Gói thầu: Gói thầu số 05 Xây lắp và mua sắm, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210546856-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Báo Kinh tế và Đô thị
Tên gói thầu Gói thầu số 05 Xây lắp và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210463516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp của ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 15:55:00 đến ngày 2021-05-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,206,801,190 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.562E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cần chuẩn bị (bản sao chứng thực, bản gốc để đối chiếu) các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:-Hợp đồng xây dựng-Biên bản nghiệm thu hoàn thành-Hóa đơn VAT (bản lưu)-Một trong các tài liệu liên quan đến các bảo lãnh (nếu hợp đồng có quy định): bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh tạm ứng-Tài liệu chứng minh nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận trong trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.644.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.934.700.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề về giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp từ hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 01 công trình cấp 2 trở lên) trong vòng 03 năm trở lại đây.Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng.-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật điện hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật điện nhẹ hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ an toàn lao độngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Chứng chỉ/chứng nhận-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ thanh quyết toán hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Bao gồm các thợ: nề, hàn, điện, cấp thoát nước, điện tử…)- Yêu cầu kê khai danh sách công nhân tham gia thực hiện gói thầu.Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Chứng chỉ nghề-Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay 0,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo tấm ốp cột Aluminium cũ ốp quanh cộtChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công0,457100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công241,09m2
3Bốc xếp, vận chuyển cửa + tấm ốp các loạiChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công28,68310m2
4Vận chuyển cửa cũ đã tháo dỡ bỏ điChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1chuyến
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công57,504m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công7,055m3
7Phá dỡ tường xây gạch thông gióChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công8,473m3
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1.952,09m2
9Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công3,229m3
10Phá dỡ kết cấu lanh tôChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công0,062m3
11Phá dỡ nền gạch WCChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công48,2m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công198,861m2
13Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công11,124m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công188,11m2
15Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công94,439m3
16Phá dỡ hàng rào song sắtChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công9,9m2
17Phá dỡ lan can song sắtChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công25,474m2
18Phá dỡ lan can cầu thangChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công7,518m2
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công9bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công9bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công4bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công9bộ
23Tháo dỡ bàn đá Lavabo (9 bộ)Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1công
24Bốc xếp vận chuyển các thiết bị cũ phòng WC + lan can cũ đã tháo dỡ từ trên cao xuốngChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công5công
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công0,944100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công0,944100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công0,944100m3
28Tháo dỡ + bốc xếp + vận chuyển hệ thống vật tư điện - nước cũ đã hỏngChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công5công
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI
1Khoan neo thép dầm mới vào kết cấu cũ (Thép phi 18 - lỗ khoan D20)Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công192mũi
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công0,503100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công0,185tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công0,648tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công5,652m3
6Cung cấp đinh chống cắt sàn DECK (D16)Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công133cái
7Tôn sóng mạ kẽm dày 1.2mmChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công0,619100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công0,609tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công6,673m3
10Gia công dầm thépChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công3,237tấn
11Lắp dựng dầm thépChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công3,237tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công102,742m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công0,289100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công0,139tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1,61m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công0,53m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công0,078m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công0,076m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công0,055m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công0,09m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công0,007100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công0,036tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công0,01tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công0,356m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công4,13m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công9,025m3
27Xây gạch lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công3,139m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công19,627m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công166,449m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công50,29m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công34,276m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công426,885m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1.711,281m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công53,492m2
35Quét dung dịch chống thấm sàn tường WCChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công66,822m2
36Lát nền, sàn bằng đá Granite tự nhiên màu đenChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công24,553m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công33,985m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công48,2m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công198,861m2
40Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công10,91m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 400*400mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công233,124m2
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch lỗ (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công3,791m3
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công145,809m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công225,418m2
45Cung cấp láp dựng tay vịn cầu thang : tay vịn gỗChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công40,761m
46Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công131,674m2
47Trần thạch khung xương nổi, tấm thạch cao sơn trang trí chống ẩm 9.5mm (+ 30.000đ vì chống ẩm)Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công44,8m2
48Trần thạch khung xương chìm, tấm thạch cao Kanauf 9.5mmChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công19,3m2
49Trần thạch khung xương nổi, tấm thạch cao sơn trang trí 9.5mmChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công866m2
50Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công885,3m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công19,3m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công19,31m2
53Cung cấp láp dựng vách ngăn WC : Vách ngăn bằng tấm nhựa chịu nước dày 12mm. Phụ kiện INox 304Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công24,792m2
54Cung cấp lắp dựng cửa đi mở trượt : Khung nhôm hệ 50 dày 2mm, phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công44,047m2
55Cung cấp lắp dựng cửa đi cánh mở quay : Khung nhôm hệ 50 dày 2mm Phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công14,674m2
56Cung cấp lắp dựng cửa sổ cánh mở hất nhôm kính 6.38mm. Phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công72,931m2
57Cung cấp lắp dựng vách kính cố định : Khung nhôm hệ , kính 6.38mm. Phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công78,765m2
58Cung cấp và lắp dựng cửa thủy lực, kính cường lực 12mmChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công4,298m2
59Bản lề sànChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công2cái
60Kẹp trênChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công2cái
61Kẹp dướiChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công2cái
62Tay nắm InoxChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công2cái
63Cung cấp và lắp dựng cửa Pano cửa tấm MDF dày 1cm, mặt phủ melamine vân gỗ màu hạt dẻChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công48,928m2
64Cung cấp lắp dựng khuôn cửa gỗ công nghiệp : Mặt phủ Melamine vân gỗ màu hạt dẻ (khuôn kép)Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công149,35md
65Cung cấp lắp dựng nẹp cửa gỗ công nghiệp : Mặt phủ Melamine vân gỗ màu hạt dẻChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công298,7md
66Cung cấp lắp dựng cửa sổ cánh mở hất nhôm kính : Khung nhôm kết cấu hệ 52×108×2.1mm, Kính an toàn 8.38mm màu xanh, Vật tư phụ vít nở inox, mặt bích inox, Keo kết cấu, chịu thời tiếtChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công20,432m2
67Cung cấp lắp dựng vách nhôm kính : Khung nhôm kết cấu hệ 52×108×2.1mm, Kính an toàn 8.38mm màu xanh, Vật tư phụ vít nở inox, mặt bích inox, Keo kết cấu, chịu thời tiếtChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công294,009m2
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Đèn led downlight 7WChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công26bộ
2Đèn led downlight 18WChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công13bộ
3Đèn LED panel 600x600 40WChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công143bộ
4Đèn ốp trần D320-24WChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công9bộ
5Đèn chiếu rọi Led 7WChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công32bộ
6Đèn LED hộp 1.2m * 18W (có chụp nhựa)Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công17bộ
7Đèn ốp tường 15WChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công3bộ
8Công tắc 1 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt + hạt)Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công14cái
9Công tắc 1 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt + hạt)Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công24cái
10Công tắc 1 chiều 16A - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt + hạt)Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công4cái
11Công tắc 1 chiều 16A - 4 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt + hạt)Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1cái
12Công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt + hạt)Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công8cái
13Ổ cắm đôi 3 chấu - 16AChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công191cái
14Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công242hộp
15MCB 50A - 3P - 10KAChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công5cái
16MCB 40A - 3P - 10KAChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công4cái
17MCB 25A - 3P - 10KAChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công2cái
18MCB 50A - 2P - 6KAChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công4cái
19MCB 40A - 2P - 6KAChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công2cái
20MCB 32A - 2P - 6KAChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công2cái
21MCB 25A - 2P - 6KAChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công20cái
22MCB 25A - 1P - 6KAChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công12cái
23MCB 20A - 1P - 6KAChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công89cái
24MCB 16A - 1P - 6KAChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1cái
25MCB 10A - 1P - 4.5KAChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công24cái
26Tủ điện tổng 1200x600x300 vỏ kim loạiChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1hộp
27Tủ điện tổng 400x300x150 vỏ kim loạiChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công4hộp
28Tủ điện mặt nhựa, đế sắt chứa 8-12 ModulChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công3hộp
29Tủ điện mặt nhựa, đế sắt chứa 4-8 ModulChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1hộp
30Tủ điện mặt nhựa, đế sắt chứa 3-6 ModulChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công12hộp
31Tủ chứa thiết bị thông tinChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1hộp
32Quạt thông gió gắn tườngChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1cái
33Quạt thông gió âm trầnChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công8cái
34Cáp CU/XLPE/PVC (4X10)mm2Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công80m
35Cáp CU/XLPE/PVC (2X10)mm2Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công57m
36Cáp CU/XLPE/PVC (2X6)mm2Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công27m
37Cáp CU/XLPE/PVC (2X4)mm2Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công210m
38Dây CU/PVC (1X4)mm2 - dây đỏChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công750m
39Dây CU/PVC (1X4)mm2 - dây đenChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công750m
40Dây CU/PVC (1X2.5)mm2 - dây đỏChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công800m
41Dây CU/PVC (1X2.5)mm2 - dây đenChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công800m
42Dây CU/PVC (1X1.5)mm2 - dây đỏChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1.280m
43Dây CU/PVC (1X1.5)mm2 - dây đenChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1.280m
44Dây tiếp đia E (1X25) mm2 - dây vàng xanhChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công30m
45Dây tiếp đia E (1X10) mm2 - dây vàng xanhChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công137m
46Dây tiếp đia E (1X6) mm2 - dây vàng xanhChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công25m
47Dây tiếp đia E (1X4) mm2 - dây vàng xanhChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công800m
48Dây tiếp đia E (1X2.5) mm2 - dây vàng xanhChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công436,5m
49Ống chống cháy luồn dây D32Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công108m
50Ống chống cháy luồn dây D20Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1.700m
51Ống chống cháy luồn dây D16Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1.400m
52Ống HDPE D30/40Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công0,3100m
53Công tơ điện 3 phaChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1cái
54Lắp dựng Dàn lạnh, dàn nóng ĐH Catsette âm trầnChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công12máy
55Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công21máy
56Ống thoát nước ngưng điều hòa D27 C0Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1,8100m
57Ống thoát nước ngưng điều hòa D34 C0Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công0,3100m
58Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1,6100m
59Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1,6100m
60Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1,72100m
61Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1,72100m
62Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1,6100m
63Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1,6100m
64Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1,72100m
65Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1,72100m
66Máng cáp 200x100Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công30m
67Máng cáp 150x100Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công15m
68Hộp điện thoại 20 đôi– Vât liệu chế tạo: Được làm từ nhựa ABS, Chống cháy tốt đạt tiêu chuẩn quy định– Dung lượng đấu nối: tối đa lên tới 20 đôi dây.– Nhiệt độ môi trường làm việc: -200C ~ +800C.2hộp
69Khung phiến gắn rack , kèm phiếnChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1hộp
70Tổng đài 24 thuê bao- Khung chính tổng đài có tích hợp sẵn: (6 công trung kế và 16 cổng máy nhánh)- Khung phụ tổng đài có tích hợp sẵn( 16 cổng máy nhánh analog)- Card kết nối khung phụ- 02 * Card (32 cổng máy nhánh analog có hiện số)- 2 kênh Disa, VoiceMail cơ bản (2h ghi âm lời chào, tin nhắn)- Lắp đặt trên Rack 19 Inch, lắp tường hoặc để bàn.- Kích thước: 430 mm (W) x 88 mm (H) x 367 mm (D)- Trọng lượng: 4,5 kg1bộ
71Cáp điện thoại 2x2x0.5Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công420m
72Ổ cắm điện thoạiChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công28cái
73Switch chia mạng 24 cổngSwitch 24Port 10/100Mbps24 cổng RJ45 10/100M.Hỗ trợ MAC address self-learning và auto MDI/MDIX.Thiết kế vỏ bằng kim loại, thép chuẩn 13-inch.5bộ
74Bộ phát WIFITần số2.4 Ghz; Tốc độ450MbpsCổng LAN x tốc độ4 x 10/100 Mbps; Cổng WAN x Tốc độ1 x 10/100MbpsKích thước227.5mm x 190mm x 48.3mm6bộ
75Ổ cắm mạngChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công101cái
76Cáp tín hiệu UTP CAT6Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công180m
77Cáp tín hiệu UTP CAT 5EChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công2.500m
78Mặt ổ cắm đơnChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công92cái
79Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công92hộp
80Ống chống cháy luồn dây D20Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công750m
81Vật tư phụ khác (cút nối dây, đầu dây chờ...)Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1trọn gói
82Nhân công cài đặt hệ thốngChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1trọn gói
83Băng đồng tiếp đất 25x3mmChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công10m
84Hộp kiểm traChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công2hộp
85Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4mChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công3cọc
86Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công3cái
87Sợi cáp tín hiệuSợi cáp tín hiệu200m
88Camera bán cầu: Chip hình ảnh 1/2.8" progressive scan CMOS- Độ phân giải 1920 × 1080@30fps- 2.8 mm/4 mm/6 mm lens- Hồng ngoại: lens 2.8/4 mm: 30 m- Chống ngược sáng Digital WDR (Wide Dynamic Range)- BLC/3D DNR- IP67- H.264+, H.264- App điện thoại miễn phíCamera bán cầu: Chip hình ảnh 1/2.8" progressive scan CMOS- Độ phân giải 1920 × 1080@30fps- 2.8 mm/4 mm/6 mm lens- Hồng ngoại: lens 2.8/4 mm: 30 m- Chống ngược sáng Digital WDR (Wide Dynamic Range)- BLC/3D DNR- IP67- H.264+, H.264- App điện thoại miễn phí5cái
89Camera IP ngoài trời: Camera IP HD 2MP Chip hình ảnh 1/2.8" progressive scan CMOS 1920 × 1080@25fps 2.8 mm/4 mm/6 mm fixed focal lens H.265, H.264 Hồng ngoại 30 m Hỗ trợ 2 luồng dữ liệu Chống ngược sáng Digital WDR Giảm nhiễu 3D DNR PoE (Power over Ethernet) IP67Camera IP ngoài trời: Camera IP HD 2MP Chip hình ảnh 1/2.8" progressive scan CMOS 1920 × 1080@25fps 2.8 mm/4 mm/6 mm fixed focal lens H.265, H.264 Hồng ngoại 30 m Hỗ trợ 2 luồng dữ liệu Chống ngược sáng Digital WDR Giảm nhiễu 3D DNR PoE (Power over Ethernet) IP671cái
90Đầu ghi hình 8 kênh Hỗ trợ chuẩn mã hóa H.265+/H.265/H.264/H.264+ Hỗ trợ camera lên đến 8MP Incoming bandwidth: 80 Mbps Outgoing bandwidth: 160 Mbps Cổng HDMI và VGA xuất hình độc lập HDMI xuất hình 4K (3840 × 2160) Hỗ trợ 2 ổ cứng SATA Alarm in/out: 4/1 Phần mềm quản lý chính hãng miễn phí.Ổ cứng chuyên dụng 2TBĐầu ghi hình 8 kênh Hỗ trợ chuẩn mã hóa H.265+/H.265/H.264/H.264+ Hỗ trợ camera lên đến 8MP Incoming bandwidth: 80 Mbps Outgoing bandwidth: 160 Mbps Cổng HDMI và VGA xuất hình độc lập HDMI xuất hình 4K (3840 × 2160) Hỗ trợ 2 ổ cứng SATA Alarm in/out: 4/1 Phần mềm quản lý chính hãng miễn phí.Ổ cứng chuyên dụng 2TB1bộ
91Màn hình quan sát LCD 32"Thông số kỹ thuật Màn hình DID LCD 32″ Màn hình DID LCD 32″ chuyên nghiệp, thích hợp hoạt động liên tục 24/7 không xuống màu Độ phân giải full HD 1920×1080 Hình ảnh được xử lý để có độ trung thực cao và sống động Hình ảnh phản hồi trong 5ms, không có độ trễ Tích hợp sẵn loa1cái
92Bộ chuyển mạch Swich POE 8 cổng Switch cấp nguồn PoE 8 Port:8 Port 10/100M + 1 Port Uplink100Mbps RJ45Cáp nguồn tối đa cho 1port: 30WCáp nguồn tổng cộng tối đa 8port: 123WNguồn sử dụng: 51V DC, 2.5ABộ chuyển mạch Swich POE 8 cổng Switch cấp nguồn PoE 8 Port:8 Port 10/100M + 1 Port Uplink100Mbps RJ45Cáp nguồn tối đa cho 1port: 30WCáp nguồn tổng cộng tối đa 8port: 123WNguồn sử dụng: 51V DC, 2.5A1cái
D HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công9bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công9cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công9cái
4Lắp đặt chậu rửa (Lavabo)Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công13bộ
5Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi Lavabo)Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công13bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công8bộ
7Lắp đặt phễu thu sàn Inox DN100Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công9cái
8Lắp đặt cầu thu mưa DN80Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công4cái
9Lắp đặt giá treo và hộp xà phòngChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công13cái
10Lắp đặt kệ kínhChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công13cái
11Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công13cái
12Lắp đặt van cửa PPR mở 100% D50Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công2cái
13Lắp đặt van cửa PPR mở 100% D32Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1cái
14Lắp đặt van cửa PPR mở 100% D25Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công9cái
15Lắp đặt van đồng 1 chiều D32Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1cái
16Crepin ống hút DN40Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1bộ
17Van phao cơ D25Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1bộ
18Van phao điệnChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công2bộ
19Ống lạnh PPR-PN10-D50Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công0,2100m
20Ống lạnh PPR-PN10-D40Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công0,04100m
21Ống lạnh PPR-PN10-D32Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công0,32100m
22Ống lạnh PPR-PN10-D25Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công0,6100m
23Ống lạnh PPR-PN10-D20Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công0,16100m
24Cút 90 độ nhựa PPR - D50Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công2cái
25Cút 90 độ nhựa PPR - D40Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1cái
26Cút 90 độ nhựa PPR - D32Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công3cái
27Cút 90 độ nhựa PPR - D25Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công20cái
28Cút 90 độ nhựa PPR - D20Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công11cái
29Cút 90 độ nhựa PPR ren trong D20Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công31cái
30Tê nhựa PPR - D50/32Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1cái
31Tê nhựa PPR ren ngoài D25Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công10cái
32Tê thu nhựa PPR - D50X25Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công2cái
33Tê thu nhựa PPR - D40X25Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công4cái
34Tê thu nhựa PPR - D32X25Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1cái
35Tê thu nhựa PPR - D25X20Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công20cái
36Côn thu nhựa PPR - D50/40Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công2cái
37Côn thu nhựa PPR - D40/25Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công4cái
38Côn thu nhựa PPR - D32/25Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1cái
39Côn thu nhựa PPR - D25/20Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công20cái
40Rắc co nhựa PPR - D50Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1cái
41Rắc co nhựa PPR - D32Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1cái
42Rắc co nhựa PPR - D25Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công9cái
43Măng xông PPR - D50Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công4cái
44Măng xông PPR - D40Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công5cái
45Măng xông PPR - D32Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công10cái
46Măng xông PPR - D25Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công15cái
47Măng xông PPR - D20Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công10cái
48Nút bịt PPR - D20Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công30cái
49Măng xông ren ngoài PPR - D40Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1cái
50Măng xông ren ngoài PPR - D32Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1cái
51Ống nhựa UPVC - CLASS 1 D110Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công0,92100m
52Ống nhựa UPVC - CLASS 1 D90Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1,84100m
53Ống nhựa UPVC - CLASS 1 D60Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công0,25100m
54Ống nhựa UPVC - CLASS 1 D48Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công0,09100m
55Ống nhựa UPVC - CLASS 1 D42Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công0,32100m
56Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D110Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công31cái
57Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D90Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công21cái
58Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D60Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công2cái
59Tê nhựa UPVC D90Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công4cái
60Tê nhựa UPVC D60Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công3cái
61Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D110Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công29cái
62Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D90Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công52cái
63Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D42Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công5cái
64Cút nhựa UPVC 90 độ D110Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công7cái
65Cút nhựa UPVC 90 độ D90Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1cái
66Cút nhựa UPVC 90 độ D60Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công5cái
67Cút nhựa UPVC 90 độ D48Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công32cái
68Cút nhựa UPVC 90 độ D42Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công52cái
69Côn thu nhựa UPVC - D110/60Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công4cái
70Côn thu nhựa UPVC - D90/60Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công5cái
71Côn thu nhựa UPVC - D90/42Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1cái
72Côn thu nhựa UPVC - D60/48Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công8cái
73Côn thu nhựa UPVC - D60/42Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công8cái
74Măng xông nhựa UPVC - D110Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công10cái
75Măng xông nhựa UPVC - D90Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công15cái
76Măng xông nhựa UPVC - D60Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công5cái
77Măng xông nhựa UPVC - D48Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công5cái
78Măng xông nhựa UPVC - D42Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công5cái
79Con thỏ UPVC D90 (Xi Phông)Chương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công9cái
80Keo gắn ốngChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công15tuýp
81Bình bọt chữa cháy BC 4kgChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công15cái
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bàn làm việc, có gắn các ngăn kéo đựng tài liệu phía dưới các vị trí ngồi. chất liệu gỗ MDF;KT D3000xR1200xC75010Cái
2Bàn phòng hội trường, chất liệu gỗ công nghiệp sơn PUKT 1200 x 550 x 75030Cái
3Bàn phòng họp, chất liệu gỗ công nghiệp, sơn PUKT 4000 x 1500 x 7501Cái
4Tủ gỗ đựng tài liệu, chất liệu gỗ MDFKT: R1200xS400xC18007cái
5Ghế làm việc chân quỳ; đệm và tựa lưng bằng nỉKT: Rộng 510 x Sâu 600 x Cao 900 mm50Cái
6Ghế phòng họp lãnh đạo; Ghế chân quỳ, khung thép mạ, đêm tựa bọc da công nghiệpKT :Rộng 590 x Sâu 700 x Cao 1035 mm11Cái
7Ghế chân gỗ tự nhiên lưng cao bọc nỉ, đệm, dùng cho phòng hội trường;KT: Rộng 450 x Sâu 540 x Cao 1000 mm75Cái
8Mành rèm đứng văn phòng,Chất liệu vải sơn cản nắng (mành lật)260m2
9Bộ khánh tiết hội trường+ phông nềnBao gồm : Phông, rèm, Quốc kỳ, tượng Lãnh tụ, khẩu hiệu, biểu tượng, bục phát biểu… màu sắc hài hòa, trang nghiêm1Bộ
10Loa cột Công Suất 20W- Công Suất 20W- Trở kháng: + 100V line: 500Ω(20W), 1kΩ(10W), 2kΩ(5W), 4kΩ(2.5W)+ 70V line: 500Ω(10W), 1kΩ(5W), 2kΩ(2.5W), 4kΩ(1.3W)- Trọng lượng 1.9kg- Cường độ âm thanh(1W,1m) 90dB- Đáp tuyến tần số 150 - 16,000Hz- Chiết áp OFF, 1(-12dB), 2(-6dB), 3(0dB)- Thành phẩm Vỏ loa:Nhựa HIPS màu trắng/đen. Mặt loa:lưới thép đục lỗ, sơn màu đen- Giá treo loa: Bằng nhôm đúc, sơn màu trắng, đen- Giá nối, treo tường: Bằng thép, sơn màu trắng/đen(phủ ED)- Kích thước 135(R) × 250(C)× 128 (S)mm4Chiếc
11Tăng âm liền mixer 120W- Nguồn điện 220-240V AC hoặc 24V DC- Công Suất ra 120W- Đáp tuyến tần số 50-20,000Hz- Độ méo tiếng Dưới 1%- Ngõ vào Mic 1-3: -60dB 600Ω Cân bằng- AUX 1,2: -20dB, 10kΩ không cân bằng, CRA- Ngõ ra -+ Trở kháng cao 83Ω+ Trở kháng thấp 4Ω (22V)- Ngõ ra âm thanh 0 dB(1.0mA), 600Ω, không cân bằng, Jắc cắm hoa sen(RCA)- Nguồn Phantom Mic1- Tỉ lệ S/N Hơn 60dB- Điều chỉnh âm sắc Bass/Treble- Thành phẩm Mặt trước: Nhựa ABS, màu đen/Vỏ: Thép, Sơn màu đen- Kích thước 420(R)x 100.9© 360.3(S)mm- Trọng lượng 10.8kg1Chiếc
12Loa toàn dải công suất 400W 1x12" 130dB Dùng làm loa chính (main);- Độ bao phủ (Nominal -6 dB) V 60 °- Tần số chéo 1700Hz- Độ sâu 344mm (13,54 ")- Vật liệu bao vây Polypropylene Composite- Dải tần số (-10 dB) 51 Hz - 20 kHz- Đáp ứng tần số (-3 dB) 57 Hz - 16 kHz- Lưới 18 thép AWG với bột sơn- Chiều cao 629mm (24.76 ")- Bộ chuyển đổi HF DH-1C 1-inch trình điều khiển nén titan- Bộ chuyển đổi LF EVS-12M 300 mm (12 inch)- Tối đa SPL / 1m (calc) 130dB- Sự tiêu thụ năng lượng 100 - 240 V ~, 50 - 60 Hz, 1.8A- Công suất Rating 1200W- Trọng lượng vận chuyển 17.7kg (39.02 lbs)- Trọng lượng 15.6kg (34.39 lbs)- Chiều rộng 363mm (14.29 ")- Kích thước loa Woofer 12 inch2Chiếc
13Loa siêu trầm liền công suất 400W-1600WLF 1x12"- Màu có sẵn Đen- Độ nhạy trục (SPL, 1 W @ 1 m) 93dB- loại trình kết nối Dual NL4- Vật liệu bao vây Ván ép 15 mm với lớp sơn phủ polyurea bền- Dải tần số (-10 dB) 33 Hz - 300 Hz- Đáp ứng tần số (-3 dB) 42 Hz - 220kHz- Lưới tản nhiệt 18 AWG thép với bột- Đầu dò LF EVS-12L 300 mm (12 inch)- Tối đa SPL / 1m (calc) 129dB- Trở kháng tối thiểu 6,9Ω- Trở kháng danh nghĩa 8 ΩΩ- Xử lý điện năng (Liên tục / Đỉnh) 400 W / 1600W- Xếp hạng công suất 1600W- Tần suất truyền cao được đề xuất 42Hz- Kích thước Woofer 12 inch- Kích thước 457mm x 445mm x 397mm - Trọng lượng 20,2kg1Chiếc
14Cục đẩy công suất 4x650W- Số kênh 4 kênh độc lập riêng biệt, 4x650W/kênh- Công suất 4x650W 8Ω- Đáp ứng tần số ( +o/- 0.3dB, 1W/8 omega;): 20 Hz- 34 KHz- Tách kênh( Nhiễu xuyên âm) Hiện KHz 1 > 70 db- Điện áp 130-265 V- Đầu vào Trở kháng 20 kohm - CDI4650- THD 20 Hz- 20 KHz để 1 w 112 dba- Kết nối đầu vào( trên kênh) 3-pin XLR, điện tử cân đối1Chiếc
15Bàn trộn tín hiệu 12 đường phục vụ mở rộng đầu vào tín hiệu;- Số kênh: 12- Đáp tuyến tần số: 20Hz~20KHz- Tỉ lệ S/N: -127dB- Độ méo tiếng: 1Chiếc
16Bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số- Bộ xử lý tín hiệu âm thanh số: preamp kỹ thuật số, sử dụng phần dữ liệu 24bit của dòng và 32Bit DSP.- Có chức năng xử lý loa, chức năng của mỗi phần là độc lập điều chỉnh.- Tần số kênh âm nhạc đầu vào có tham số 7-band EQ, kênh đầu vào mic có 15-band equalizer tham số.- Kết quả chính có 5-band equalizer tham số, sản lượng trung tâm, đầu ra phía sau và loa siêu trầm có 3-band equalizer tham số.- Có ba đầu vào microphone phản hồi ức chế để lựa chọn, đầu ra có một giới hạn điện áp và chức năng chậm trễ.- Có thể được lưu trữ 16 loại chế độ, tất cả các kênh được trang bị với một vượt qua cao hay thấp qua bộ lọc.- Mức đầu vào tối đa 8V (RMS)- Mức sản lượng tối đa 8V (RMS)- Tăng kênh âm nhạc MAX: 16dB- Độ nhạy micro 64mV (Out: 4V)- SNR > 90dB- Điện áp đầu vào 220V (50Hz)- Kích thước (dài x rộng x chiều cao) 50.2x25.5x47.5- Trọng lượng tịnh 4.5kg2Chiếc
17Bộ micro không dây 2 tay cầm UHF dải tần số 640 - 690MHz- Phạm vi tần số 640 - 690MHz- Băng tần hoạt động FM- Chiều rộng ban nhạc có sẵn 50MHz- Số kênh 200- Khoảng cách kênh 250KHz- Ổn định tần số ± 0,005%- Phạm vi hoạt động 100dB- Độ lệch đỉnh ± 45KHz- Phản ứng âm thanh 80Hz – 18KHz (± 3dB)- SNR Toàn diện SNR >105 dB- Biến dạng toàn diện ≤ 0,5%- Nhiệt độ hoạt động 10oC - 40oC- Số kênh du dương 100 x 2- Độ nhậy bộ nhận - 95 - - 95 DBM- Điện áp 100-240 - v 50-60 hz 12 VDC adapter (switch)2Bộ
18Thiết bị điều khiển trung tâm- Nguồn cấp Điện áp vào: 100 to 240 VAC ± 10% Dòng điện tiêu thụ: maximum 0.9A (100 VAC) to 0.3 A (240 VAC) Nguồn DC cung cấp cho các thiết bị đại biểu và chủ toạ: 24V ± 1V (current limited)- Âm lượng tắt tiếng (50dB att.) + 10 bước của 1.9dB- Độ lợi Tăng giảm do số lượng micrô mở (NOM): ÷ NOM ± 1 dB- Tổng méo hài Đầu vào danh nghĩa (85 dB SPL): 2Chiếc
19Máy chủ tọa kèm micro cần dài- Kết hợp chặt chẽ tất cả các chức năng của CCS-Dx CCS Delegate đơn vị -To-Speak)- Nút ưu tiên cho chủ tịch microphone- Muting tạm thời hoặc vĩnh viễn micro đại biểu- Cơ sở tone kêu vang tùy chọn cho trước thông báo Chủ tịch- Hiện đại, phong cách kín đáo để phù hợp với CCS-Dx CCS Delegate Units- Đơn vị kích thước không có micrô (H x W x D) 71 x 220 x 140 mm (2,8 x 8,7 x 5,5 inch)- Chiều cao với microphone ở vị trí nằm ngang 134 mm (5,3 in)- Chiều dài của micrô từ bề mặt lắp CCS ‑ CML 313 mm (12,3 in) 488 mm (19,2 in)- Trọng lượng xấp xỉ. 1 kg (2,2 lb)- Phương thức Gắn bàn (di động hoặc cố định)- Chất liệu polymer- Chất liệu (cơ sở) sơn kim loại2Chiếc
20Máy đại biểu kèm micro cần dài- Kết hợp chặt chẽ tất cả các chức năng của CCS-Dx CCS Delegate đơn vị -To-Speak)- Hiện đại, phong cách kín đáo để phù hợp với CCS-Dx CCS Delegate Units- Đơn vị kích thước không có micrô (H x W x D) 71 x 220 x 140 mm (2,8 x 8,7 x 5,5 inch)- Chiều cao với microphone ở vị trí nằm ngang 134 mm (5,3 in)- Chiều dài của micrô từ bề mặt lắp CCS ‑ CML 313 mm (12,3 in) 488 mm (19,2 in)- Trọng lượng xấp xỉ. 1 kg (2,2 lb)- Phương thức Gắn bàn (di động hoặc cố định)- Chất liệu polymer- Chất liệu (cơ sở) sơn kim loại30Chiếc
21Dây cáp nối dài hệ thống hội thảo, cho 2 phòng họp;Là cáp kết nối mở rộng, kết nối với các đơn vị khác ở xa hơn nhưng vẫn đảm bảo được chất lượng tín hiệu truyền qua. Tạo sự linh hoạt hơn cho các hệ thống âm thanh.- Kết nối jack 7-pole DIN- Vỏ PVC- Kích thước: 5.9 ± 0.3 mm- Chiều dài: 10m2Sợi
22Dây cáp âm thanhDây tín hiệu loa 100m/c100m
23Tivi Qled 75 Inch - Phòng hội trường- Loại tivi: QLED Tivi- Kích thước màn hình: 75 inch- Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)- Kết nối- Bluetooth: Có- Kết nối Internet: Wifi, Cổng LAN- Cổng AV: Cổng Component, Cổng Composite- Cổng HDMI: 4 cổng- Cổng USB: 2 cổng- Cổng VGA: Không- Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out)- Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2- Smart Tivi/ Internet Tivi- Chỉ số hình ảnh động: 120Hz- Công nghệ hình ảnh: Quantum Dot Display, Supreme UHD Dimming, Wide Viewing Angle, Quantum Processor 4K, Motion Xcelerator Turbo+, Tối ưu độ sáng theo môi trường Adaptive Picture, Quantum HDR, Dual LED- Công nghệ âm thanh: Active Voice Amplifier, Space Fit, Q - Symphony, Object Tracking Sound Lite - OTS Lite- Tổng công suất loa: 20 W2Chiếc
24Ti vi 55" phòng làm việc tòa soạn hội tụ- Loại tiviSmart Tivi- Kích thước màn hình55 inch- Độ phân giải4K Ultra HD (3840 x 2160px)- Kết nối: Kết nối InternetWifi, Cổng LAN- Cổng AV: Cổng Component, Cổng Composite- Cổng HDMI: 3 cổng- Cổng USB: 2 cổng- Cổng VGA: Không- Cổng xuất âm thanhCổng Optical (Digital Audio Out)- Tích hợp đầu thu kỹ thuật số3Cái
25Màn hình Led Modul P3 Indoor- Loại màn hình: LED Indoor - Diện tích màn hình: 10m2- Tổng độ phân giải màn hình: ≥ 3,33 triệu điểm ảnh - Phương pháp bảo trì: Phía trước hoặc sau - Khoảng cách hai điểm ảnh (Pixel pitch): ≤ 3 mm - Cấu hình điểm ảnh : RGB 3 in 1 - Công suất tiêu thụ điện trung bình: ≤420W/m2 - Công suất tiêu thụ điện tối đa: ≤ 720 W/m2 - Độ sáng: ≥ 1200 cd/m2- Màu sắc : 12 - 16 bits màu (hoặc tương đương 4,39 nghìn tỷ màu) - Nhiệt độ màu: - Ngưỡng dưới ≤ 3.000oK- Ngưỡng trên ≥ 9.300oK - Độ tương phản: ≥ 3500:1- Tuổi thọ LED: ≥ 100.000 giờ - Góc nhìn (ngang/dọc): ≥ 140°/ 130° - Tần số làm mới: ≥ 1920HZ- Nhiệt độ hoạt động: - Ngưỡng dưới ≤ 0oC- Ngưỡng trên ≥ 50oC - Tủ điều khiển cấp nguồn: Tủ điều khiển cấp nguồn 3 pha điều khiển từ xa- Độ dầy màn hình hoàn thiện: ≤ 80mm10m2
26Camera hội nghị truyền hình• Cảm biến hình ảnh 1/2.8 inch high quality HD CMOS• Độ phân giải: 2.07 MPx, chất lượng video fullHD 1080p• Độ phân giải lên đến 1920x1080 với tốc độ khung hình 60fps• Thuật toán lấy nét tự động nhanh, chính xác và ổn định• Hỗ trợ mã hoá video H.264, H.265, Dual stream output• Hỗ trợ mã hoá âm thanh âm thanh AAC, MP3 và G.711A• Độ nhạy sáng: 0.5 Lux (F1.8, AGC ON)• Zoom quang học: 10X, trường quan sát rộng 60.9°• Khả năng quay/quét: ±170° ngang, -30°~+90° nghiêng• Chức năng cân bằng ánh sáng trắng ATW• Chức năng giảm nhiễu số 2D & 3D-DNR• Chế độ lấy nét: Tự động/ Thủ công/ Một chạm• Nhớ 255 vị trí cài đặt camera (10 vị trí thông qua remote)• Cổng USB 2.0 kết nối với máy tính• Hỗ trợ cổng điều khiển RS232, 1 cổng RJ45• Remote hồng ngoại điều khiển từ xa• Kích thước: 150mm×150mm×180mm (RF model)• Phụ kiện: Adapter 12V/1.5A, Cáp điều khiển RS232, Cáp USB2.0, Điều khiển, Sách hướng dẫn• Hệ điều hành hỗ trợ: Windows 7, Windows8, Windows10, Mac OSX, Linux• Trọng lượng: 1.4kg2Chiếc
27Vật tư thi côngChương V của E-HSMT và/hoặc Hồ sơ thiết kế thi công1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.562E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cần chuẩn bị (bản sao chứng thực, bản gốc để đối chiếu) các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:-Hợp đồng xây dựng-Biên bản nghiệm thu hoàn thành-Hóa đơn VAT (bản lưu)-Một trong các tài liệu liên quan đến các bảo lãnh (nếu hợp đồng có quy định): bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh tạm ứng-Tài liệu chứng minh nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận trong trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.644.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.934.700.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề về giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp từ hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 01 công trình cấp 2 trở lên) trong vòng 03 năm trở lại đây.Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng.-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công33
2 Cán bộ phụ trách thuật xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công33
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật điện hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công33
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công33
5 Cán bộ kỹ thuật điện nhẹ 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật điện nhẹ hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công33
6 cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ an toàn lao độngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Chứng chỉ/chứng nhận-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công33
7 cán bộ thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ thanh quyết toán hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công33
8 Công nhân xây dựng 15 - Bao gồm các thợ: nề, hàn, điện, cấp thoát nước, điện tử…)- Yêu cầu kê khai danh sách công nhân tham gia thực hiện gói thầu.Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Chứng chỉ nghề-Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay 0,5kw Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Đầm bàn Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy cắt uốn thép Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy hàn điện Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Ô tô tự đổ > 5 tấn Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->