Gói thầu: Gói thầu số 1 thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210547477-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210546756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 11:44:00 đến ngày 2021-05-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,301,692,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,016,928 VNĐ ((Mười ba triệu mười sáu nghìn chín trăm hai mươi tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (Tính 80% đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Tính 20% sửa thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Tính 20% sửa thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,376 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,003 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,192 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,112 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,526 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,539 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,682 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,788 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,566 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,685 | 100 m3 |
| 20 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 23 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,302 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,607 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,808 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,044 | m3 |
| 5 | Xây Bồn hoa, HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,684 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,144 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,085 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, sê nô đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,749 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,794 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,908 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,642 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,266 | m3 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, đà trần, khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,005 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép, đà trần, khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,005 | tấn |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,62 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,62 | m2 |
| 5 | Lợp mái bằng tôn màu, sóng vuông, dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | 100 m2 |
| 6 | Đóng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,366 | 100 m2 |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,256 | m2 |
| 2 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,809 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,42 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,48 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,4 | m |
| 7 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 739,229 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,48 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,289 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,42 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 500x500mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,235 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,13 | m2 |
| F | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,069 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,56 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,442 | m2 |
| 4 | Tạm tính: SXLD kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,241 | m2 |
| 5 | Tạm tính: Lắp đặt khóa cửa tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x3,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| H | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Tạm tính: Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| I | XÂY DỰNG NHÀ ĂN | |||
| J | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (Tính 80% đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Tính 20% sửa thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,373 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,687 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,652 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100 m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,576 | m3 |
| K | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,044 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,252 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,624 | m3 |
| L | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung đỡ mái, xà gồ, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,373 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung đỡ mái, xà gồ, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,373 | tấn |
| 3 | Lợp mái bằng tôn màu, sóng vuông, dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,739 | 100 m2 |
| 4 | Làm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | 100 m2 |
| M | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,784 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,616 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,436 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,052 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,616 | m2 |
| 7 | Sơn tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,436 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 500x500mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,87 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8 | m |
| N | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,48 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,052 | m2 |
| 4 | Tạm tính: SXLD kính trắng, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,55 | m2 |
| 5 | Tạm tính: Lắp đặt khóa cửa tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| O | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x3,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| P | PHẦN NƯỚC + BÀN BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa chén bằng INOX 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Tạm tính: SXLD tủ bếp, gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 7 | Ốp bàn bếp bằng đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m2 |
| Q | XÂY DỰNG KÈ ĐÁ & ĐIỀU HƯỚNG DÒNG CHẢY MƯƠNG | |||
| 1 | Đào kênh mương kết hợp đào móng kè đá bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,432 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,102 | 100 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,105 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,84 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,186 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,642 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 13 | Tạm tính: SXLD ống thoát nước kè đá (Đá khan + ống PVC D50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | c.kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi