Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng công trình hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210547114-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng công trình hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20210546641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 15:54:00 đến ngày 2021-05-31 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,396,405,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: Phá dỡ
1 Phá dỡ hàng rào (Cổng hàng rào trường học) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,898 100m3
2 Xúc vật liệu sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,898 100m3 nguyên khai
3 Vận chuyển đất, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,202 100m3
4 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m (Nhà công an phường Hồng Hà hiện trạng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 255,06 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m (Nhà công an phường Hồng Hà hiện trạng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,714 tấn
6 Tháo dỡ cửa (Nhà công an phường Hồng Hà) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 71,28 m2
7 Bốc xếp xuống mái tôn và thép xà gồ từ trên cao xuống (Nhà công an phường Hồng Hà) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,48 tấn
8 Phá dỡ hàng rào hoa thép hiện trạng (Nhà công an phường Hồng Hà) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,32 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông (Nhà công an phường Hồng Hà) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100,36 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch (Nhà công an phường Hồng Hà) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 93,617 m3
11 Xúc vật liệu sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,26 100m3 nguyên khai
12 Vận chuyển đất -đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,622 100m3
13 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m (Nhà trạm bơm tăng áp) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,326 m2
14 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (Nhà trạm bơm tăng áp) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,141 tấn
15 Tháo dỡ cửa (Nhà trạm bơm tăng áp) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,96 m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông (Nhà trạm bơm tăng áp) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,182 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch (Nhà trạm bơm tăng áp) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,305 m3
18 Xúc vật liệu sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển (Nhà trạm bơm tăng áp) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,496 100m3 nguyên khai
19 Vận chuyển đất -đất cấp IV(Nhà trạm bơm tăng áp) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,576 100m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông (Móng nhà 5 tầng cũ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 655,776 m3
21 Xúc vật liệu sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển (Móng nhà 5 tầng cũ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,558 100m3 nguyên khai
22 Vận chuyển đất -đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,607 100m3
23 Bóc lớp đá lát vỉa hè (Vỉa hè, bó vỉa, đường bê tông) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 395,25 m2
24 Phá dỡ kết cấu gạch, đá (Vỉa hè, bó vỉa, đường bê tông) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,836 m3
25 Phá dỡ kết bê tông (Vỉa hè, bó vỉa, đường bê tông) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 89,208 m3
26 Xúc vật liệu sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển (Vỉa hè, bó vỉa, đường bê tông) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,138 100m3 nguyên khai
27 Vận chuyển đất -đất cấp IV (Vỉa hè, bó vỉa, đường bê tông) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,32 100m3
28 Phá dỡ kết cấu -Kết cấu nền bê tông (Bể nước) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26 m3
29 Xúc vật liệu sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển (Bể nước) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,26 100m3 nguyên khai
30 Vận chuyển đất -đất cấp IV (Bể nước) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,302 100m3
31 Phá dỡ kết cấu -Kết cấu nền bê tông (Bể tự hoại) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,2 m3
32 Xúc vật liệu sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển (Bể tự hoại) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,132 100m3 nguyên khai
33 Vận chuyển đất -đất cấp IV (Bể tự hoại) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,153 100m3
34 Phá dỡ kết cấu -Kết cấu nền bê tông (Bể trạm bơm tăng áp) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,82 m3
35 Xúc vật liệu sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển (Bể trạm bơm tăng áp) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,238 100m3 nguyên khai
36 Vận chuyển đất -đất cấp IV (Bể trạm bơm tăng áp) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,276 100m3
B HẠNG MỤC: San nền
1 San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,266 100m3
2 Đào nền đường -đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48,327 100m3
3 Vận chuyển đất-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 39,061 100m3
C HẠNG MỤC: Kè chắn đất
1 Đào móng -đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,53 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,814 m3
3 Xây móng , vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 69,065 m3
4 Xây tường kè , vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 110,141 m3
5 Bê tông giằng mặt kè SX , bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,443 m3
6 Lắp dựng cốt thép giằng mặt kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,269 tấn
7 Ván khuôn gỗ giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,322 100m2
8 Ốp đá sần đen 100x200x20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 163,365 m2
9 Ống nhựa PVC D110 thoát nước sau kè Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,256 100m
10 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,005 100m3
11 Đắp đất chân kè, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,204 100m3
12 Rải vải địa TS40 sau lưng kè Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m2
13 Đắp đất sau lưng kè, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,21 100m3
14 Vận chuyển đất -đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,116 100m3
D HẠNG MỤC: Thoát nước mưa
1 Đào móng -đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,752 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,544 100m2
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,439 m3
4 BTTP , bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,723 m3
5 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,046 tấn
6 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,634 tấn
7 Ván khuôn BT lót móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,731 100m2
8 Ván khuôn gỗ hố ga Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,077 100m2
9 Xây hố van, hố ga , vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,481 m3
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thép L dày 5mm đặt tấm đan) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,571 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thép bao tấm đan nắp hố ga) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,571 tấn
12 Bê tông giằng mặt hố ga , bê tông M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,913 m3
13 Lắp dựng cốt thép giằng mặt hố ga, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,042 tấn
14 Lắp dựng cốt thép giằng mặt hố ga, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,191 tấn
15 Ván khuôn giằng mặt hố ga Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,314 100m2
16 Gia công thang thép xuống hố ga thép fi 20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,018 tấn
17 Lắp dựng thang thép xuống hố ga Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,018 tấn
18 Sơn sắt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,528 1m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,931 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,261 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,342 100m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 117 1cấu kiện
23 Song chắn rác bằng composite KT: 960x530, cấp C (P>=250KN) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
24 Láng đáy hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 m2
25 Trát thành trong hố ga xây, Vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,6 m2
26 Lắp đặt đế cống đỡ đoạn ống, ĐK 400mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 580 cái
27 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm (loại C) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 145 1 đoạn ống
28 Nối ống bê tông, ĐK 400mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 145 mối nối
29 Vận chuyển đế cống bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,324 10 tấn/1km
30 Vận chuyển ống cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,47 10 tấn/1km
31 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,193 100m3
32 Vận chuyển đất đổ đi, -đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,572 100m3
33 Phá dỡ giằng ga hiện trạng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,246 m3
E HẠNG MỤC: Giao thông
1 Đào nền đường-đất cấp III phần đường bê tông nhựa (Đường bê tông nhựa (2676m2) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,032 100m3
2 Đào khuôn đường-đất cấp III phần đường bê tông nhựa (Đường bê tông nhựa (2676m2) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,328 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 phần đường bê tông nhựa (Đường bê tông nhựa (2676m2) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,166 100m3
4 Vận chuyển đất-đất cấp III phần đường bê tông nhựa (Đường bê tông nhựa (2676m2) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 39,194 100m3
5 Đào xới đất -đất cấp III (Lớp kết cấu đường ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,028 100m3
6 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lớp kết cấu đường ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,028 100m3
7 Đá dăm cấp phối loại 1 Dmax 25 dày 20cm (Lớp kết cấu đường ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,352 100m3
8 Bê tông đường, BTTP , M250, đá 2x4, dày 22cm (Lớp kết cấu đường ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 588,72 m3
9 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự (Lớp kết cấu đường ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,001 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (Lớp kết cấu đường ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,76 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Lớp kết cấu đường ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,76 100m2
12 Bê tông nhựa hạt mịn C12.5 (Lớp kết cấu đường ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,243 100 tấn
13 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ (Lớp kết cấu đường ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,243 100tấn
14 Cắt bê tông tạo khe (Lớp kết cấu đường ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 170 10m
15 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (Vuôt nối ngõ bê tông nhựa dày 5cm (266m2) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,66 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Vuôt nối ngõ bê tông nhựa dày 5cm (266m2) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,66 100m2
17 Bê tông nhựa hạt mịn C12.5 (Vuôt nối ngõ bê tông nhựa dày 5cm (266m2) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,322 100 tấn
18 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,322 100tấn
19 Lót nilon 2 lớp (Vỉa hè, công viên (890 m2) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,8 100m2
20 Bê tông nền, BTTP, M150, đá 2x4, dày 10cm (Vỉa hè, công viên (890 m2) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 89 m3
21 Lát vỉa hè bằng đá xẻ tự nhiên màu ghi xám, KT: 400x400x50mm (Vỉa hè, công viên (890 m2) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 820 m2
22 Lát vỉa hè bằng đá xẻ tự nhiên màu ghi xám, KT: 400x400x50mm (Phần lát phía ngoài cần cắt chỉnh sửa) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 70 m2
23 Lót nilon 2 lớp (Sân nội bộ, đường dạo (950m2) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19 100m2
24 Bê tông nền, BTTP, M150, đá 2x4, dày 10cm (Sân nội bộ, đường dạo (950m2) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 95 m3
25 Lát gạch terrazzo 400x400x40 (Sân nội bộ, đường dạo (950m2) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 950 m2
26 Lót nilon 2 lớp (Đường chạy 60m (255m2) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,1 100m2
27 Bê tông nền, BTTP , M150, đá 2x4, dày 16cm (Đường chạy 60m (255m2) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,8 m3
28 Hạt cao su trải mặt sân dày 10mm (5kg/m2) (Đường chạy 60m (255m2) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 255 m2
29 Hạt cao su nguyên sinh có tỷ lệ Polymer 30%; độ dày sàn 300m. Trong đó: Lớp 1 - quét lớp keo MDI chống thấm và liên kết giữa mặt bê tông với lớp SBR. Lớp 2 - cao su tái sinh SBR trộn keo TDI binder, cán phẳng dày 20mm. Lớp 3 - lớp keo liên kết giữa lớp cao su tái sinh SBR và cao su nguyên sinh EPDM. Lớp 4 - Cao su nguyên sinh EPDM trộn keo MDI binder cán phẳng, tạo hình và phối màu theo thiết kế dày 10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 255 m2
30 Lót nilon 2 lớp (Sân thể thao theo nhóm (433m2) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,66 100m2
31 Bê tông nền, BTTP , M150, đá 2x4, dày 16cm (Sân thể thao theo nhóm (433m2) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 69,28 m3
32 Sơn nền sàn Epoxy 3 lớp (Sân thể thao theo nhóm (433m2) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 433 m2
33 Lót nilon 2 lớp (Sân bóng đá mini (480m2) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,6 100m2
34 Bê tông nền, BTTP, M150, đá 2x4, dày 16cm (Sân bóng đá mini (480m2) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 76,8 m3
35 Cỏ nhân tạo màu xanh lá cây (Sân bóng đá mini (480m2) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 480 m2
36 Bê tông lót móng SX , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 (Bồn cây đa (KT 5,2x2m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,345 m3
37 Ván khuôn bê tông lót (Bồn cây đa (KT 5,2x2m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,028 100m2
38 Bê tông móng SX , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 (Bồn cây đa (KT 5,2x2m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,07 m3
39 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Bồn cây đa (KT 5,2x2m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,276 100m2
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Bồn cây đa (KT 5,2x2m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,124 tấn
41 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 (Bồn cây đa (KT 5,2x2m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 1cây
42 Bê tông lót móng BTTP, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 (Bó vỉa vỉa hè B1 (380m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,7 m3
43 Ván khuôn bê tông lót (Bó vỉa vỉa hè B1 (380m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,988 100m2
44 Bó vỉa đá 200x300x800 vữa XMM100# dày 20 (Bó vỉa vỉa hè B1 (380m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 380 m
45 Viên rãnh đá 250x800x50 vữa XMM100# dày 20 (Bó vỉa vỉa hè B1 (380m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 95 m2
46 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 (Bó vỉa vỉa hè B2 (57m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,446 m3
47 Ván khuôn bê tông lót (Bó vỉa vỉa hè B2 (57m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,148 100m2
48 Bó vỉa đá vát 200x300x800 vữa XMM100# dày 20 (Bó vỉa vỉa hè B2 (57m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 57 m
49 Viên rãnh đá 250x800x50 vữa XMM100# dày 20 (Bó vỉa vỉa hè B2 (57m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,25 m2
50 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 (Bó gáy hè khu công viên (192m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,84 m3
51 Ván khuôn bê tông lót (Bó gáy hè khu công viên (192m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,384 100m2
52 Bó vỉa đá 100x150x800 vát vữa XMM100# dày 20 (Bó gáy hè khu công viên (192m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 192 m
53 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 (Hố trồng cây (55 hố) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,28 m3
54 Ván khuôn bê tông lót (Hố trồng cây (55 hố) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,528 100m2
55 Bó vỉa đá 100x150x600 vát vữa XMM100# dày 20 (Hố trồng cây (55 hố) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 264 m
56 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 (Xây bồn cây (329,5m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,92 m3
57 Ván khuôn bê tông lót (Xây bồn cây (329,5m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,659 100m2
58 Xây bồn cây gạch không nung vữa XMM75 (Xây bồn cây (329,5m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,061 m3
59 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (Xây bồn cây (329,5m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 135,095 m2
60 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
61 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 70x70cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (Móng cột biển báo) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5 m3
63 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 (Móng cột biển báo) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5 m3
64 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Móng cột biển báo) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m2
65 Sơn kẻ đường, dày sơn 1mm, vạch màu vàng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,6 m2
66 Sơn kẻ đường , dày sơn 1mm, vạch màu trắng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 156,299 m2
67 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 (Tường tạm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,45 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Tường tạm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,134 m3
69 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (Tường tạm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,132 m2
70 Bê tông nền , M150, đá 2x4 dày 100 (Tường tạm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 m3
71 Song chắn rác bằng composite KT: 960x530, cấp C (P>=250KN) (Rãnh hiện trạng ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
72 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (Rãnh hiện trạng ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,822 m3
73 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan (Rãnh hiện trạng ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,411 tấn
74 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan (Rãnh hiện trạng ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,165 100m2
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Rãnh hiện trạng ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 98 1cấu kiện
F HẠNG MỤC: Cây xanh
1 Đào móng hố trồng cây rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,986 m3
2 Trồng cỏ Nhật 0.1-0.15m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,41 100 m2
3 Cây chuỗi Ngọc 0,1-0,15m (khoảng cách 13cm/cây - mật độ 60 cây/m2) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,92 100m2
4 Cây Sao đen H>=5m; D thân 12-15cm; D bầu >=0.7m (trồng mới) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cây
5 Cây Sao đen H=5m; D 15-20cm (di chuyển) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cây
6 Cây Long não, H= 4,5-5m; D thân 15-18cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cây
7 Cây Hồng lộc H=1,5-2m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cây
8 Cây Lim xẹt, H=4-5m; D thân=15-20cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cây
9 Cây Vàng anh, H=4-6m; D thân 12-14cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23 cây
10 Cây hoàng nam H=5-7m, D thân =15-20cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cây
11 Cây xoài H=4-6m; D thân 15-20cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cây
12 Xúc đất màu vào hố trồng cây dày 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 68,2 m3
13 Tưới nước bồn cây, thảm cỏ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,33 100m2/tháng
14 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 8m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 84 1 cây
G HẠNG MỤC: Lan can inox
1 SX lan can inox Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,759 tấn
2 LD lan can inox Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 101,52 m2
H HẠNG MỤC: Cổng, hàng rào
1 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp III (Cổng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 (Cổng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,196 m3
3 Bê tông móng đá 2x4 M200 (Cổng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9 m3
4 Ván khuôn móng (Cổng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,072 100m2
5 Cốt thép móng (Cổng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,18 tấn
6 Bê tông cột đá 2x4 M200 (Cổng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,44 m3
7 Ván khuôn cột (Cổng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,088 100m2
8 Cốt thép cột(Cổng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,088 tấn
9 Xây trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XMM75 (Cổng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,32 m3
10 Trát trụ cổng vữa XMM75 dày 20 (Cổng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,6 m2
11 Ốp trụ cổng gạch ceramic 400x400 màu đỏ đậm (Cổng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,04 m2
12 Trát vữa sần tổ mối (Cổng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6 m2
13 Đắp gờ chỉ vữa XMM75 (Cổng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44,8 m
14 Đèn bóng tròn D300 (Cổng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
15 Tháo dỡ cổng inox cũ (tận dụng để lắp lại) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,16 m2
16 SX cổng phụ inox Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,095 tấn
17 LD cổng inox Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,445 m2
18 Bản lề trụ xoay Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
19 Đào móng-đất cấp III (tường rào) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,714 100m3
20 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 (tường rào) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,206 m3
21 Xây móng đá hộc vữa XMM75 (tường rào) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,74 m3
22 Xây trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (tường rào) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,926 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (tường rào) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,38 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 (tường rào) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,082 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tường rào) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,103 tấn
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tường rào) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,683 100m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (tường rào) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 105,972 m2
28 Trát giằng đầu tường, vữa XM M75 (tường rào) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 68,315 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (tường rào) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 477,245 m2
30 Trát vẩy vữa tổ mối (tường rào) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 57,89 m2
31 Láng mặt hàng rào có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (tường rào) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,89 m2
32 Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tường rào) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 651,532 m2
I HẠNG MỤC: Sơn cải tạo trụ sở công an phường
1 Cạo sơn tường ngoài nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 661 m2
2 Cạo sơn tường trong nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.725 m2
3 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.725 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 661 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->