
| 64 | Cung cấp lắp dựng khuôn cửa gỗ công nghiệp : Mặt phủ Melamine vân gỗ màu hạt dẻ (khuôn kép) | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 149,35 | md |
| 65 | Cung cấp lắp dựng nẹp cửa gỗ công nghiệp : Mặt phủ Melamine vân gỗ màu hạt dẻ | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 298,7 | md |
| 66 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ cánh mở hất nhôm kính : Khung nhôm kết cấu hệ 52×108×2.1mm, Kính an toàn 8.38mm màu xanh, Vật tư phụ vít nở inox, mặt bích inox, Keo kết cấu, chịu thời tiết | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 20,432 | m2 |
| 67 | Cung cấp lắp dựng vách nhôm kính : Khung nhôm kết cấu hệ 52×108×2.1mm, Kính an toàn 8.38mm màu xanh, Vật tư phụ vít nở inox, mặt bích inox, Keo kết cấu, chịu thời tiết | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 294,009 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led downlight 7W | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 26 | bộ |
| 2 | Đèn led downlight 18W | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 13 | bộ |
| 3 | Đèn LED panel 600x600 40W | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 143 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần D320-24W | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 9 | bộ |
| 5 | Đèn chiếu rọi Led 7W | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 32 | bộ |
| 6 | Đèn LED hộp 1.2m * 18W (có chụp nhựa) | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 17 | bộ |
| 7 | Đèn ốp tường 15W | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 8 | Công tắc 1 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt + hạt) | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 9 | Công tắc 1 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt + hạt) | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 10 | Công tắc 1 chiều 16A - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt + hạt) | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 11 | Công tắc 1 chiều 16A - 4 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt + hạt) | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 12 | Công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt + hạt) | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi 3 chấu - 16A | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 191 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 242 | hộp |
| 15 | MCB 50A - 3P - 10KA | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 16 | MCB 40A - 3P - 10KA | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 17 | MCB 25A - 3P - 10KA | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 18 | MCB 50A - 2P - 6KA | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 19 | MCB 40A - 2P - 6KA | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 20 | MCB 32A - 2P - 6KA | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 21 | MCB 25A - 2P - 6KA | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 22 | MCB 25A - 1P - 6KA | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 23 | MCB 20A - 1P - 6KA | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 89 | cái |
| 24 | MCB 16A - 1P - 6KA | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 25 | MCB 10A - 1P - 4.5KA | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 26 | Tủ điện tổng 1200x600x300 vỏ kim loại | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 27 | Tủ điện tổng 400x300x150 vỏ kim loại | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | hộp |
| 28 | Tủ điện mặt nhựa, đế sắt chứa 8-12 Modul | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | hộp |
| 29 | Tủ điện mặt nhựa, đế sắt chứa 4-8 Modul | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 30 | Tủ điện mặt nhựa, đế sắt chứa 3-6 Modul | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 12 | hộp |
| 31 | Tủ chứa thiết bị thông tin | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 32 | Quạt thông gió gắn tường | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 33 | Quạt thông gió âm trần | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 34 | Cáp CU/XLPE/PVC (4X10)mm2 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 80 | m |
| 35 | Cáp CU/XLPE/PVC (2X10)mm2 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 57 | m |
| 36 | Cáp CU/XLPE/PVC (2X6)mm2 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 27 | m |
| 37 | Cáp CU/XLPE/PVC (2X4)mm2 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 210 | m |
| 38 | Dây CU/PVC (1X4)mm2 - dây đỏ | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 750 | m |
| 39 | Dây CU/PVC (1X4)mm2 - dây đen | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 750 | m |
| 40 | Dây CU/PVC (1X2.5)mm2 - dây đỏ | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 800 | m |
| 41 | Dây CU/PVC (1X2.5)mm2 - dây đen | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 800 | m |
| 42 | Dây CU/PVC (1X1.5)mm2 - dây đỏ | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1.280 | m |
| 43 | Dây CU/PVC (1X1.5)mm2 - dây đen | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1.280 | m |
| 44 | Dây tiếp đia E (1X25) mm2 - dây vàng xanh | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 30 | m |
| 45 | Dây tiếp đia E (1X10) mm2 - dây vàng xanh | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 137 | m |
| 46 | Dây tiếp đia E (1X6) mm2 - dây vàng xanh | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 25 | m |
| 47 | Dây tiếp đia E (1X4) mm2 - dây vàng xanh | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 800 | m |
| 48 | Dây tiếp đia E (1X2.5) mm2 - dây vàng xanh | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 436,5 | m |
| 49 | Ống chống cháy luồn dây D32 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 108 | m |
| 50 | Ống chống cháy luồn dây D20 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1.700 | m |
| 51 | Ống chống cháy luồn dây D16 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1.400 | m |
| 52 | Ống HDPE D30/40 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 0,3 | 100m |
| 53 | Công tơ điện 3 pha | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 54 | Lắp dựng Dàn lạnh, dàn nóng ĐH Catsette âm trần | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 12 | máy |
| 55 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 21 | máy |
| 56 | Ống thoát nước ngưng điều hòa D27 C0 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1,8 | 100m |
| 57 | Ống thoát nước ngưng điều hòa D34 C0 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 0,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1,6 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1,6 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1,72 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1,72 | 100m |
| 62 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1,6 | 100m |
| 63 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1,6 | 100m |
| 64 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1,72 | 100m |
| 65 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1,72 | 100m |
| 66 | Máng cáp 200x100 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 30 | m |
| 67 | Máng cáp 150x100 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 15 | m |
| 68 | Hộp điện thoại 20 đôi | – Vât liệu chế tạo: Được làm từ nhựa ABS, Chống cháy tốt đạt tiêu chuẩn quy định– Dung lượng đấu nối: tối đa lên tới 20 đôi dây.– Nhiệt độ môi trường làm việc: -200C ~ +800C. | 2 | hộp |
| 69 | Khung phiến gắn rack , kèm phiến | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 70 | Tổng đài 24 thuê bao | - Khung chính tổng đài có tích hợp sẵn: (6 công trung kế và 16 cổng máy nhánh)- Khung phụ tổng đài có tích hợp sẵn( 16 cổng máy nhánh analog)- Card kết nối khung phụ- 02 * Card (32 cổng máy nhánh analog có hiện số)- 2 kênh Disa, VoiceMail cơ bản (2h ghi âm lời chào, tin nhắn)- Lắp đặt trên Rack 19 Inch, lắp tường hoặc để bàn.- Kích thước: 430 mm (W) x 88 mm (H) x 367 mm (D)- Trọng lượng: 4,5 kg | 1 | bộ |
| 71 | Cáp điện thoại 2x2x0.5 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 420 | m |
| 72 | Ổ cắm điện thoại | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 28 | cái |
| 73 | Switch chia mạng 24 cổng | Switch 24Port 10/100Mbps24 cổng RJ45 10/100M.Hỗ trợ MAC address self-learning và auto MDI/MDIX.Thiết kế vỏ bằng kim loại, thép chuẩn 13-inch. | 5 | bộ |
| 74 | Bộ phát WIFI | Tần số2.4 Ghz; Tốc độ450MbpsCổng LAN x tốc độ4 x 10/100 Mbps; Cổng WAN x Tốc độ1 x 10/100MbpsKích thước227.5mm x 190mm x 48.3mm | 6 | bộ |
| 75 | Ổ cắm mạng | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 101 | cái |
| 76 | Cáp tín hiệu UTP CAT6 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 180 | m |
| 77 | Cáp tín hiệu UTP CAT 5E | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 2.500 | m |
| 78 | Mặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 92 | cái |
| 79 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 92 | hộp |
| 80 | Ống chống cháy luồn dây D20 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 750 | m |
| 81 | Vật tư phụ khác (cút nối dây, đầu dây chờ...) | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | trọn gói |
| 82 | Nhân công cài đặt hệ thống | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | trọn gói |
| 83 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 10 | m |
| 84 | Hộp kiểm tra | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 85 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cọc |
| 86 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 87 | Sợi cáp tín hiệu | Sợi cáp tín hiệu | 200 | m |
| 88 | Camera bán cầu: Chip hình ảnh 1/2.8" progressive scan CMOS- Độ phân giải 1920 × 1080@30fps- 2.8 mm/4 mm/6 mm lens- Hồng ngoại: lens 2.8/4 mm: 30 m- Chống ngược sáng Digital WDR (Wide Dynamic Range)- BLC/3D DNR- IP67- H.264+, H.264- App điện thoại miễn phí | Camera bán cầu: Chip hình ảnh 1/2.8" progressive scan CMOS- Độ phân giải 1920 × 1080@30fps- 2.8 mm/4 mm/6 mm lens- Hồng ngoại: lens 2.8/4 mm: 30 m- Chống ngược sáng Digital WDR (Wide Dynamic Range)- BLC/3D DNR- IP67- H.264+, H.264- App điện thoại miễn phí | 5 | cái |
| 89 | Camera IP ngoài trời: Camera IP HD 2MP Chip hình ảnh 1/2.8" progressive scan CMOS 1920 × 1080@25fps 2.8 mm/4 mm/6 mm fixed focal lens H.265, H.264 Hồng ngoại 30 m Hỗ trợ 2 luồng dữ liệu Chống ngược sáng Digital WDR Giảm nhiễu 3D DNR PoE (Power over Ethernet) IP67 | Camera IP ngoài trời: Camera IP HD 2MP Chip hình ảnh 1/2.8" progressive scan CMOS 1920 × 1080@25fps 2.8 mm/4 mm/6 mm fixed focal lens H.265, H.264 Hồng ngoại 30 m Hỗ trợ 2 luồng dữ liệu Chống ngược sáng Digital WDR Giảm nhiễu 3D DNR PoE (Power over Ethernet) IP67 | 1 | cái |
| 90 | Đầu ghi hình 8 kênh Hỗ trợ chuẩn mã hóa H.265+/H.265/H.264/H.264+ Hỗ trợ camera lên đến 8MP Incoming bandwidth: 80 Mbps Outgoing bandwidth: 160 Mbps Cổng HDMI và VGA xuất hình độc lập HDMI xuất hình 4K (3840 × 2160) Hỗ trợ 2 ổ cứng SATA Alarm in/out: 4/1 Phần mềm quản lý chính hãng miễn phí.Ổ cứng chuyên dụng 2TB | Đầu ghi hình 8 kênh Hỗ trợ chuẩn mã hóa H.265+/H.265/H.264/H.264+ Hỗ trợ camera lên đến 8MP Incoming bandwidth: 80 Mbps Outgoing bandwidth: 160 Mbps Cổng HDMI và VGA xuất hình độc lập HDMI xuất hình 4K (3840 × 2160) Hỗ trợ 2 ổ cứng SATA Alarm in/out: 4/1 Phần mềm quản lý chính hãng miễn phí.Ổ cứng chuyên dụng 2TB | 1 | bộ |
| 91 | Màn hình quan sát LCD 32" | Thông số kỹ thuật Màn hình DID LCD 32″ Màn hình DID LCD 32″ chuyên nghiệp, thích hợp hoạt động liên tục 24/7 không xuống màu Độ phân giải full HD 1920×1080 Hình ảnh được xử lý để có độ trung thực cao và sống động Hình ảnh phản hồi trong 5ms, không có độ trễ Tích hợp sẵn loa | 1 | cái |
| 92 | Bộ chuyển mạch Swich POE 8 cổng Switch cấp nguồn PoE 8 Port:8 Port 10/100M + 1 Port Uplink100Mbps RJ45Cáp nguồn tối đa cho 1port: 30WCáp nguồn tổng cộng tối đa 8port: 123WNguồn sử dụng: 51V DC, 2.5A | Bộ chuyển mạch Swich POE 8 cổng Switch cấp nguồn PoE 8 Port:8 Port 10/100M + 1 Port Uplink100Mbps RJ45Cáp nguồn tối đa cho 1port: 30WCáp nguồn tổng cộng tối đa 8port: 123WNguồn sử dụng: 51V DC, 2.5A | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa (Lavabo) | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi Lavabo) | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox DN100 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu thu mưa DN80 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt van cửa PPR mở 100% D50 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van cửa PPR mở 100% D32 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van cửa PPR mở 100% D25 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D32 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 16 | Crepin ống hút DN40 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 17 | Van phao cơ D25 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 18 | Van phao điện | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 19 | Ống lạnh PPR-PN10-D50 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 0,2 | 100m |
| 20 | Ống lạnh PPR-PN10-D40 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 0,04 | 100m |
| 21 | Ống lạnh PPR-PN10-D32 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 0,32 | 100m |
| 22 | Ống lạnh PPR-PN10-D25 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 0,6 | 100m |
| 23 | Ống lạnh PPR-PN10-D20 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 0,16 | 100m |
| 24 | Cút 90 độ nhựa PPR - D50 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 25 | Cút 90 độ nhựa PPR - D40 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 26 | Cút 90 độ nhựa PPR - D32 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 27 | Cút 90 độ nhựa PPR - D25 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 28 | Cút 90 độ nhựa PPR - D20 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 11 | cái |
| 29 | Cút 90 độ nhựa PPR ren trong D20 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 31 | cái |
| 30 | Tê nhựa PPR - D50/32 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 31 | Tê nhựa PPR ren ngoài D25 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 32 | Tê thu nhựa PPR - D50X25 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 33 | Tê thu nhựa PPR - D40X25 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 34 | Tê thu nhựa PPR - D32X25 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 35 | Tê thu nhựa PPR - D25X20 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 36 | Côn thu nhựa PPR - D50/40 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 37 | Côn thu nhựa PPR - D40/25 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 38 | Côn thu nhựa PPR - D32/25 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 39 | Côn thu nhựa PPR - D25/20 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 40 | Rắc co nhựa PPR - D50 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 41 | Rắc co nhựa PPR - D32 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 42 | Rắc co nhựa PPR - D25 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 43 | Măng xông PPR - D50 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 44 | Măng xông PPR - D40 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 45 | Măng xông PPR - D32 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 46 | Măng xông PPR - D25 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 47 | Măng xông PPR - D20 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 48 | Nút bịt PPR - D20 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 49 | Măng xông ren ngoài PPR - D40 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 50 | Măng xông ren ngoài PPR - D32 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 51 | Ống nhựa UPVC - CLASS 1 D110 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 0,92 | 100m |
| 52 | Ống nhựa UPVC - CLASS 1 D90 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1,84 | 100m |
| 53 | Ống nhựa UPVC - CLASS 1 D60 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 0,25 | 100m |
| 54 | Ống nhựa UPVC - CLASS 1 D48 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 0,09 | 100m |
| 55 | Ống nhựa UPVC - CLASS 1 D42 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 0,32 | 100m |
| 56 | Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D110 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 31 | cái |
| 57 | Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D90 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 21 | cái |
| 58 | Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D60 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 59 | Tê nhựa UPVC D90 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 60 | Tê nhựa UPVC D60 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 61 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D110 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 29 | cái |
| 62 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D90 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 52 | cái |
| 63 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D42 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 64 | Cút nhựa UPVC 90 độ D110 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 65 | Cút nhựa UPVC 90 độ D90 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 66 | Cút nhựa UPVC 90 độ D60 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 67 | Cút nhựa UPVC 90 độ D48 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 32 | cái |
| 68 | Cút nhựa UPVC 90 độ D42 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 52 | cái |
| 69 | Côn thu nhựa UPVC - D110/60 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 70 | Côn thu nhựa UPVC - D90/60 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 71 | Côn thu nhựa UPVC - D90/42 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 72 | Côn thu nhựa UPVC - D60/48 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 73 | Côn thu nhựa UPVC - D60/42 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 74 | Măng xông nhựa UPVC - D110 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 75 | Măng xông nhựa UPVC - D90 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 76 | Măng xông nhựa UPVC - D60 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 77 | Măng xông nhựa UPVC - D48 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 78 | Măng xông nhựa UPVC - D42 | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 79 | Con thỏ UPVC D90 (Xi Phông) | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 80 | Keo gắn ống | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 15 | tuýp |
| 81 | Bình bọt chữa cháy BC 4kg | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 15 | cái |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc, có gắn các ngăn kéo đựng tài liệu phía dưới các vị trí ngồi. chất liệu gỗ MDF; | KT D3000xR1200xC750 | 10 | Cái |
| 2 | Bàn phòng hội trường, chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU | KT 1200 x 550 x 750 | 30 | Cái |
| 3 | Bàn phòng họp, chất liệu gỗ công nghiệp, sơn PU | KT 4000 x 1500 x 750 | 1 | Cái |
| 4 | Tủ gỗ đựng tài liệu, chất liệu gỗ MDF | KT: R1200xS400xC1800 | 7 | cái |
| 5 | Ghế làm việc chân quỳ; đệm và tựa lưng bằng nỉ | KT: Rộng 510 x Sâu 600 x Cao 900 mm | 50 | Cái |
| 6 | Ghế phòng họp lãnh đạo; Ghế chân quỳ, khung thép mạ, đêm tựa bọc da công nghiệp | KT :Rộng 590 x Sâu 700 x Cao 1035 mm | 11 | Cái |
| 7 | Ghế chân gỗ tự nhiên lưng cao bọc nỉ, đệm, dùng cho phòng hội trường; | KT: Rộng 450 x Sâu 540 x Cao 1000 mm | 75 | Cái |
| 8 | Mành rèm đứng văn phòng, | Chất liệu vải sơn cản nắng (mành lật) | 260 | m2 |
| 9 | Bộ khánh tiết hội trường+ phông nền | Bao gồm : Phông, rèm, Quốc kỳ, tượng Lãnh tụ, khẩu hiệu, biểu tượng, bục phát biểu… màu sắc hài hòa, trang nghiêm | 1 | Bộ |
| 10 | Loa cột Công Suất 20W | - Công Suất 20W- Trở kháng: + 100V line: 500Ω(20W), 1kΩ(10W), 2kΩ(5W), 4kΩ(2.5W)+ 70V line: 500Ω(10W), 1kΩ(5W), 2kΩ(2.5W), 4kΩ(1.3W)- Trọng lượng 1.9kg- Cường độ âm thanh(1W,1m) 90dB- Đáp tuyến tần số 150 - 16,000Hz- Chiết áp OFF, 1(-12dB), 2(-6dB), 3(0dB)- Thành phẩm Vỏ loa:Nhựa HIPS màu trắng/đen. Mặt loa:lưới thép đục lỗ, sơn màu đen- Giá treo loa: Bằng nhôm đúc, sơn màu trắng, đen- Giá nối, treo tường: Bằng thép, sơn màu trắng/đen(phủ ED)- Kích thước 135(R) × 250(C)× 128 (S)mm | 4 | Chiếc |
| 11 | Tăng âm liền mixer 120W | - Nguồn điện 220-240V AC hoặc 24V DC- Công Suất ra 120W- Đáp tuyến tần số 50-20,000Hz- Độ méo tiếng Dưới 1%- Ngõ vào Mic 1-3: -60dB 600Ω Cân bằng- AUX 1,2: -20dB, 10kΩ không cân bằng, CRA- Ngõ ra -+ Trở kháng cao 83Ω+ Trở kháng thấp 4Ω (22V)- Ngõ ra âm thanh 0 dB(1.0mA), 600Ω, không cân bằng, Jắc cắm hoa sen(RCA)- Nguồn Phantom Mic1- Tỉ lệ S/N Hơn 60dB- Điều chỉnh âm sắc Bass/Treble- Thành phẩm Mặt trước: Nhựa ABS, màu đen/Vỏ: Thép, Sơn màu đen- Kích thước 420(R)x 100.9© 360.3(S)mm- Trọng lượng 10.8kg | 1 | Chiếc |
| 12 | Loa toàn dải công suất 400W 1x12" 130dB Dùng làm loa chính (main); | - Độ bao phủ (Nominal -6 dB) V 60 °- Tần số chéo 1700Hz- Độ sâu 344mm (13,54 ")- Vật liệu bao vây Polypropylene Composite- Dải tần số (-10 dB) 51 Hz - 20 kHz- Đáp ứng tần số (-3 dB) 57 Hz - 16 kHz- Lưới 18 thép AWG với bột sơn- Chiều cao 629mm (24.76 ")- Bộ chuyển đổi HF DH-1C 1-inch trình điều khiển nén titan- Bộ chuyển đổi LF EVS-12M 300 mm (12 inch)- Tối đa SPL / 1m (calc) 130dB- Sự tiêu thụ năng lượng 100 - 240 V ~, 50 - 60 Hz, 1.8A- Công suất Rating 1200W- Trọng lượng vận chuyển 17.7kg (39.02 lbs)- Trọng lượng 15.6kg (34.39 lbs)- Chiều rộng 363mm (14.29 ")- Kích thước loa Woofer 12 inch | 2 | Chiếc |
| 13 | Loa siêu trầm liền công suất 400W-1600WLF 1x12" | - Màu có sẵn Đen- Độ nhạy trục (SPL, 1 W @ 1 m) 93dB- loại trình kết nối Dual NL4- Vật liệu bao vây Ván ép 15 mm với lớp sơn phủ polyurea bền- Dải tần số (-10 dB) 33 Hz - 300 Hz- Đáp ứng tần số (-3 dB) 42 Hz - 220kHz- Lưới tản nhiệt 18 AWG thép với bột- Đầu dò LF EVS-12L 300 mm (12 inch)- Tối đa SPL / 1m (calc) 129dB- Trở kháng tối thiểu 6,9Ω- Trở kháng danh nghĩa 8 ΩΩ- Xử lý điện năng (Liên tục / Đỉnh) 400 W / 1600W- Xếp hạng công suất 1600W- Tần suất truyền cao được đề xuất 42Hz- Kích thước Woofer 12 inch- Kích thước 457mm x 445mm x 397mm - Trọng lượng 20,2kg | 1 | Chiếc |
| 14 | Cục đẩy công suất 4x650W | - Số kênh 4 kênh độc lập riêng biệt, 4x650W/kênh- Công suất 4x650W 8Ω- Đáp ứng tần số ( +o/- 0.3dB, 1W/8 omega;): 20 Hz- 34 KHz- Tách kênh( Nhiễu xuyên âm) Hiện KHz 1 > 70 db- Điện áp 130-265 V- Đầu vào Trở kháng 20 kohm - CDI4650- THD 20 Hz- 20 KHz để 1 w 112 dba- Kết nối đầu vào( trên kênh) 3-pin XLR, điện tử cân đối | 1 | Chiếc |
| 15 | Bàn trộn tín hiệu 12 đường phục vụ mở rộng đầu vào tín hiệu; | - Số kênh: 12- Đáp tuyến tần số: 20Hz~20KHz- Tỉ lệ S/N: -127dB- Độ méo tiếng: | 1 | Chiếc |
| 16 | Bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số | - Bộ xử lý tín hiệu âm thanh số: preamp kỹ thuật số, sử dụng phần dữ liệu 24bit của dòng và 32Bit DSP.- Có chức năng xử lý loa, chức năng của mỗi phần là độc lập điều chỉnh.- Tần số kênh âm nhạc đầu vào có tham số 7-band EQ, kênh đầu vào mic có 15-band equalizer tham số.- Kết quả chính có 5-band equalizer tham số, sản lượng trung tâm, đầu ra phía sau và loa siêu trầm có 3-band equalizer tham số.- Có ba đầu vào microphone phản hồi ức chế để lựa chọn, đầu ra có một giới hạn điện áp và chức năng chậm trễ.- Có thể được lưu trữ 16 loại chế độ, tất cả các kênh được trang bị với một vượt qua cao hay thấp qua bộ lọc.- Mức đầu vào tối đa 8V (RMS)- Mức sản lượng tối đa 8V (RMS)- Tăng kênh âm nhạc MAX: 16dB- Độ nhạy micro 64mV (Out: 4V)- SNR > 90dB- Điện áp đầu vào 220V (50Hz)- Kích thước (dài x rộng x chiều cao) 50.2x25.5x47.5- Trọng lượng tịnh 4.5kg | 2 | Chiếc |
| 17 | Bộ micro không dây 2 tay cầm UHF dải tần số 640 - 690MHz | - Phạm vi tần số 640 - 690MHz- Băng tần hoạt động FM- Chiều rộng ban nhạc có sẵn 50MHz- Số kênh 200- Khoảng cách kênh 250KHz- Ổn định tần số ± 0,005%- Phạm vi hoạt động 100dB- Độ lệch đỉnh ± 45KHz- Phản ứng âm thanh 80Hz – 18KHz (± 3dB)- SNR Toàn diện SNR >105 dB- Biến dạng toàn diện ≤ 0,5%- Nhiệt độ hoạt động 10oC - 40oC- Số kênh du dương 100 x 2- Độ nhậy bộ nhận - 95 - - 95 DBM- Điện áp 100-240 - v 50-60 hz 12 VDC adapter (switch) | 2 | Bộ |
| 18 | Thiết bị điều khiển trung tâm | - Nguồn cấp Điện áp vào: 100 to 240 VAC ± 10% Dòng điện tiêu thụ: maximum 0.9A (100 VAC) to 0.3 A (240 VAC) Nguồn DC cung cấp cho các thiết bị đại biểu và chủ toạ: 24V ± 1V (current limited)- Âm lượng tắt tiếng (50dB att.) + 10 bước của 1.9dB- Độ lợi Tăng giảm do số lượng micrô mở (NOM): ÷ NOM ± 1 dB- Tổng méo hài Đầu vào danh nghĩa (85 dB SPL): | 2 | Chiếc |
| 19 | Máy chủ tọa kèm micro cần dài | - Kết hợp chặt chẽ tất cả các chức năng của CCS-Dx CCS Delegate đơn vị -To-Speak)- Nút ưu tiên cho chủ tịch microphone- Muting tạm thời hoặc vĩnh viễn micro đại biểu- Cơ sở tone kêu vang tùy chọn cho trước thông báo Chủ tịch- Hiện đại, phong cách kín đáo để phù hợp với CCS-Dx CCS Delegate Units- Đơn vị kích thước không có micrô (H x W x D) 71 x 220 x 140 mm (2,8 x 8,7 x 5,5 inch)- Chiều cao với microphone ở vị trí nằm ngang 134 mm (5,3 in)- Chiều dài của micrô từ bề mặt lắp CCS ‑ CML 313 mm (12,3 in) 488 mm (19,2 in)- Trọng lượng xấp xỉ. 1 kg (2,2 lb)- Phương thức Gắn bàn (di động hoặc cố định)- Chất liệu polymer- Chất liệu (cơ sở) sơn kim loại | 2 | Chiếc |
| 20 | Máy đại biểu kèm micro cần dài | - Kết hợp chặt chẽ tất cả các chức năng của CCS-Dx CCS Delegate đơn vị -To-Speak)- Hiện đại, phong cách kín đáo để phù hợp với CCS-Dx CCS Delegate Units- Đơn vị kích thước không có micrô (H x W x D) 71 x 220 x 140 mm (2,8 x 8,7 x 5,5 inch)- Chiều cao với microphone ở vị trí nằm ngang 134 mm (5,3 in)- Chiều dài của micrô từ bề mặt lắp CCS ‑ CML 313 mm (12,3 in) 488 mm (19,2 in)- Trọng lượng xấp xỉ. 1 kg (2,2 lb)- Phương thức Gắn bàn (di động hoặc cố định)- Chất liệu polymer- Chất liệu (cơ sở) sơn kim loại | 30 | Chiếc |
| 21 | Dây cáp nối dài hệ thống hội thảo, cho 2 phòng họp; | Là cáp kết nối mở rộng, kết nối với các đơn vị khác ở xa hơn nhưng vẫn đảm bảo được chất lượng tín hiệu truyền qua. Tạo sự linh hoạt hơn cho các hệ thống âm thanh.- Kết nối jack 7-pole DIN- Vỏ PVC- Kích thước: 5.9 ± 0.3 mm- Chiều dài: 10m | 2 | Sợi |
| 22 | Dây cáp âm thanh | Dây tín hiệu loa 100m/c | 100 | m |
| 23 | Tivi Qled 75 Inch - Phòng hội trường | - Loại tivi: QLED Tivi- Kích thước màn hình: 75 inch- Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)- Kết nối- Bluetooth: Có- Kết nối Internet: Wifi, Cổng LAN- Cổng AV: Cổng Component, Cổng Composite- Cổng HDMI: 4 cổng- Cổng USB: 2 cổng- Cổng VGA: Không- Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out)- Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2- Smart Tivi/ Internet Tivi- Chỉ số hình ảnh động: 120Hz- Công nghệ hình ảnh: Quantum Dot Display, Supreme UHD Dimming, Wide Viewing Angle, Quantum Processor 4K, Motion Xcelerator Turbo+, Tối ưu độ sáng theo môi trường Adaptive Picture, Quantum HDR, Dual LED- Công nghệ âm thanh: Active Voice Amplifier, Space Fit, Q - Symphony, Object Tracking Sound Lite - OTS Lite- Tổng công suất loa: 20 W | 2 | Chiếc |
| 24 | Ti vi 55" phòng làm việc tòa soạn hội tụ | - Loại tiviSmart Tivi- Kích thước màn hình55 inch- Độ phân giải4K Ultra HD (3840 x 2160px)- Kết nối: Kết nối InternetWifi, Cổng LAN- Cổng AV: Cổng Component, Cổng Composite- Cổng HDMI: 3 cổng- Cổng USB: 2 cổng- Cổng VGA: Không- Cổng xuất âm thanhCổng Optical (Digital Audio Out)- Tích hợp đầu thu kỹ thuật số | 3 | Cái |
| 25 | Màn hình Led Modul P3 Indoor | - Loại màn hình: LED Indoor - Diện tích màn hình: 10m2- Tổng độ phân giải màn hình: ≥ 3,33 triệu điểm ảnh - Phương pháp bảo trì: Phía trước hoặc sau - Khoảng cách hai điểm ảnh (Pixel pitch): ≤ 3 mm - Cấu hình điểm ảnh : RGB 3 in 1 - Công suất tiêu thụ điện trung bình: ≤420W/m2 - Công suất tiêu thụ điện tối đa: ≤ 720 W/m2 - Độ sáng: ≥ 1200 cd/m2- Màu sắc : 12 - 16 bits màu (hoặc tương đương 4,39 nghìn tỷ màu) - Nhiệt độ màu: - Ngưỡng dưới ≤ 3.000oK- Ngưỡng trên ≥ 9.300oK - Độ tương phản: ≥ 3500:1- Tuổi thọ LED: ≥ 100.000 giờ - Góc nhìn (ngang/dọc): ≥ 140°/ 130° - Tần số làm mới: ≥ 1920HZ- Nhiệt độ hoạt động: - Ngưỡng dưới ≤ 0oC- Ngưỡng trên ≥ 50oC - Tủ điều khiển cấp nguồn: Tủ điều khiển cấp nguồn 3 pha điều khiển từ xa- Độ dầy màn hình hoàn thiện: ≤ 80mm | 10 | m2 |
| 26 | Camera hội nghị truyền hình | • Cảm biến hình ảnh 1/2.8 inch high quality HD CMOS• Độ phân giải: 2.07 MPx, chất lượng video fullHD 1080p• Độ phân giải lên đến 1920x1080 với tốc độ khung hình 60fps• Thuật toán lấy nét tự động nhanh, chính xác và ổn định• Hỗ trợ mã hoá video H.264, H.265, Dual stream output• Hỗ trợ mã hoá âm thanh âm thanh AAC, MP3 và G.711A• Độ nhạy sáng: 0.5 Lux (F1.8, AGC ON)• Zoom quang học: 10X, trường quan sát rộng 60.9°• Khả năng quay/quét: ±170° ngang, -30°~+90° nghiêng• Chức năng cân bằng ánh sáng trắng ATW• Chức năng giảm nhiễu số 2D & 3D-DNR• Chế độ lấy nét: Tự động/ Thủ công/ Một chạm• Nhớ 255 vị trí cài đặt camera (10 vị trí thông qua remote)• Cổng USB 2.0 kết nối với máy tính• Hỗ trợ cổng điều khiển RS232, 1 cổng RJ45• Remote hồng ngoại điều khiển từ xa• Kích thước: 150mm×150mm×180mm (RF model)• Phụ kiện: Adapter 12V/1.5A, Cáp điều khiển RS232, Cáp USB2.0, Điều khiển, Sách hướng dẫn• Hệ điều hành hỗ trợ: Windows 7, Windows8, Windows10, Mac OSX, Linux• Trọng lượng: 1.4kg | 2 | Chiếc |
| 27 | Vật tư thi công | Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.562E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cần chuẩn bị (bản sao chứng thực, bản gốc để đối chiếu) các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:-Hợp đồng xây dựng-Biên bản nghiệm thu hoàn thành-Hóa đơn VAT (bản lưu)-Một trong các tài liệu liên quan đến các bảo lãnh (nếu hợp đồng có quy định): bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh tạm ứng-Tài liệu chứng minh nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận trong trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.644.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.934.700.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề về giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp từ hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 01 công trình cấp 2 trở lên) trong vòng 03 năm trở lại đây.Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng.-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thuật xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật điện hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật điện nhẹ | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật điện nhẹ hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công | 3 | 3 |
| 6 | cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ an toàn lao độngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Chứng chỉ/chứng nhận-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công | 3 | 3 |
| 7 | cán bộ thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ thanh quyết toán hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân xây dựng | 15 | - Bao gồm các thợ: nề, hàn, điện, cấp thoát nước, điện tử…)- Yêu cầu kê khai danh sách công nhân tham gia thực hiện gói thầu.Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Chứng chỉ nghề-Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay 0,5kw | Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy hàn nhiệt | Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ > 5 tấn | Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi