Gói thầu: Gói thầu số 1 thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210547477-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông
Tên gói thầu Gói thầu số 1 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210546756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 11:44:00 đến ngày 2021-05-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,301,692,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,016,928 VNĐ ((Mười ba triệu mười sáu nghìn chín trăm hai mươi tám đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI NHÀ LÀM VIỆC
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (Tính 80% đào máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,381 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Tính 20% sửa thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 m3 đất nguyên thổ
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Tính 20% sửa thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,376 m3 đất nguyên thổ
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,003 m3 đất nguyên thổ
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,192 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,173 100 m2
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,112 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,378 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 100 m2
12 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,526 m3
13 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,539 m3
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,682 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,788 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 100 m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,566 m3
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,685 100 m3
20 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 100 m3 đất nguyên thổ
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 100 m3 đất nguyên thổ
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 100 m3 đất nguyên thổ/1km
23 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,302 m3
C PHẦN THÂN
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,607 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,808 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,044 m3
5 Xây Bồn hoa, HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,684 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,144 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,085 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, sê nô đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,749 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,794 100 m2
10 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,908 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,261 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,428 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,642 100 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,266 m3
D PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, đà trần, khung đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,005 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép, đà trần, khung đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,005 tấn
3 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,62 m2
4 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,62 m2
5 Lợp mái bằng tôn màu, sóng vuông, dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,376 100 m2
6 Đóng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,366 100 m2
7 Lắp đặt cầu chắn rác Inox, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100 m
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,256 m2
2 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,809 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 434,42 m2
5 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,48 m2
6 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,4 m
7 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 739,229 m2
8 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,48 m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 377,289 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 434,42 m2
11 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 500x500mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,235 m2
12 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,13 m2
F PHẦN CỬA
1 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,069 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,56 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,442 m2
4 Tạm tính: SXLD kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,241 m2
5 Tạm tính: Lắp đặt khóa cửa tay nắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
G PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sứ
2 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
4 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x3,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
7 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 40x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 hộp
8 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
12 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
13 Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
H PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100 m
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Tạm tính: Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
I XÂY DỰNG NHÀ ĂN
J PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (Tính 80% đào máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Tính 20% sửa thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,373 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100 m2
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 100 m2
11 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,431 m3
12 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,687 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,652 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100 m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 100 m3
19 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100 m3 đất nguyên thổ
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100 m3 đất nguyên thổ
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100 m3 đất nguyên thổ/1km
22 Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,576 m3
K PHẦN THÂN
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,044 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,252 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 100 m2
8 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,556 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,217 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100 m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,624 m3
L PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, khung đỡ mái, xà gồ, đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,373 tấn
2 Lắp dựng khung đỡ mái, xà gồ, đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,373 tấn
3 Lợp mái bằng tôn màu, sóng vuông, dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,739 100 m2
4 Làm trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,436 100 m2
M PHẦN HOÀN THIỆN
1 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
2 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,784 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,616 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,436 m2
5 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,052 m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,616 m2
7 Sơn tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,436 m2
8 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 500x500mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,87 m2
9 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,8 m
N PHẦN CỬA
1 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 tấn
2 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,48 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,052 m2
4 Tạm tính: SXLD kính trắng, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,55 m2
5 Tạm tính: Lắp đặt khóa cửa tay nắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
O PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sứ
2 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
4 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x3,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
7 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 40x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
8 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
11 Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
P PHẦN NƯỚC + BÀN BẾP
1 Lắp đặt chậu rửa chén bằng INOX 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100 m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Tạm tính: SXLD tủ bếp, gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
7 Ốp bàn bếp bằng đá granit tự nhiên sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 m2
Q XÂY DỰNG KÈ ĐÁ & ĐIỀU HƯỚNG DÒNG CHẢY MƯƠNG
1 Đào kênh mương kết hợp đào móng kè đá bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,432 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,102 100 m3
3 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,67 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,67 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,67 100 m3 đất nguyên thổ/1km
6 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,105 m3
7 Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,84 m3
8 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,186 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,642 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
13 Tạm tính: SXLD ống thoát nước kè đá (Đá khan + ống PVC D50) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 c.kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->