Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210537464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210408046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Cam Ranh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 15:04:00 đến ngày 2021-05-26 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,650,639,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.976E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình thi công xây dựng phải có 2 hạng mục chính là: Đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước. Loại công trình giao thông, cấp công trình từ cấp III trở lên).* Nhà thầu phải chuẩn bị và cung cấp các tài liệu sau (trong quá trình đối chiếu, không cần đính kèm E-HSDT) để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần): + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với các công trình đã thi công xong). + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; các biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục (nếu đã hoàn thành); xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành của hợp đồng đang thực hiện. + Bản sao các văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn công trình.+ Trường hợp nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.856.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.712.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cầu đường hoặc giao thông tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (từ 80% giá trị khối lượng hợp đồng trở lên) trong lĩnh vực công trình giao thông từ cấp III trở lên có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước . (Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên chỉ huy trưởng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông;- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (từ 80% giá trị khối lượng hợp đồng trở lên) trong lĩnh vực công trình giao thông từ cấp III trở lên có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước. (Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật xây dựng hoặc cầu đường bộ hoặc giao thông;- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (từ 80% giá trị khối lượng hợp đồng trở lên) trong lĩnh vực công trình giao thông từ cấp III trở lên có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước. (Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công trắc địa. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính;- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (từ 80% giá trị khối lượng hợp đồng trở lên) trong lĩnh vực công trình giao thông từ cấp III trở lên có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước. (Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng.- Đã từng Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình. (Kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán vốn ngân sách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Đã từng phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình. (Kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khác: Người (công nhân) |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.Trong đó:+ Công nhân kỹ thuật cầu đường: 10 người+ Công nhân nề: 05 người+ Công nhân hàn: 02 người+ Công nhân điện: 02 người+ Công nhân cấp thoát nước: 02 người+ Công nhân Sơn: 02 người+ Công nhân vận hành máy: 02 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3m3/ph (Phải có chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h (Phải có chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50-60m3/h (Phải có chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190CV (Phải có chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 (Phải có chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV (Phải có chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8 Tấn (Phải có chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 Tấn (Phải có chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 Tấn (Phải có chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn (Phải có chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 m3 (Phải có chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường thuê thiết bị thì trong hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường thuê thiết bị thì trong hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | YHK10A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm tộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥60T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2.7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1.6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 927,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy đạt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,7 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,54 | m |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 5 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1.6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980,9 | m3 |
| 8 | Lu lèn đào nguyên thổ đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,12 | m3 |
| 9 | Thi công móng CPĐD Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,27 | m3 |
| 10 | Thi công móng CPĐD Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,27 | m3 |
| 11 | Tưới nhựa thấm MC70 t/c 1kg/m2 trên móng CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.320,41 | m2 |
| 12 | Thi công BTN chặt Dmax19 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.320,41 | m2 |
| 13 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1 t/c 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.490,69 | m2 |
| 14 | Thảm BTNC Dmax12.5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.321,18 | m2 |
| 15 | Thảm BTNC Dmax12.5 dày 3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,51 | m2 |
| 16 | Sản xuất BTN chặt Dmax19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,82 | tấn |
| 17 | Sản xuất BTN chặt Dmax12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,73 | tấn |
| 18 | Vận chuyển BTN cự ly 66,6km (Hòn Ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,55 | tấn |
| 19 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.957,4 | m2 |
| 20 | Thi công lớp BTXM đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,98 | m3 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.957,4 | m2 |
| 22 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,59 | m2 |
| 23 | Ván khuôn bó vỉa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,68 | m2 |
| 24 | BT bó vỉa đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,75 | m3 |
| 25 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,91 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gờ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,84 | m2 |
| 27 | BT gờ đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 28 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 29 | Ván khuôn hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,56 | m2 |
| 30 | Thi công lớp bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,83 | m3 |
| 31 | Cung cấp đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,24 | m3 |
| 32 | Sơn màu trắng phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,95 | m2 |
| 33 | Sơn màu vàng phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 34 | Sơn màu vàng phản quang gờ giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m2 |
| 35 | Cung cấp trụ đỡ biển báo cao 3.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | trụ |
| 36 | Cung cấp trụ đỡ biển báo cao 3.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 37 | Cung cấp biển báo tam giác L70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 38 | Cung cấp biển báo hình vuông H60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 39 | Cung cấp biển báo chữ nhật 75x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Bulong M8, l=13cm liên kết thép hộp với biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 44 | Bulong M8, l=5cm liên kết thép hộp với biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 45 | Thép D14, L=20cm hàn vào cột móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | kg |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=1.6m3(Đào đất C3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.438,73 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1.6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng máy đạt K95 bằng đầm cóc (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,05 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng máy đạt K95, (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 903,28 | m3 |
| 5 | CC, LĐ ống cống D400H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | đoạn |
| 6 | CC, LĐ ống cống D600H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | đoạn |
| 7 | Bốc dỡ ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,87 | đoạn |
| 8 | Vận chuyển ống cống trong phạm vi CT <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,87 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,59 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m2 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 mac 200 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,82 | m3 |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 14 | CC, LĐ ống cống D600H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,32 | đoạn |
| 15 | Bốc dỡ ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,32 | đoạn |
| 16 | Vận chuyển ống cống trong phạm vi CT <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,83 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,99 | m2 |
| 18 | GC, LD cốt thép gối cống d<10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,39 | kg |
| 19 | BT gối cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | m3 |
| 20 | Lắp đặt gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | tấm |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | mối |
| 22 | Bê tông đá dăm lót móng, đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 24 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,19 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thành hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287 | m2 |
| 26 | BT thành hố đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,74 | m3 |
| 27 | Ván khuôn đan chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 28 | GC, LD cốt thép đan chìm d<=10 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,08 | kg |
| 29 | GC, LD cốt thép đan chìm d<=18 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041,62 | kg |
| 30 | Bê tông đá 1x2 M250 đan chìm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | m3 |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 32 | Vận chuyển nội bộ (bán kính 1km, L5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,875 | tấn |
| 33 | Lắp đặt đan chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | tấm |
| 34 | Ván khuôn cổ hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,15 | m2 |
| 35 | BT cổ hố đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | m3 |
| 36 | Cung cấp van lật ngăn mùi 1 chiều DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 37 | Cung cấp nắp gang P>=25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 38 | Cung cấp nắp gang P>=40T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | CC, LĐ nắp gang D600 (P>25T ; 40T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 41 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,58 | m2 |
| 43 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 44 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 45 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 46 | Ván khuôn hộp thu nước đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3 | m2 |
| 47 | GC, LD cốt thép hộp thu nước d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,2 | kg |
| 48 | BT hộp thu nước đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m3 |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 50 | Vận chuyển nội bộ (bán kính 1km, L5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | tấn |
| 51 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | tấm |
| 52 | CC, LĐ ống HDPE D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m |
| 53 | CC, LĐ lưới chắn rác thép hình mạ kẽm 950x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 54 | Đào móng bằng máy đào <=1.6m3, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,68 | m3 |
| 55 | Đắp đất bằng máy đạt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,26 | m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 57 | Chèn BT đá 1x2 M250 vị trí đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thành hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 59 | BT thành hố đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m2 |
| 61 | GC, LD cốt théphộp thu nướcd<=10 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | kg |
| 62 | Bê tông đá 1x2 M250 hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Vận chuyển nội bộ (bán kính 1km, L5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 65 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 66 | CC, LĐ ống HDPE D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m |
| 67 | CC, LĐ lưới chắn rác thép hình mạ kẽm 950x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m2 |
| 69 | GC, LD cốt théphộp thu nướcd<=10 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,47 | kg |
| 70 | Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Vận chuyển nội bộ (bán kính 1km, L5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 73 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 74 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 75 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.976E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình thi công xây dựng phải có 2 hạng mục chính là: Đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước. Loại công trình giao thông, cấp công trình từ cấp III trở lên).* Nhà thầu phải chuẩn bị và cung cấp các tài liệu sau (trong quá trình đối chiếu, không cần đính kèm E-HSDT) để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần): + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với các công trình đã thi công xong). + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; các biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục (nếu đã hoàn thành); xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành của hợp đồng đang thực hiện. + Bản sao các văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn công trình.+ Trường hợp nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.856.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.712.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cầu đường hoặc giao thông tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (từ 80% giá trị khối lượng hợp đồng trở lên) trong lĩnh vực công trình giao thông từ cấp III trở lên có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước . (Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên chỉ huy trưởng để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông;- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (từ 80% giá trị khối lượng hợp đồng trở lên) trong lĩnh vực công trình giao thông từ cấp III trở lên có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước. (Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên để chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật xây dựng hoặc cầu đường bộ hoặc giao thông;- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (từ 80% giá trị khối lượng hợp đồng trở lên) trong lĩnh vực công trình giao thông từ cấp III trở lên có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước. (Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên để chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách thi công trắc địa. | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính;- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (từ 80% giá trị khối lượng hợp đồng trở lên) trong lĩnh vực công trình giao thông từ cấp III trở lên có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước. (Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên để chứng minh). | 3 | 1 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng.- Đã từng Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình. (Kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án để chứng minh). | 3 | 1 |
| 6 | Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán vốn ngân sách | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Đã từng phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình. (Kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án để chứng minh). | 3 | 2 |
| 7 | Nhân sự khác: Người (công nhân) | 25 | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.Trong đó:+ Công nhân kỹ thuật cầu đường: 10 người+ Công nhân nề: 05 người+ Công nhân hàn: 02 người+ Công nhân điện: 02 người+ Công nhân cấp thoát nước: 02 người+ Công nhân Sơn: 02 người+ Công nhân vận hành máy: 02 người | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | ≥ 3m3/ph (Phải có chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 1 |
| 2 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h (Phải có chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 1 |
| 3 | Máy rải cấp phối | ≥ 50-60m3/h (Phải có chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 1 |
| 4 | Máy tưới nhựa | ≥ 190CV (Phải có chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 1,25m3 (Phải có chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 1 |
| 6 | Máy ủi | ≥ 110CV (Phải có chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 1 |
| 7 | Máy lu bánh lốp | ≥ 8 Tấn (Phải có chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 1 |
| 8 | Lu bánh thép | ≥ 9 Tấn (Phải có chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 2 |
| 9 | Lu rung | ≥ 25 Tấn (Phải có chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 1 |
| 10 | Ô tô tải thùng | ≥ 5 Tấn (Phải có chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 4 |
| 11 | Ô tô tưới nước | ≥ 5 m3 (Phải có chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường thuê thiết bị thì trong hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 1 |
| 13 | Máy toàn đạt điện tử | Sử dụng tốt (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường thuê thiết bị thì trong hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 1 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch | YHK10A | 1 |
| 15 | Trạm tộn bê tông | ≥60T/h | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 4 |
| 17 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 2 |
| 18 | Máy cắt bê tông | ≥ 7,5kw | 1 |
| 19 | Máy đầm bàn | ≥1KW | 2 |
| 20 | Máy đầm dùi | ≥1.5KW | 3 |
| 21 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | ≥70kg | 2 |
| 22 | Máy mài | ≥ 2.7kw | 2 |
| 23 | Máy hàn | ≥ 23KW | 2 |
| 24 | Máy cắt uốn thép | ≥ 23KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi