Gói thầu: Thi công xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210547876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210547658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 15:14:00 đến ngày 2021-06-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 59,050,879,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 885,000,000 VNĐ ((Tám trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa mặt đường bị rạn nứt chân chim nhẹ, cốt liệu nhỏ bị bong tróc khỏi bề mặt đường - đoạn thuộc tỉnh Long An | |||
| 1 | Cào bóc BTN mặt đường dày TB 2,2cm (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 170,68 | 100m2 |
| 2 | Thảm lớp phủ BTN siêu mỏng tạo nhám 19 dày 2,2cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 170,68 | 100m2 |
| B | Sửa chữa mặt đường bị rạn nứt mai rùa, xuất hiện các vết nứt dọc theo chiều xe chạy, có hiện tượng bong vỡ nhẹ, xuất hiện hằn lún vệt bánh xe - đoạn thuộc tỉnh Long An | |||
| 1 | Cào bóc BTN mặt đường dày TB 7,2cm (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 887,684 | 100m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng RC-70, T/C 0,5kg/m2 | - nt - | 514,527 | 100m2 |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, T/C 0,5kg/m2 | - nt - | 373,157 | 100m2 |
| 4 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 887,684 | 100m2 |
| 5 | Thảm lớp phủ BTN siêu mỏng tạo nhám 19 dày 2,2cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 887,684 | 100m2 |
| C | Bù lún đoạn Km27+260 - Km27+360 (T) - đoạn thuộc tỉnh Long An | |||
| 1 | Cào bóc BTN mặt đường dày TB 7,2cm (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,172 | 100m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, T/C 0,5kg/m2 | - nt - | 10,865 | 100m2 |
| 3 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 10,865 | 100m2 |
| 4 | Thảm lớp phủ BTN siêu mỏng tạo nhám 19 dày 2,2cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 10,865 | 100m2 |
| D | Bù lún đoạn Km33+453 - Km33+500 (P) - đoạn thuộc tỉnh Long An | |||
| 1 | Cào bóc BTN mặt đường dày TB 7,2cm (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,138 | 100m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, T/C 0,5kg/m2 | - nt - | 5,271 | 100m2 |
| 3 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 5,271 | 100m2 |
| 4 | Thảm lớp phủ BTN siêu mỏng tạo nhám 19 dày 2,2cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 5,271 | 100m2 |
| E | Bù lún đoạn Km39+551 - Km39+660 (P) - đoạn thuộc tỉnh Long An | |||
| 1 | Cào bóc BTN mặt đường dày TB 7,2cm (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,369 | 100m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, T/C 0,5kg/m2 | - nt - | 12,541 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh BTN C12,5 (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 1,09 | m3 |
| 4 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 12,541 | 100m2 |
| 5 | Thảm lớp phủ BTN siêu mỏng tạo nhám 19 dày 2,2cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 12,541 | 100m2 |
| F | Hoàn trả vạch sơn - đoạn thuộc tỉnh Long An | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5.369,44 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đinh phản quang | - nt - | 6.310 | viên |
| G | Sửa chữa mặt đường bị rạn nứt chân chim nhẹ, cốt liệu nhỏ bị bong tróc khỏi bề mặt đường - đoạn thuộc tỉnh Tiền Giang | |||
| 1 | Cào bóc BTN mặt đường dày TB 2,2cm (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 148,125 | 100m2 |
| 2 | Thảm lớp phủ BTN siêu mỏng tạo nhám 19 dày 2,2cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 148,125 | 100m2 |
| H | Sửa chữa mặt đường bị rạn nứt mai rùa, xuất hiện các vết nứt dọc theo chiều xe chạy, có hiện tượng bong vỡ nhẹ, xuất hiện hằn lún vệt bánh xe - đoạn thuộc tỉnh Tiền Giang | |||
| 1 | Cào bóc BTN mặt đường dày TB 7,2cm (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 455,83 | 100m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng RC-70, T/C 0,5kg/m2 | - nt - | 7,505 | 100m2 |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, T/C 0,5kg/m2 | - nt - | 448,325 | 100m2 |
| 4 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 455,83 | 100m2 |
| 5 | Thảm lớp phủ BTN siêu mỏng tạo nhám 19 dày 2,2cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 455,83 | 100m2 |
| I | Bù lún đoạn Km41+595 - Km41+620 (P) - đoạn thuộc tỉnh Tiền Giang | |||
| 1 | Cào bóc BTN mặt đường dày TB 7,2cm (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,271 | 100m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, T/C 0,5kg/m2 | - nt - | 2,947 | 100m2 |
| 3 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 2,947 | 100m2 |
| 4 | Thảm lớp phủ BTN siêu mỏng tạo nhám 19 dày 2,2cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 2,947 | 100m2 |
| J | Hoàn trả vạch sơn - đoạn thuộc tỉnh Tiền Giang | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.869,69 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đinh phản quang | - nt - | 1.775 | viên |
| K | Di chuyển thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển thiết bị | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| L | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi