Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng công trình hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210547114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng công trình hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210546641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 15:54:00 đến ngày 2021-05-31 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,396,405,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào (Cổng hàng rào trường học) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,898 | 100m3 |
| 2 | Xúc vật liệu sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,898 | 100m3 nguyên khai |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,202 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m (Nhà công an phường Hồng Hà hiện trạng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 255,06 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m (Nhà công an phường Hồng Hà hiện trạng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,714 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa (Nhà công an phường Hồng Hà) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,28 | m2 |
| 7 | Bốc xếp xuống mái tôn và thép xà gồ từ trên cao xuống (Nhà công an phường Hồng Hà) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | tấn |
| 8 | Phá dỡ hàng rào hoa thép hiện trạng (Nhà công an phường Hồng Hà) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông (Nhà công an phường Hồng Hà) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,36 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch (Nhà công an phường Hồng Hà) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,617 | m3 |
| 11 | Xúc vật liệu sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,26 | 100m3 nguyên khai |
| 12 | Vận chuyển đất -đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,622 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m (Nhà trạm bơm tăng áp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,326 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (Nhà trạm bơm tăng áp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ cửa (Nhà trạm bơm tăng áp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông (Nhà trạm bơm tăng áp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,182 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch (Nhà trạm bơm tăng áp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,305 | m3 |
| 18 | Xúc vật liệu sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển (Nhà trạm bơm tăng áp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,496 | 100m3 nguyên khai |
| 19 | Vận chuyển đất -đất cấp IV(Nhà trạm bơm tăng áp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông (Móng nhà 5 tầng cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 655,776 | m3 |
| 21 | Xúc vật liệu sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển (Móng nhà 5 tầng cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,558 | 100m3 nguyên khai |
| 22 | Vận chuyển đất -đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,607 | 100m3 |
| 23 | Bóc lớp đá lát vỉa hè (Vỉa hè, bó vỉa, đường bê tông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 395,25 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá (Vỉa hè, bó vỉa, đường bê tông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,836 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết bê tông (Vỉa hè, bó vỉa, đường bê tông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,208 | m3 |
| 26 | Xúc vật liệu sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển (Vỉa hè, bó vỉa, đường bê tông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,138 | 100m3 nguyên khai |
| 27 | Vận chuyển đất -đất cấp IV (Vỉa hè, bó vỉa, đường bê tông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu -Kết cấu nền bê tông (Bể nước) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m3 |
| 29 | Xúc vật liệu sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển (Bể nước) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m3 nguyên khai |
| 30 | Vận chuyển đất -đất cấp IV (Bể nước) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,302 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu -Kết cấu nền bê tông (Bể tự hoại) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 32 | Xúc vật liệu sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển (Bể tự hoại) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m3 nguyên khai |
| 33 | Vận chuyển đất -đất cấp IV (Bể tự hoại) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | 100m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu -Kết cấu nền bê tông (Bể trạm bơm tăng áp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,82 | m3 |
| 35 | Xúc vật liệu sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển (Bể trạm bơm tăng áp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | 100m3 nguyên khai |
| 36 | Vận chuyển đất -đất cấp IV (Bể trạm bơm tăng áp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: San nền | |||
| 1 | San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,266 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường -đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,327 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,061 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: Kè chắn đất | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,53 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,814 | m3 |
| 3 | Xây móng , vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,065 | m3 |
| 4 | Xây tường kè , vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,141 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng mặt kè SX , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,443 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng mặt kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,269 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,322 | 100m2 |
| 8 | Ốp đá sần đen 100x200x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 163,365 | m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC D110 thoát nước sau kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | 100m |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất chân kè, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa TS40 sau lưng kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất sau lưng kè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất -đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,116 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,752 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,544 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,439 | m3 |
| 4 | BTTP , bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,723 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,634 | tấn |
| 7 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,731 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,077 | 100m2 |
| 9 | Xây hố van, hố ga , vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,481 | m3 |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thép L dày 5mm đặt tấm đan) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,571 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thép bao tấm đan nắp hố ga) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,571 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng mặt hố ga , bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,913 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng mặt hố ga, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng mặt hố ga, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 15 | Ván khuôn giằng mặt hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,314 | 100m2 |
| 16 | Gia công thang thép xuống hố ga thép fi 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thang thép xuống hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,528 | 1m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,931 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,261 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117 | 1cấu kiện |
| 23 | Song chắn rác bằng composite KT: 960x530, cấp C (P>=250KN) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 24 | Láng đáy hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m2 |
| 25 | Trát thành trong hố ga xây, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đế cống đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 580 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm (loại C) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145 | 1 đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông, ĐK 400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145 | mối nối |
| 29 | Vận chuyển đế cống bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,324 | 10 tấn/1km |
| 30 | Vận chuyển ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,47 | 10 tấn/1km |
| 31 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,193 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đi, -đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,572 | 100m3 |
| 33 | Phá dỡ giằng ga hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,246 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: Giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường-đất cấp III phần đường bê tông nhựa (Đường bê tông nhựa (2676m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,032 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường-đất cấp III phần đường bê tông nhựa (Đường bê tông nhựa (2676m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,328 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 phần đường bê tông nhựa (Đường bê tông nhựa (2676m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất-đất cấp III phần đường bê tông nhựa (Đường bê tông nhựa (2676m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,194 | 100m3 |
| 5 | Đào xới đất -đất cấp III (Lớp kết cấu đường ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,028 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lớp kết cấu đường ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,028 | 100m3 |
| 7 | Đá dăm cấp phối loại 1 Dmax 25 dày 20cm (Lớp kết cấu đường ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,352 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đường, BTTP , M250, đá 2x4, dày 22cm (Lớp kết cấu đường ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 588,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự (Lớp kết cấu đường ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,001 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (Lớp kết cấu đường ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,76 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Lớp kết cấu đường ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,76 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nhựa hạt mịn C12.5 (Lớp kết cấu đường ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,243 | 100 tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ (Lớp kết cấu đường ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,243 | 100tấn |
| 14 | Cắt bê tông tạo khe (Lớp kết cấu đường ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170 | 10m |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (Vuôt nối ngõ bê tông nhựa dày 5cm (266m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Vuôt nối ngõ bê tông nhựa dày 5cm (266m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nhựa hạt mịn C12.5 (Vuôt nối ngõ bê tông nhựa dày 5cm (266m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,322 | 100 tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,322 | 100tấn |
| 19 | Lót nilon 2 lớp (Vỉa hè, công viên (890 m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,8 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền, BTTP, M150, đá 2x4, dày 10cm (Vỉa hè, công viên (890 m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89 | m3 |
| 21 | Lát vỉa hè bằng đá xẻ tự nhiên màu ghi xám, KT: 400x400x50mm (Vỉa hè, công viên (890 m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 820 | m2 |
| 22 | Lát vỉa hè bằng đá xẻ tự nhiên màu ghi xám, KT: 400x400x50mm (Phần lát phía ngoài cần cắt chỉnh sửa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m2 |
| 23 | Lót nilon 2 lớp (Sân nội bộ, đường dạo (950m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền, BTTP, M150, đá 2x4, dày 10cm (Sân nội bộ, đường dạo (950m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m3 |
| 25 | Lát gạch terrazzo 400x400x40 (Sân nội bộ, đường dạo (950m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 950 | m2 |
| 26 | Lót nilon 2 lớp (Đường chạy 60m (255m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền, BTTP , M150, đá 2x4, dày 16cm (Đường chạy 60m (255m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,8 | m3 |
| 28 | Hạt cao su trải mặt sân dày 10mm (5kg/m2) (Đường chạy 60m (255m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 255 | m2 |
| 29 | Hạt cao su nguyên sinh có tỷ lệ Polymer 30%; độ dày sàn 300m. Trong đó: Lớp 1 - quét lớp keo MDI chống thấm và liên kết giữa mặt bê tông với lớp SBR. Lớp 2 - cao su tái sinh SBR trộn keo TDI binder, cán phẳng dày 20mm. Lớp 3 - lớp keo liên kết giữa lớp cao su tái sinh SBR và cao su nguyên sinh EPDM. Lớp 4 - Cao su nguyên sinh EPDM trộn keo MDI binder cán phẳng, tạo hình và phối màu theo thiết kế dày 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 255 | m2 |
| 30 | Lót nilon 2 lớp (Sân thể thao theo nhóm (433m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,66 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền, BTTP , M150, đá 2x4, dày 16cm (Sân thể thao theo nhóm (433m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,28 | m3 |
| 32 | Sơn nền sàn Epoxy 3 lớp (Sân thể thao theo nhóm (433m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 433 | m2 |
| 33 | Lót nilon 2 lớp (Sân bóng đá mini (480m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền, BTTP, M150, đá 2x4, dày 16cm (Sân bóng đá mini (480m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,8 | m3 |
| 35 | Cỏ nhân tạo màu xanh lá cây (Sân bóng đá mini (480m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 480 | m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 (Bồn cây đa (KT 5,2x2m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,345 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bê tông lót (Bồn cây đa (KT 5,2x2m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 (Bồn cây đa (KT 5,2x2m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,07 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Bồn cây đa (KT 5,2x2m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Bồn cây đa (KT 5,2x2m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 41 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 (Bồn cây đa (KT 5,2x2m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cây |
| 42 | Bê tông lót móng BTTP, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 (Bó vỉa vỉa hè B1 (380m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,7 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bê tông lót (Bó vỉa vỉa hè B1 (380m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,988 | 100m2 |
| 44 | Bó vỉa đá 200x300x800 vữa XMM100# dày 20 (Bó vỉa vỉa hè B1 (380m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 380 | m |
| 45 | Viên rãnh đá 250x800x50 vữa XMM100# dày 20 (Bó vỉa vỉa hè B1 (380m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m2 |
| 46 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 (Bó vỉa vỉa hè B2 (57m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,446 | m3 |
| 47 | Ván khuôn bê tông lót (Bó vỉa vỉa hè B2 (57m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 48 | Bó vỉa đá vát 200x300x800 vữa XMM100# dày 20 (Bó vỉa vỉa hè B2 (57m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | m |
| 49 | Viên rãnh đá 250x800x50 vữa XMM100# dày 20 (Bó vỉa vỉa hè B2 (57m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,25 | m2 |
| 50 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 (Bó gáy hè khu công viên (192m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bê tông lót (Bó gáy hè khu công viên (192m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | 100m2 |
| 52 | Bó vỉa đá 100x150x800 vát vữa XMM100# dày 20 (Bó gáy hè khu công viên (192m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 192 | m |
| 53 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 (Hố trồng cây (55 hố) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m3 |
| 54 | Ván khuôn bê tông lót (Hố trồng cây (55 hố) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | 100m2 |
| 55 | Bó vỉa đá 100x150x600 vát vữa XMM100# dày 20 (Hố trồng cây (55 hố) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 264 | m |
| 56 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 (Xây bồn cây (329,5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,92 | m3 |
| 57 | Ván khuôn bê tông lót (Xây bồn cây (329,5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,659 | 100m2 |
| 58 | Xây bồn cây gạch không nung vữa XMM75 (Xây bồn cây (329,5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,061 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (Xây bồn cây (329,5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135,095 | m2 |
| 60 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 70x70cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (Móng cột biển báo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 63 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 (Móng cột biển báo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Móng cột biển báo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 65 | Sơn kẻ đường, dày sơn 1mm, vạch màu vàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 66 | Sơn kẻ đường , dày sơn 1mm, vạch màu trắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156,299 | m2 |
| 67 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 (Tường tạm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Tường tạm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,134 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (Tường tạm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,132 | m2 |
| 70 | Bê tông nền , M150, đá 2x4 dày 100 (Tường tạm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 71 | Song chắn rác bằng composite KT: 960x530, cấp C (P>=250KN) (Rãnh hiện trạng ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (Rãnh hiện trạng ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,822 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan (Rãnh hiện trạng ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,411 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan (Rãnh hiện trạng ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Rãnh hiện trạng ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98 | 1cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: Cây xanh | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,986 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ Nhật 0.1-0.15m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,41 | 100 m2 |
| 3 | Cây chuỗi Ngọc 0,1-0,15m (khoảng cách 13cm/cây - mật độ 60 cây/m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | 100m2 |
| 4 | Cây Sao đen H>=5m; D thân 12-15cm; D bầu >=0.7m (trồng mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cây |
| 5 | Cây Sao đen H=5m; D 15-20cm (di chuyển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cây |
| 6 | Cây Long não, H= 4,5-5m; D thân 15-18cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cây |
| 7 | Cây Hồng lộc H=1,5-2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cây |
| 8 | Cây Lim xẹt, H=4-5m; D thân=15-20cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 9 | Cây Vàng anh, H=4-6m; D thân 12-14cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cây |
| 10 | Cây hoàng nam H=5-7m, D thân =15-20cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cây |
| 11 | Cây xoài H=4-6m; D thân 15-20cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cây |
| 12 | Xúc đất màu vào hố trồng cây dày 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,2 | m3 |
| 13 | Tưới nước bồn cây, thảm cỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,33 | 100m2/tháng |
| 14 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 8m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84 | 1 cây |
| G | HẠNG MỤC: Lan can inox | |||
| 1 | SX lan can inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,759 | tấn |
| 2 | LD lan can inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,52 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp III (Cổng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 (Cổng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4 M200 (Cổng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng (Cổng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng (Cổng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 6 | Bê tông cột đá 2x4 M200 (Cổng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột (Cổng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cột(Cổng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 9 | Xây trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XMM75 (Cổng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 10 | Trát trụ cổng vữa XMM75 dày 20 (Cổng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 11 | Ốp trụ cổng gạch ceramic 400x400 màu đỏ đậm (Cổng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,04 | m2 |
| 12 | Trát vữa sần tổ mối (Cổng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 13 | Đắp gờ chỉ vữa XMM75 (Cổng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,8 | m |
| 14 | Đèn bóng tròn D300 (Cổng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ cổng inox cũ (tận dụng để lắp lại) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,16 | m2 |
| 16 | SX cổng phụ inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 17 | LD cổng inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,445 | m2 |
| 18 | Bản lề trụ xoay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Đào móng-đất cấp III (tường rào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,714 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 (tường rào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,206 | m3 |
| 21 | Xây móng đá hộc vữa XMM75 (tường rào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,74 | m3 |
| 22 | Xây trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (tường rào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,926 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (tường rào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,38 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 (tường rào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,082 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tường rào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,103 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tường rào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,683 | 100m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (tường rào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,972 | m2 |
| 28 | Trát giằng đầu tường, vữa XM M75 (tường rào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,315 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (tường rào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 477,245 | m2 |
| 30 | Trát vẩy vữa tổ mối (tường rào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,89 | m2 |
| 31 | Láng mặt hàng rào có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (tường rào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,89 | m2 |
| 32 | Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tường rào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 651,532 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: Sơn cải tạo trụ sở công an phường | |||
| 1 | Cạo sơn tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 661 | m2 |
| 2 | Cạo sơn tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.725 | m2 |
| 3 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.725 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 661 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi