Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210546691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Tô |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210534261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 15:39:00 đến ngày 2021-05-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,307,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V-EHSMT | 198,846 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Ngoài nhà 10%) | Chương V-EHSMT | 65,185 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Trong nhà 5%) | Chương V-EHSMT | 43,233 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V-EHSMT | 18,467 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Ngoài nhà 90%) | Chương V-EHSMT | 586,652 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà 95%) | Chương V-EHSMT | 821,439 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V-EHSMT | 166,201 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-EHSMT | 136,596 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V-EHSMT | 361,536 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái | Chương V-EHSMT | 3 | Nhân công |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện | Chương V-EHSMT | 5 | Nhân công |
| 12 | Phá lớp vữa trát granitô bậc cấp | Chương V-EHSMT | 48,714 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-EHSMT | 10,79 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-EHSMT | 3,294 | 100m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V-EHSMT | 175,646 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V-EHSMT | 23,2 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V-EHSMT | 23,2 | m2 |
| 18 | Gia công lambri cửa sắt | Chương V-EHSMT | 0,107 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-EHSMT | 11,136 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 65,185 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 43,233 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 18,467 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V-EHSMT | 108,418 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V-EHSMT | 18,467 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 43,233 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 83,652 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 821,439 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 712,709 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 361,536 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-EHSMT | 136,596 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V-EHSMT | 40,144 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc bậc cấp | Chương V-EHSMT | 48,714 | m2 |
| 33 | Khoá đấm loại tốt | Chương V-EHSMT | 19 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V-EHSMT | 0,576 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V-EHSMT | 16 | cái |
| 36 | Đai thép cố định ống | Chương V-EHSMT | 64 | cái |
| 37 | Cầu chắn rác inox | Chương V-EHSMT | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V-EHSMT | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn | Chương V-EHSMT | 120 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn | Chương V-EHSMT | 260 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn | Chương V-EHSMT | 480 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V-EHSMT | 120 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V-EHSMT | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V-EHSMT | 9 | cái |
| 46 | Hộp điện tổng | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V-EHSMT | 45 | bảng |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V-EHSMT | 67 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-EHSMT | 51 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V-EHSMT | 38 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V-EHSMT | 13 | bộ |
| 52 | Băng keo điện | Chương V-EHSMT | 10 | cuộn |
| B | SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Chương V-EHSMT | 10,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,598 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V-EHSMT | 3,211 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương V-EHSMT | 0,759 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-EHSMT | 0,714 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,11 | m3 |
| 7 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V-EHSMT | 15,25 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V-EHSMT | 2,94 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-EHSMT | 2,702 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 0,768 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 0,408 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,018 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,021 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,034 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 5,195 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 0,559 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,036 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-EHSMT | 0,048 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-EHSMT | 2,861 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V-EHSMT | 0,176 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,004 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,022 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,035 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V-EHSMT | 2,204 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều cao | Chương V-EHSMT | 1,531 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V-EHSMT | 0,161 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-EHSMT | 0,007 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-EHSMT | 0,011 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-EHSMT | 9 | cái |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 31 | Đắp VXM M75 đầu trụ | Chương V-EHSMT | 9 | cái |
| 32 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V-EHSMT | 12,896 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V-EHSMT | 12,896 | m2 |
| 34 | Cổng sắt mở (tôn 0.5mm, phi 14 đặc, V50*50, bao gồm bản lề, ray, chốt,...) | Chương V-EHSMT | 10 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V-EHSMT | 10 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 29,86 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 21,57 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 9,442 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V-EHSMT | 18,482 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V-EHSMT | 17,569 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V-EHSMT | 24,821 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 42,39 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 44,8 | m2 |
| 44 | Khắc chìm, sơn chữ tên cơ quan, đường viền trang trí trên đá granit | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20%) | Chương V-EHSMT | 24,581 | m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (20%) | Chương V-EHSMT | 4,264 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (80%) | Chương V-EHSMT | 98,324 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (80%) | Chương V-EHSMT | 17,06 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V-EHSMT | 197,45 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 12,892 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 11,689 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 4,264 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 144,229 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 197,45 | m2 |
| C | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V-EHSMT | 30,488 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-EHSMT | 54,975 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch (còn lại khoảng 80% khối lượng) | Chương V-EHSMT | 11,679 | m3 |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V-EHSMT | 11 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V-EHSMT | 11 | gốc cây |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-EHSMT | 13,732 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 5,344 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V-EHSMT | 2,364 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 33,856 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 3,78 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-EHSMT | 10,818 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 113,21 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-EHSMT | 113,21 | m2 |
| 14 | Đệm vữa xi măng, dày 5cm, vữa XM mác 50 | Chương V-EHSMT | 592,68 | m2 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,2cm | Chương V-EHSMT | 592,68 | m2 |
| 16 | Trồng và chăm sóc cây Hoa ban (Quy cách cây: đường kính cây 10cm cách gốc 1,3m; cây cao từ 4-5m) | Chương V-EHSMT | 2 | cây |
| D | SỬA CHỮA CỘT CỜ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V-EHSMT | 0,012 | tấn |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V-EHSMT | 1,506 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương V-EHSMT | 1,906 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V-EHSMT | 0,352 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-EHSMT | 2,094 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 1,448 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 0,64 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 2,57 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-EHSMT | 1,842 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-EHSMT | 1,668 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 12,859 | m2 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 20,906 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng inox | Chương V-EHSMT | 0,021 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột inox | Chương V-EHSMT | 0,021 | tấn |
| 15 | Bộ ròng rọc D60, khuy D30 | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 16 | Dây nilon D4mm | Chương V-EHSMT | 30 | m |
| E | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V-EHSMT | 0,202 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V-EHSMT | 0,077 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-EHSMT | 0,694 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,114 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V-EHSMT | 32,38 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-EHSMT | 16,995 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V-EHSMT | 3,7 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-EHSMT | 17,652 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V-EHSMT | 94,524 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-EHSMT | 7,76 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước | Chương V-EHSMT | 2 | Nhân công |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-EHSMT | 1,872 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 0,312 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 1,638 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 0,366 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,033 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-EHSMT | 0,037 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-EHSMT | 1,104 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V-EHSMT | 0,218 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày | Chương V-EHSMT | 3,74 | m3 |
| 23 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả có khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | Chương V-EHSMT | 7,76 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-EHSMT | 7,76 | m2 |
| 25 | Đà trần thép hộp 30*60*1.4mm | Chương V-EHSMT | 25,83 | m |
| 26 | Lắp dựng đà trần thép | Chương V-EHSMT | 0,128 | tấn |
| 27 | Làm trần tôn lambri dày 0.25mm | Chương V-EHSMT | 0,159 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 54,242 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 27,127 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 4,02 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V-EHSMT | 39,48 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V-EHSMT | 22,494 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 64,872 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 96,84 | m2 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V-EHSMT | 3,7 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V-EHSMT | 3,7 | m2 |
| 37 | Vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Chương V-EHSMT | 3,12 | m2 |
| 38 | Gia công hệ khung dàn | Chương V-EHSMT | 0,169 | tấn |
| 39 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V-EHSMT | 0,169 | tấn |
| 40 | Bu lông D10 L=150 | Chương V-EHSMT | 22 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 15,367 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ | Chương V-EHSMT | 0,589 | 100m2 |
| 43 | Bộ bảng nhựa mika, chữ Alu, mũi tên chỉ hướng (WC nam, WC nữ) | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây đơn | Chương V-EHSMT | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn | Chương V-EHSMT | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V-EHSMT | 25 | m |
| 47 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V-EHSMT | 3 | bảng |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V-EHSMT | 5 | bộ |
| 50 | Băng keo điện | Chương V-EHSMT | 1 | cuộn |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V-EHSMT | 0,08 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V-EHSMT | 0,03 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V-EHSMT | 0,36 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V-EHSMT | 0,15 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34; 27mm | Chương V-EHSMT | 13 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34; 27mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 61 | Van khoá D34mm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 62 | Van khoá D27mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu lavabô | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 65 | Vòi xả lavabô | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 68 | Vòi xịt chậu xí | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 70 | Cụm nhấn xả tiểu nam | Chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 72 | Vòi xịt chậu tiểu nữ | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V-EHSMT | 13,927 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Chương V-EHSMT | 4,145 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V-EHSMT | 0,276 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 0,362 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-EHSMT | 0,023 | tấn |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-EHSMT | 0,012 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 80 | Thi công tầng lọc bằng đá hộc | Chương V-EHSMT | 0,942 | m3 |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V-EHSMT | 0,864 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 0,05 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 0,055 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,004 | 100m2 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-EHSMT | 0,288 | m3 |
| 88 | Gia công hệ khung dàn | Chương V-EHSMT | 0,422 | tấn |
| 89 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V-EHSMT | 0,422 | tấn |
| 90 | Bu lông D14 L=400 | Chương V-EHSMT | 16 | cái |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 22,096 | m2 |
| 92 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V-EHSMT | 1 | bể |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V-EHSMT | 0,05 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V-EHSMT | 0,16 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V-EHSMT | 6,534 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-EHSMT | 3,752 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 1,845 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 1,785 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,01 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,132 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,118 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-EHSMT | 4,387 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-EHSMT | 13,6 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 5,329 | m3 |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Chương V-EHSMT | 0,619 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V-EHSMT | 0,619 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V-EHSMT | 0,107 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-EHSMT | 0,107 | tấn |
| 15 | Bu lông D10 L=100 | Chương V-EHSMT | 48 | cái |
| 16 | Bu lông chữ U D20 L=1400 | Chương V-EHSMT | 48 | cái |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ | Chương V-EHSMT | 0,502 | 100m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 42,78 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 12,546 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-EHSMT | 12,546 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi