Gói thầu: gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới mạch kép tuyến 479 và tuyến 481 song song tuyến 476 Xuân Hòa và tuyến 478 Xuân Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210538610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Xuân Lộc |
| Tên gói thầu | gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới mạch kép tuyến 479 và tuyến 481 song song tuyến 476 Xuân Hòa và tuyến 478 Xuân Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210508882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và vốn khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 245 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 16:39:00 đến ngày 2021-05-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,429,687,857 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng đất gia cường, trụ LT-12 | |||
| 1 | Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng ≤ 1m) chiều sâu > 1m | 1 | bộ | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt k: 0,85 | 1 | bộ | |
| B | Móng đất gia cường, trụ LT-14 | |||
| 1 | Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng ≤ 1m) chiều sâu > 1m | 142 | bộ | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt k: 0,85 | 142 | bộ | |
| C | Móng bê-tông đá 1x2 mác 150, trụ LT-2x14 | |||
| 1 | Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng > 1m) chiều sâu > 1m | 37 | bộ | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt k: 0,85 | 37 | bộ | |
| 3 | Đổ bê-tông móng trụ chiều rộng móng ≤ 250cm | 53,206 | m³ | |
| D | Móng neo, đế móng là neo xòe 8H-135" - Chằng xuống | |||
| 1 | Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng > 1m) chiều sâu > 1m | 1 | bộ | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt k: 0,85 | 1 | bộ | |
| 3 | Ty neo D22x3000 | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Neo xoè và đĩa sen (sơn đen) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | Đào đất tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | 35 | bộ | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt k: 0,85 | 35 | bộ | |
| F | Tiếp địa lặp lại cho trụ LT-14 | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm²: 12m (0,221kg/m) | ĐL cấp | 92,82 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Φ16- 2,4m | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 35 | cọc |
| 3 | Kẹp cọc tiếp đất đồng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 35 | cái |
| 4 | Đầu cosse Cu ép cỡ dây 25mm² | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 70 | cái |
| 5 | Bu-lông 12x40 | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 35 | cái |
| 6 | Lông-đền tròn lỗ 14 dày 2mm | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 70 | cái |
| 7 | Kẹp nối ép WR835 | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 70 | cái |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa trụ điện, đường kính dây tiếp địa Ф8÷10 | 0,945 | 100kg | |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đất cấp III (NCx0,8) | 35 | cọc | |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm² | 70 | đầu | |
| G | Tiếp địa cho REC đặt tại trụ LT-14 | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm²: 28m (0,221kg/m) | ĐL cấp | 6,188 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Φ16- 2,4m | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 4 | cọc |
| 3 | Kẹp cọc tiếp đất đồng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Đầu cosse Cu ép cỡ dây 25mm² | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Bu-lông 12x40 | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lông-đền tròn lỗ 14 dày 2mm | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa trụ điện, đường kính dây tiếp địa Ф8÷10 | 0,062 | 100kg | |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đất cấp III (NCx0,8) | 4 | cọc | |
| 9 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm² | 2 | đầu | |
| H | Trụ BTLT 12 mét | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m - F540 (dự ứng lực) | ĐL cấp | 1 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | 1 | trụ | |
| 3 | Dựng trụ bê-tông H trụ ≤ 12m bằng cần cẩu + thủ công | 1 | trụ | |
| I | Trụ BTLT 14 mét | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m - F650 (dự ứng lực) | ĐL cấp | 142 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | 142 | trụ | |
| 3 | Dựng trụ bê-tông H trụ ≤ 14m bằng cần cẩu + thủ công | 142 | trụ | |
| J | Trụ đôi 2xBTLT -14 mét | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m - F650 (dự ứng lực) | ĐL cấp | 74 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | 37 | trụ | |
| 3 | Bu-lông 16x450 | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 37 | cái |
| 4 | Bu-lông 16x600 thân to (2 đầu răng 2 đai ốc) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 37 | cái |
| 5 | Bu-lông 22x800 thân to (2 đầu răng 2 đai ốc) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 37 | cái |
| 6 | Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 148 | cái |
| 7 | Lông đền vuông 18-20-24 (60x60x6) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 74 | cái |
| 8 | Dựng trụ bê-tông H trụ ≤ 14m bằng cần cẩu + thủ công (NCx2) | 74 | trụ | |
| K | Bộ xà kép 2,2m trụ đơn | |||
| 1 | Xà sắt L75x75x8 dài 2,2m 4 ốp mạ Zn nóng | ĐL cấp | 58 | đà |
| 2 | Chống xà sắt L50x50x5-810 mạ Zn nóng | ĐL cấp | 116 | chống |
| 3 | Bu-lông M16x50 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 116 | cái |
| 4 | Bu-lông M16x250 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 58 | cái |
| 5 | Bu-lông VRS M16x250 (4 đai ốc) mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 58 | cái |
| 6 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 580 | cái |
| 7 | Lắp đặt xà có trọng lượng 56,95kg cho trụ đỡ | 29 | bộ | |
| L | Bộ xà kép 2,2m trụ đôi | |||
| 1 | Xà sắt L75x75x8 dài 2,2m 4 ốp mạ Zn nóng | ĐL cấp | 52 | đà |
| 2 | Chống xà sắt L50x50x5-810 mạ Zn nóng | ĐL cấp | 104 | chống |
| 3 | Bu-lông 16x50 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 104 | cái |
| 4 | Bu-lông 16x450 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 52 | cái |
| 5 | Bu-lông 16x450 (ven răng suốt 4 đai ốc) mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 52 | cái |
| 6 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 520 | cái |
| 7 | Lắp đặt xà có trọng lượng 56,95kg cho trụ đỡ | 26 | bộ | |
| M | Bộ xà kép 2,1m lệch toàn phần | |||
| 1 | Xà sắt L75x75x8 dài 2,1m 3 ốp mạ Zn nóng | ĐL cấp | 172 | đà |
| 2 | Chống xà sắt L50x50x5-1990 mạ Zn nóng | ĐL cấp | 172 | chống |
| 3 | Bu-lông M16x50 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 172 | cái |
| 4 | Bu-lông M16x250 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 172 | cái |
| 5 | Bu-lông M16x250 (ven răng suốt 4 đai ốc) mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 172 | cái |
| 6 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 1.376 | cái |
| 7 | Lắp đặt xà có trọng lượng 56,67kg cho trụ đỡ | 86 | bộ | |
| N | Bộ xà đơn 2,1m lệch toàn phần | |||
| 1 | Xà sắt L75x75x8 dài 2,1m 3 ốp mạ Zn nóng | ĐL cấp | 37 | đà |
| 2 | Chống xà sắt L50x50x5-1990 mạ Zn nóng | ĐL cấp | 37 | chống |
| 3 | Bu-lông M16x50 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 37 | cái |
| 4 | Bu-lông M16x250 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 74 | cái |
| 5 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 222 | cái |
| 6 | Lắp đặt xà có trọng lượng 28,34kg cho trụ đỡ | 37 | bộ | |
| O | Bộ xà đơn 2,0m lệch 2/3 | |||
| 1 | Xà sắt L75x75x8 dài 2,0m 3 ốp mạ Zn nóng | ĐL cấp | 79 | đà |
| 2 | Chống xà sắt L50x50x5-1150 mạ Zn nóng | ĐL cấp | 79 | chống |
| 3 | Bu-lông M16x50 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 79 | cái |
| 4 | Bu-lông M16x250 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 158 | cái |
| 5 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 474 | cái |
| 6 | Lắp đặt xà có trọng lượng 24,27kg cho trụ đỡ (NCx1.5) | 79 | bộ | |
| P | Bộ xà kép 2,0m lệch 2/3 | |||
| 1 | Xà sắt L75x75x8 dài 2,0m 3 ốp mạ Zn nóng | ĐL cấp | 74 | đà |
| 2 | Chống xà sắt L50x50x5-1150 mạ Zn nóng | ĐL cấp | 74 | chống |
| 3 | Bu-lông M16x50 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 74 | cái |
| 4 | Bu-lông M16x250 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 74 | cái |
| 5 | Bu-lông M16x250 (ven răng suốt 4 đai ốc) mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 74 | cái |
| 6 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 592 | cái |
| 7 | Lắp đặt xà có trọng lượng 29,31kg cho trụ đỡ | 37 | bộ | |
| Q | Bộ xà composite 0,8m | |||
| 1 | Đà composite 110x80x2400 dày 5mm | ĐL cấp | 1 | cái |
| 2 | Thanh chống composite dẹp 10x60x710 | ĐL cấp | 1 | cái |
| 3 | Bu-lông M16x150 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Bu-lông M16x250 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt xà composite có trọng lượng ≤ 15kg | 1 | bộ | |
| 7 | Bass LI (đỡ FCO) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 1 | bộ |
| R | Chằng xuống dây đơn cho trụ LT-14 | |||
| 1 | Bu-lông neo D16x250 | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Yếm đỡ dây chằng D1/2" mạ kẽm | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Kẹp chằng 3 bu-lông 5/8''(B46) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Cáp thép chằng 5/8" | ĐL cấp | 10,3 | kg |
| 6 | Sứ chằng lớn | ĐL cấp | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây néo ở độ cao ≤ 20m | 1 | bộ | |
| S | Bộ sứ đứng đỡ thẳng | |||
| 1 | Sứ đứng cách điện 24kV | ĐL cấp | 348 | cái |
| 2 | Ty sứ bọc chì | ĐL cấp | 348 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLT | 348 | sứ | |
| T | Bộ sứ đứng đôi đỡ thẳng | |||
| 1 | Sứ đứng cách điện 24kV | ĐL cấp | 836 | cái |
| 2 | Ty sứ bọc chì | ĐL cấp | 836 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLT | 836 | sứ | |
| U | Bộ sứ đứng đỡ góc | |||
| 1 | Sứ đứng cách điện 24kV | ĐL cấp | 138 | cái |
| 2 | Ty sứ bọc chì | ĐL cấp | 138 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLT | 138 | sứ | |
| V | Chuổi đơn néo dây vào xà | |||
| 1 | Sứ chuổi polymer 24kV-70N | ĐL cấp | 192 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U Φ16 loại dài | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 576 | cái |
| 3 | Lắp đặt chuỗi polymer ≤ 35kV néo đơn dây dẫn, ở độ cao ≤ 20m | 192 | bộ | |
| W | Chuổi kép néo dây vào xà | |||
| 1 | Sứ chuổi polymer 24kV-70N | ĐL cấp | 174 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U Φ16 loại dài | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 261 | cái |
| 3 | Khánh đơn 240x110 dày 8mm | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 174 | cái |
| 4 | Mắt nối lắp ráp 110 | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 174 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuỗi polymer ≤ 35kV néo kép, ở độ cao ≤ 20m (NCx1,98) | 87 | bộ | |
| X | Bộ đỡ dây trung hòa vào trụ | |||
| 1 | Bu-lông 16x300 | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 157 | cái |
| 2 | Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 314 | cái |
| 3 | Uclévis - 3mm (loại gân) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 157 | cái |
| 4 | Sứ ống chỉ cách điện 1kV | ĐL cấp | 157 | cái |
| 5 | Cáp nhôm trần A70mm²: buộc dây N vào cổ sứ | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 4,71 | kg |
| 6 | Lắp đặt bộ 1 sứ hạ thế bằng thủ công | 157 | bộ | |
| Y | Bộ dừng dây trung hòa vào trụ | |||
| 1 | Bu-lông mắc D16x300 | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 59 | cái |
| 2 | Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 59 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U Φ16 loại dài | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 118 | cái |
| 4 | Kẹp dừng dây 5U-3mm (95-120mm2) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 59 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ dừng dây trung hòa = lắp đặt 1 sứ hạ thế bằng thủ công | 59 | bộ | |
| Z | Dây dẫn điện, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC120mm2 (0,471kg/mét) | ĐL cấp | 2.700 | kg |
| 2 | Cáp bọc ACX - 240/32 - 12/20(24kV) | ĐL cấp | 26.157 | mét |
| 3 | Cáp bọc CXV - 1x25mm² - 12/20(24kV) | ĐL cấp | 5 | mét |
| 4 | Cáp bọc CXV - 1x185mm² - 12/20(24kV) | ĐL cấp | 27 | mét |
| AA | Giáp buộc dây dẫn vào sứ | |||
| 1 | Giáp buộc cổ sứ đôi cho dây bọc 185-240mm² | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 138 | dây |
| 2 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho dây bọc 185-240mm² | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 376 | dây |
| 3 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho dây bọc 185-240mm² | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 830 | dây |
| AB | Giáp níu và phụ kiện | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc trung thế ACX240mm² | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 279 | cái |
| 2 | Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 240mm²) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 279 | cái |
| 3 | Mắc nối yếm giáp (khóa chữ D) giáp níu 240mm² | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 279 | cái |
| AC | Đấu nối | |||
| 1 | Kẹp quai đồng 8 ly 240mm² | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 30 | cái |
| 2 | Hotline clamp 350MCM | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 18 | cái |
| 3 | Bọc cách điện kẹp quai | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 30 | cái |
| 4 | Kẹp nối ép WR419: cở dây 95-120mm² | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 74 | cái |
| 5 | Kẹp nối ép WR875: cở dây 150-240mm² | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 174 | cái |
| 6 | Ống nối dây AC120 (Cáp trần >3000m/ 1 ống nối dây, cáp bọc >500m/ 1 ống nối dây) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Ống nối dây AC240 (Cáp trần >1.500m/ 1 ống nối dây, cáp bọc >500m/ 1 ống nối dây và ống nối dây pha tại các vị trí dừng 2 mặt) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 78 | cái |
| AD | Phụ kiện cách điện 24kV | |||
| 1 | Bọc cách điện đầu cực MBA | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bọc cách điện kẹp quai | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 58 | cái |
| 3 | Bọc cách điện đầu cực trên và dưới FCO | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Bọc cách điện đầu cực LA | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Ống PVC Φ60x2,8mm | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 7 | mét |
| 6 | Ống PVC Φ27x2mm | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 7 | mét |
| 7 | Khuỷu L90º PVC Φ27 | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Khuỷu L90º PVC Φ60 loại dày | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Cổ-dê Φ60 kẹp ống PVC | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Ống bọc co nhiệt cách điện 24kV, cở dây 185-240mm² (0,5m/ vị trí) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 39 | mét |
| 11 | Băng keo cách điện trung thế bản 19mm, cuộn dài 9,5m (2m/ vị trí) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 18 | cuộn |
| 12 | Bọc cách điện 2 đầu cực FCO | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| AE | Phụ kiện đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Bass LI (đỡ FCO) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 1 | bộ |
| AF | Lắp đặt cách điện - Rãi dây, căng dây | |||
| 1 | Rãi căng dây lấy độ võng bằng TC+CG, dây AC ≤ 120mm² (NCx0,7) | 5,6196 | 1km | |
| 2 | Rãi căng dây lấy độ võng bằng TC+CG, dây AC ≤ 240mm² | 25,644 | 1km | |
| AG | Mua sắm phụ kiện cho đ/ dây hạ thế hỗn hợp | |||
| 1 | Khung đỡ 4 sứ dày 3mm, ty 14 (rack 4) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 16 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ, cách điện 1kV | ĐL cấp | 64 | cái |
| 3 | Bu-lông 16x300 mạ kẽm nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Bu-lông 16x550 mạ kẽm nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cổ dê bằng thép PLA 40x4 D260 + 2 bu-lông M16x50 | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 32 | bộ |
| 6 | Cổ dê bằng thép PLA 40x4 D260-520 + 2 bu-lông M16x50 | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Móc treo cáp ABC cở dây 4x50-95 | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 63 | cái |
| 8 | Bu-lông móc 16x300 | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 107 | cái |
| 9 | Cáp duplex 2x16 ruột nhôm | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 130 | mét |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh IPC 95/25 loại 2 bu-lông | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 162 | cái |
| AH | Chuổi đơn néo dây vào trụ | |||
| 1 | Bu-lông mắc D16x250 | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Sứ chuổi polymer 24kV-70N | ĐL cấp | 1 | cái |
| 4 | Móc treo chữ U Φ16 loại dài | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| AI | Bộ xà kép 2,2m | |||
| 1 | Xà sắt L75x75x8 dài 2,2m 4 ốp mạ Zn nóng | ĐL cấp | 2 | đà |
| 2 | Chống xà sắt L50x50x5-810 mạ Zn nóng | ĐL cấp | 4 | chống |
| 3 | Bu-lông M16x50 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Bu-lông M16x250 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Bu-lông VRS M16x250 (4 đai ốc) mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt xà có trọng lượng 56,95kg cho trụ đỡ | 1 | bộ | |
| AJ | Giáp níu và phụ kiện | |||
| 1 | Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50mm²) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 17 | cái |
| 2 | Mắc nối yếm giáp (khóa chữ D) giáp níu 50mm² | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 17 | cái |
| 3 | Cáp bọc CXV - 1x25mm² - 12/20(24kV) | ĐL cấp | 48 | mét |
| 4 | Giáp níu dây bọc trung thế ACX50mm² | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 17 | cái |
| AK | Trụ - Neo chằng | |||
| 1 | Nhổ, hạ trụ LT 8,5m bằng cẩu kết hợp TC (NC×0,45) | 50 | trụ | |
| 2 | Nhổ, hạ trụ LT 10,5m bằng cẩu kết hợp TC (NC×0,45) | 2 | trụ | |
| 3 | Nhổ, hạ trụ LT 12m bằng cẩu kết hợp TC (NC×0,45) | 2 | trụ | |
| 4 | Nhổ, hạ trụ 2xLT 12m bằng cẩu kết hợp TC (NC×2×0,45) | 3 | trụ | |
| 5 | Tháo dây néo DG, chiều cao công tác ≤ 20m (NC×0,45) | 6 | bộ | |
| AL | Tháo dỡ, lắp đặt đường dây hạ thế | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp ABC A/XLPE 4x95 | 0,0995 | km | |
| 2 | Tháo dỡ cáp AV70 bằng TC+CG (NCx0,7x0,45; Mx0,45) | 0,093 | km | |
| 3 | Tháo dỡ cáp AV50 bằng TC+CG (NCx0,7x0,45; Mx0,45) | 0,031 | km | |
| 4 | Tháo dỡ uclevis và sứ hạ thế (NC×0,45) | 11 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ khung đỡ 3 sứ (rack 3) và sứ hạ thế (NC×0,45) | 11 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ khung đỡ 4 sứ (rack 4) và sứ hạ thế (NC×0,45) | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp ABC A/XLPE 4x95 | 0,0995 | km | |
| 8 | Lắp đặt cáp AV70 bằng TC+CG | 0,093 | km | |
| 9 | Lắp đặt cáp AV50 bằng TC+CG | 0,031 | km | |
| 10 | Lắp đặt uclevis và sứ hạ thế | 11 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt khung đỡ 3 sứ (rack 3) và sứ hạ thế | 11 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt khung đỡ 4 sứ (rack 4) và sứ hạ thế | 2 | bộ | |
| AM | Tháo dỡ, lắp đặt đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo dỡ bộ xà thép X-22K (56,95kg) NCx0,45 | 15 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ bộ xà thép X-22KK (56,95kg) NCx0,45 | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ bộ sứ đứng (SĐUT) NCx0,45 | 2,2 | 10 sứ | |
| 4 | Tháo dỡ chuổi polymer dừng dây trên trụ (POL-NgT) NCx0,45 | 7 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ chuổi polymer kép dừng dây trên xà (2POL-NgX) NCx1,98x0,45 | 51 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ bộ dừng dây trung hòa (Nth-UT) NCx0,45 | 25 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ cáp lực AC50 HS:0,45 | 1,5765 | km | |
| 8 | Tháo dỡ cáp lực ACX50 HS:0,45 | 1,2537 | km | |
| 9 | Lắp bộ xà thép X-22K (56,95kg) | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp bộ xà thép X-22KK (56,95kg) | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp lại bộ sứ đứng (SĐUT) | 1,4 | 10 sứ | |
| 12 | Lắp lại chuổi polymer dừng dây trên trụ (POL-NgT) | 7 | bộ | |
| 13 | Lắp lại chuổi polymer kép dừng dây trên xà (2POL-NgX) | 27 | bộ | |
| 14 | Lắp lại bộ dừng dây trung hòa (Nth-UT) | 17 | bộ | |
| 15 | Kéo lại cáp lực AC50 | 0,298 | km | |
| 16 | Kéo lại cáp lực ACX50 | 0,504 | km | |
| AN | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | FCO 27kV - 100A - polymer | ĐL cấp | 1 | cái |
| 2 | Recloser 24kV - 630A | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | LA 18kV - 10kA - polymer | ĐL cấp | 3 | cái |
| 4 | Dao cách ly căng trên dây: ALTD 15-38kV - 630A | ĐL cấp | 9 | cái |
| 5 | Lắp FCO 27kV | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt LA 18kV-10kA polymer | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt máy cắt dầu ngoài trời, điện áp ≤ 35kV | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt dao cách ly 1P không tiếp đất, đặt ngoài trời, điện áp ≤ 35kV | 9 | cái | |
| AO | I. THÁO - LẮP MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo dỡ MBA 1 pha 12,7/0,4kV công suất ≤ 30kVA | 3 | máy | |
| 2 | Tháo dỡ MBA 1 pha 12,7/0,4kV công suất ≤ 50kVA | 3 | máy | |
| 3 | Tháo dỡ MBA 1 pha 12,7/0,4kV công suất ≤ 75kVA | 3 | máy | |
| 4 | Tháo dỡ MBA 1 pha 12,7/0,4kV công suất ≤ 100kVA | 3 | máy | |
| 5 | Tháo dỡ MBA 3 pha 22/0,4kV công suất ≤ 320kVA | 1 | máy | |
| 6 | Lắp đặt MBA 1 pha 12,7/0,4kV công suất ≤ 30kVA | 3 | máy | |
| 7 | Lắp đặt MBA 1 pha 12,7/0,4kV công suất ≤ 50kVA | 3 | máy | |
| 8 | Lắp đặt MBA 1 pha 12,7/0,4kV công suất ≤ 75kVA | 3 | máy | |
| 9 | Lắp đặt MBA 1 pha 12,7/0,4kV công suất ≤ 100kVA | 3 | máy | |
| 10 | Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV công suất ≤ 320kVA | 1 | máy | |
| AP | Tháo, lắp xà đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Tháo xà composite 110x80x2400 dày 5mm (NCx0,45) | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp lại xà composite 110x80x2400 dày 5mm (NCx0,55) | 5 | bộ | |
| AQ | Tháo, lắp FCO, LA | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 22kV | 15 | bộ | |
| 2 | Lắp lại cầu chì tự rơi 22kV | 15 | bộ | |
| 3 | Tháo chống sét van vật liệu composite ≤ 35kV | 15 | bộ | |
| 4 | Lắp lại chống sét van vật liệu composite ≤ 35kV | 15 | bộ | |
| AR | Tháo, lắp bộ cáp dẫn điện cao áp | |||
| 1 | Tháo kẹp quai, hotline = Tháo kẹp cáp (NCx0,45) | 15 | bộ | |
| 2 | Lắp kẹp quai, hotline = Lắp kẹp cáp (NCx0,55) | 15 | bộ | |
| 3 | Tháo cáp lực đấu vào LA hoặc FCO = Tháo kẹp cáp (NCx0,45) | 30 | bộ | |
| 4 | Đấu cáp lực đấu vào LA hoặc FCO = Lắp kẹp cáp (NCx0,55) | 30 | bộ | |
| AS | Tháo, lắp bộ cáp dẫn điện hạ áp | |||
| 1 | Tháo cáp lực đấu vào lưới 0,4kV = Tháo kẹp cáp (NCx0,45) | 30 | bộ | |
| 2 | Đấu cáp lực đấu vào lưới 0,4kV = Lắp kẹp cáp (NCx0,55) | 30 | bộ | |
| 3 | Tháo cáp lực đấu vào đầu cực CB = Tháo kẹp cáp (NCx0,45) | 30 | bộ | |
| 4 | Đấu cáp lực đấu vào đầu cực CB = Lắp kẹp cáp (NCx0,55) | 30 | bộ | |
| 5 | Tháo cổ-dê giữ ống PVC vào thân trụ (NCx0,45) | 15 | bộ | |
| 6 | Lắp cổ-dê giữ ống PVC vào thân trụ (NCx0,55) | 15 | bộ | |
| AT | Tháo, lắp tủ điện hạ thế | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiếu 3 pha (NCx0,4) | 5 | tủ | |
| 2 | Lắp lại tủ điện hạ thế xoay chiếu 3 pha (NCx0,6) | 5 | tủ | |
| AU | Cắt tháo, nối dây tiếp đất vào hệ thống tiếp đất củ | |||
| 1 | Dây đồng trần Cu25mm² (1m/vị trí; 0,221kg/m) | ĐL cấp | 1,105 | kg |
| 2 | Kẹp nối ép WR189 (50-50) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Thay tiếp địa gốc: tiếp địa bằng C22 (NCx0,6) | 0,011 | 100kg | |
| 4 | Thay tiếp địa ngọn 10m: NCx1,2) | 5 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi