Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210507955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty cổ phần cấp nước bến thành |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210504848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 66 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 16:37:00 đến ngày 2021-06-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,093,842,369 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Cắt mặt BTNN + BTXM + gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 267,58 | 10m |
| 2 | Đào bốc mặt đường BTNN | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 68,06 | m3 |
| 3 | Đào bốc mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4,56 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 87,64 | m2 |
| 5 | Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp III, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 60,87 | m3 |
| 6 | Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp II, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 78,31 | m3 |
| 7 | Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp III, bằng máy (đã trừ máy ủi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2,6 | 100m3 |
| 8 | Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp II, bằng máy (đã trừ máy ủi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2,91 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3,2 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3,99 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3,99 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3,69 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3,69 | 100m3 |
| 15 | Bê tông canh chận M150, đá 1x2 (Xem BV21/28) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 7,97 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông canh chận (Xem BV21/28) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,81 | 100m2 |
| 17 | Gia công thép Ø12 gân neo khuỷu | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 111,89 | kg |
| 18 | Trải cán đá 2x3 quanh trụ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,001 | 100m3 |
| B | VẬT TƯ ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH (Vật tư lắp mới) | |||
| 1 | Ống Ø300 Gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,33 | 6m |
| 2 | Ống Ø200 Gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 67,67 | 6m |
| 3 | Ống Ø150 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3,91 | 100m |
| 4 | Ống Ø100 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,26 | 100m |
| 5 | Ống cơi họng ổ khóa D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,22 | 100m |
| 6 | Họng ổ khóa có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 22 | cái |
| 7 | Thập MJ Ø200x200 FFBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thập MJ Ø200x100 FFBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tê MJ Ø300x200 FBF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tê MJ Ø200x150 FBF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4 | cái |
| 11 | Tê MJ Ø200x100 FBF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 6 | cái |
| 12 | Tê MJ Ø150x150 FBF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tê MJ Ø150x100 FBF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4 | cái |
| 14 | Tê MJ Ø100x100 FBF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 15 | Van BB Ø200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3 | cái |
| 16 | Van BB Ø150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 6 | cái |
| 17 | Van BB Ø100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 13 | cái |
| 18 | Khuỷu MJ 1/8 Ø200 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 22 | cái |
| 19 | Khuỷu MJ 1/8 Ø150 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 46 | cái |
| 20 | Khuỷu MJ 1/8 Ø100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 24 | cái |
| 21 | Khuỷu MJ 1/4 Ø150 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 22 | Bù manchon MJ Ø200BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3 | cái |
| 23 | Bù manchon MJ Ø150BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 17 | cái |
| 24 | Bù manchon MJ Ø100BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 26 | cái |
| 25 | Ống nối MJ Ø300 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 26 | Ống nối MJ Ø200 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3 | cái |
| 27 | Ống nối MJ Ø150 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 6 | cái |
| 28 | Ống nối MJ Ø100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 12 | cái |
| 29 | Bửng chận Ø150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 8 | cái |
| 30 | Bửng chận Ø100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 12 | cái |
| 31 | Túm MJ Ø200x150 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 32 | Túm MJ Ø150x100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| C | Thủy lượng kế 40 ly | |||
| 1 | Kiềng câu nước GC Ø200x40B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Van BB Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bù cái Ø50/40 BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 4 | Khuỷu MJ 1/8 Ø40 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 5 | Khuỷu MJ 1/4 Ø40 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 6 | Bù đực Ø40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 7 | Nút bịt nhựa Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ống PE Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,04 | 100m |
| 9 | Ống cơi họng ổ khóa D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,01 | 100m |
| 10 | Họng ổ khóa có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| D | Thủy lượng kế 25 ly | |||
| 1 | Kiềng câu nước GC Ø200 x 1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4 | cái |
| 2 | Kiềng câu nước GC Ø150 x 1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 3 | Van cóc Ø1" x 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 6 | cái |
| 4 | Ống nhựa HDPE OD32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,27 | 100 m |
| 5 | Van góc khóa từ Ø1" x 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 6 | cái |
| E | Thủy lượng kế 15 ly | |||
| 1 | Kiềng câu nước GC Ø200 x 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 33 | cái |
| 2 | Đai lấy nước Ø150 x 3/4" kèm van cóc đồng thau ống nong (TBC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 43 | bộ |
| 3 | Van cóc Ø3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 33 | cái |
| 4 | Ống nhựa HDPE OD25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,08 | 100 m |
| 5 | Ống nhựa LLDPE Ø27 (TBC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,72 | 100 m |
| 6 | Khuỷu nối thúc HDPE DN25 x 3/4" (Có ren trong bằng đồng thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 33 | cái |
| 7 | Khuỷu 1/4 RT đồng thau 3/4" x 25 (TBC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 43 | cái |
| 8 | Van bi khóa từ 15 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 76 | cái |
| F | Vật tư bích hủy ống ngánh | |||
| 1 | Nút bít nhựa Ø1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 6 | cái |
| 2 | Nút bít nhựa Ø3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 76 | cái |
| G | Vật tư sử dụng lại | |||
| 1 | Trụ cứu hỏa Ø100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | bộ |
| H | THỬ ÁP LỰC ỐNG | |||
| 1 | Thử áp lực ống Ø200 Gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4,06 | 100m |
| 2 | Thử áp lực ống Ø150 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3,91 | 100m |
| 3 | Thử áp lực ống OD32 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,27 | 100m |
| 4 | Thử áp lực ống OD25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2,73 | 100m |
| 5 | Thử áp lực ống Ø27 LLDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,72 | 100m |
| 6 | Nước thử áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 29,713 | m3 |
| 7 | Nước xúc xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 362,025 | m3 |
| I | KHỬ TRÙNG ỐNG | |||
| 1 | Khử trùng ống Ø200 Gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4,06 | 100m |
| 2 | Khử trùng ống Ø150 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3,91 | 100m |
| 3 | Máy phát điện lưu động, công suất 37,5 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 66 | ca |
| J | TẤM ĐAN GIẢM TẢI | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,15 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 27 | cái |
| K | TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA Eyc> 155Mpa (ML1) | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thật (xem bảng chiết tính mương đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 16,23 | 100m2 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,7 | 100m3 |
| 3 | Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,42 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 5,67 | 100m2 |
| 5 | Trải BTNN hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 5,67 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 5,67 | 100m2 |
| 7 | Trải BTNN hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 5,67 | 100m2 |
| 8 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 16,34 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 16,34 | 100m2 |
| 10 | Trải BTNN hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 16,34 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển BT nhựa cào bốc 5cm, xa 4km bằng bằng xe 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 16,34 | 100m2 |
| L | TÁI LẬP NỀN GẠCH TERRAZZIO (ML2) | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzio 40x40m (đã bao gồm lớp vữa XM M75 dày 1,5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 87,64 | m2 |
| 2 | Trải bê tông đá 1x2, M150, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3,3 | m3 |
| 3 | Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,07 | 100m3 |
| M | TÁI LẬP NỀN GẠCH (TRONG SÂN, NHÀ) (ML3) | |||
| 1 | Lát gạch Ceramic (đã bao gồm lớp vữa XM M75 dày 1,5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 24,9 | m2 |
| 2 | Trải bê tông đá 1x2, M150, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,25 | m3 |
| 3 | Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,02 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi