Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình(trừ hạng mục hệ thống PCCC, chống sét; trạm biến áp,điện hạ thế,trung thế và chiếu sáng sân đường)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210547926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục công trình(trừ hạng mục hệ thống PCCC, chống sét; trạm biến áp,điện hạ thế,trung thế và chiếu sáng sân đường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210134877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 16:36:00 đến ngày 2021-05-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,549,936,446 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 3,8417 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,9993 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 85,3108 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 37,3115 | m3 |
| 5 | Tấm ni long | Ni long : Việt Nam | 3,7312 | 100m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 104,325 | m2 |
| 7 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=4,7m, ngon>=4,5cm -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 216,012 | 100m |
| 8 | Bê tông lot móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 18,58 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Bêtông đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 65,6595 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,4669 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Bêtông đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 50,969 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,1842 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,5322 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 3,4149 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 16,7688 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,9517 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Bêtông đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 24,4827 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Thép tấm, thép hình, que hàn, cột chống thép ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,6314 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 18,5668 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 4,3266 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,2288 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,4988 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 5,544 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,4628 | 100m2 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCLKN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5406 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,291 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCLKN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1037 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCLKN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6669 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3591 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch XMCLKN 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24,3975 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13,1274 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch XMCLKN 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12,6579 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,8158 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCLKN 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,3086 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,2559 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,376 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 476,453 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 531,227 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 317,45 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 494,71 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 263,14 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 432,66 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 78,5 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 575,46 | m |
| 45 | Đắp vữa xi măng (tt) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 61,7489 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 454,3 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch men khía 400x400 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 67,68 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 25x40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24,624 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 424,8 | m2 |
| 50 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,2234 | m2 |
| 51 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 31,996 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 29,223 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 58,585 | m2 |
| 54 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 58,585 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 58,585 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1.026,169 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1.121,645 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 877,446 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1.270,368 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000+KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 36,32 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000+KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 56,32 | m2 |
| 62 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 trong nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20,44 | m2 |
| 63 | Lắp dựng ô kính bật khung nhôm hệ 1000 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,4 | m2 |
| 64 | Lắp dựng vách lambri nhôm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14,38 | m2 |
| 65 | Lam nhôm chắn nắng (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 87,54 | m2 |
| 66 | Tấm hộp kim nhôm + khung thép 14x14x1 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 25,2 | m2 |
| 67 | Thép bản dày 4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24,156 | kg |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,5386 | 1m2 |
| 69 | Lắp dựng lan can inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 41,09 | m2 |
| 70 | Gia công lan can inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3303 | tấn |
| 71 | Ống inox 50x1,0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 169,3982 | Kg |
| 72 | Ống Inox D32x1,0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 92,2949 | Kg |
| 73 | Ống Inox D19x1,0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 68,621 | kg |
| 74 | Sơn giả đá | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 29,9899 | m2 |
| 75 | Thang lên mái | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 22,6944 | kg |
| 76 | Tấm inox nắp mái | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,703 | tấn |
| 78 | Gia công rui thép hộp 40x60x1,2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,1811 | tấn |
| 79 | Gia công mè thép hộp 25x25x1,2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,4211 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ, rui thép | Que hàn : Việt Nam | 2,8841 | tấn |
| 81 | Trần Prima (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 271,5 | m2 |
| 82 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,64 | m2 |
| 83 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,6282 | 100m2 |
| 84 | Cầu chắn rác | Loại 1 | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 0,036 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 0,6885 | 100m |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0746 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1777 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2503 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,8584 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1944 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5371 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,7926 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3414 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1116 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,2689 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,8054 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,8116 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2459 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,5046 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4805 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,1257 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,4891 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,213 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5526 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5622 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3717 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1422 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0848 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2245 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0157 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0779 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2996 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 2,2882 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0821 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2044 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4147 | tấn |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn, kỹ thuật về an toàn lao động . | 8,0166 | 100m2 |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 28,1736 | m3 | |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,3576 | m3 | |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,68 | m3 |
| 122 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,44 | m3 |
| 123 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,2366 | m3 |
| 124 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2957 | m3 |
| 125 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 67,592 | m2 |
| 126 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 9,24 | m2 |
| 127 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,3952 | m3 |
| 128 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0498 | 100m2 |
| 129 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK 8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1375 | tấn |
| 130 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,076 | tấn |
| 131 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 trộn 4x6 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) ; Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0046 | 100m3 |
| 132 | Lớp than củi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0053 | 100m3 |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | 1cấu kiện | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 0,04 | 100m |
| 135 | Lắp đặt Tê nhựa D114 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt Co nhựa D114 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 0,02 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa D200 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 0,008 | 100m |
| 139 | Lắp đặt nắp khóa nhựa D200 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 4 | cái |
| 140 | Đèn LED đôi 1,2m 2x20W/220V | 24 | bộ | |
| 141 | Đèn LED đơn 1,2m 1x20W/220V | 9 | bộ | |
| 142 | Đèn LED bán cầu 260/18W | 9 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt quạt treo tường PANA 50W/220V + phích cắm | 16 | cái | |
| 144 | Lắp đặt quạt trần D140 (trọn bộ) + chiết áp quạt | 8 | cái | |
| 145 | Tủ điện vỏ sắt (300x400x150) | 2 | 1 tủ | |
| 146 | Mặt 3 lổ công tắc | 2 | bảng | |
| 147 | Mặt 2 lổ công tắc | 4 | bảng | |
| 148 | Mặt 1 lổ công tắc | 6 | bảng | |
| 149 | Đế nhựa đôi + viền đôi | 8 | hộp | |
| 150 | Đế nhựa đơn + viền đơn | 16 | hộp | |
| 151 | Mặt + đế CB + viền | 6 | hộp | |
| 152 | Ổ cắm đôi 3 chấu nhựa 16A/250V (có lổ tiếp mass) | 12 | cái | |
| 153 | Ổ cắm đơn 3 chấu nhựa 16A/250V + 1 lổ (có lổ tiếp mass) | 4 | cái | |
| 154 | MCB 2P/63A/230V | 1 | cái | |
| 155 | MCB 2P/32A/230V | 2 | cái | |
| 156 | CB 2P/20A/230V | 4 | cái | |
| 157 | CB 2P/10A/230V | 2 | cái | |
| 158 | Hộp nối điện kích thước 150x100 | 6 | hộp | |
| 159 | Công tắc điện 1 chiều 10A/250V | 30 | cái | |
| 160 | Công tắc điện 2 chiều 10A/250V (cầu thang) | 2 | cái | |
| 161 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 16mm2 | 40 | m | |
| 162 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2 | 185 | m | |
| 163 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,5mm2 | 320 | m | |
| 164 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,0mm2 | 360 | m | |
| 165 | Cáp đồng bọc nhựa CV 1,5mm2 có sọc xanh lam (PE) | 110 | m | |
| 166 | Nẹp nhựa 10x20 | 85 | m | |
| 167 | Nẹp nhựa 30x16 | 145 | m | |
| 168 | Nẹp nhựa 25x40 | 35 | m | |
| 169 | Cọc tiếp địa Fi 16, L=2,4m + bộ kẹp tiếp địa | 2 | cọc | |
| 170 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | 15 | m | |
| 171 | Băng keo điện | 15 | cuồn | |
| 172 | Bồn nước inox ngang 3000 lít + giá đỡ | 1 | bể | |
| 173 | Van phao đồng D42 | 1 | cái | |
| 174 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội | 4 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội (loại trẻ em) | 16 | bộ | |
| 176 | Vòi xịt vệ sinh | 20 | cái | |
| 177 | Vòi nước inox D21 | 24 | bộ | |
| 178 | Sen tắm + vòi nóng lạnh | 4 | bộ | |
| 179 | Tiểu treo nam (loại trẻ em) + vòi | 8 | bộ | |
| 180 | Phễu thu inox D120x120 | 16 | cái | |
| 181 | Lavabo + vòi | 4 | bộ | |
| 182 | Lavabo + vòi (loại trẻ em) | 8 | bộ | |
| 183 | Hộp đựng giấy vệ sinh inox (treo) | 20 | cái | |
| 184 | Móc treo quần áo đôi | 20 | cái | |
| 185 | Lắp đặt gương soi (lavabo) | 12 | cái | |
| 186 | Lắp đặt kệ kính | 12 | cái | |
| 187 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời 300L (gồm công lắp đặt) | 1 | bộ | |
| 188 | Ống nhựa PPR D32x2,9mm | 0,38 | 100m | |
| 189 | Ống nhựa PPR D25x2,3mm | 0,24 | 100m | |
| 190 | Tê nhựa PPR D32 | 4 | cái | |
| 191 | Co nhựa PPR D32 | 6 | cái | |
| 192 | Co nhựa PPR D25 | 12 | cái | |
| 193 | Co nhựa PPR ren ngoài D25x3/4" | 4 | cái | |
| 194 | Van gạt nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 195 | Van gạt nhựa PPR D25 | 4 | cái | |
| 196 | Nối nhựa PPR D32x25 | 4 | cái | |
| 197 | Ống nhựa uPVC D42x3,0mm | 0,44 | 100m | |
| 198 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,56 | 100m | |
| 199 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,56 | 100m | |
| 200 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,4 | 100m | |
| 201 | Tê nhựa uPVC D42 | 4 | cái | |
| 202 | Tê nhựa uPVC D34 | 20 | cái | |
| 203 | Tê nhựa uPVC D27 | 48 | cái | |
| 204 | Tê góc thau D21 | 20 | cái | |
| 205 | Co nhựa uPVC D42 | 8 | cái | |
| 206 | Co nhựa uPVC D34 | 12 | cái | |
| 207 | Co nhựa uPVC D27 | 24 | cái | |
| 208 | Co nhựa uPVC D21 | 68 | cái | |
| 209 | Co nhựa uPVC D21 ren ngoài thau | 44 | cái | |
| 210 | Co nhựa uPVC D21 ren trong thau | 24 | cái | |
| 211 | Van đồng D42 | 1 | cái | |
| 212 | Nối nhựa uPVC D42 ren ngoài | 2 | cái | |
| 213 | Nối nhựa uPVC D42x34 | 4 | cái | |
| 214 | Nối nhựa uPVC D34x27 | 16 | cái | |
| 215 | Nối nhựa uPVC D34x21 | 8 | cái | |
| 216 | Nối nhựa uPVC D27x21 | 68 | cái | |
| 217 | Băng keo cao su quấn đầu ren | 20 | cuộn | |
| 218 | Keo dán ống nhựa uPVC | 2 | kg | |
| 219 | Ống nhựa uPVC D42x3,0 | 0,2 | 100m | |
| 220 | Ống nhựa uPVC D60x3,0 | 0,32 | 100m | |
| 221 | Ống nhựa uPVC D90x3,8 | 0,64 | 100m | |
| 222 | Ống nhựa uPVC D114x3,8 | 0,64 | 100m | |
| 223 | Tê uPVC D90 | 28 | cái | |
| 224 | Tê uPVC D90 (tê cong) | 4 | cái | |
| 225 | Tê uPVC D60 | 4 | cái | |
| 226 | Tê uPVC D60 (45o) | 2 | cái | |
| 227 | Tê uPVC D114 (tê cong) | 4 | cái | |
| 228 | Tê uPVC D114 (45 độ) | 24 | cái | |
| 229 | Co nhựa uPVC D42 | 40 | cái | |
| 230 | Co nhựa uPVC D60 | 8 | cái | |
| 231 | Co nhựa uPVC D60 (45o) | 4 | cái | |
| 232 | Co nhựa uPVC D90 | 20 | cái | |
| 233 | Co nhựa uPVC D114 (45o) | 48 | cái | |
| 234 | Nối nhựa uPVC D60x42 | 8 | cái | |
| 235 | Nối nhựa uPVC D90x60 | 2 | cái | |
| 236 | Nối nhựa uPVC D90x42 | 12 | cái | |
| 237 | Nối nhựa uPVC D114x60 | 12 | cái | |
| 238 | Nối nhựa uPVC D114x90 | 2 | cái | |
| 239 | Bộ tê kiểm tra (nối thông tắt) D90 | 2 | cái | |
| 240 | Bộ tê kiểm tra (nối thông tắt) D114 | 2 | cái | |
| B | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 3,8462 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,0083 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 79,3754 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 31,9348 | m3 |
| 5 | Tấm ni long | Ni long : Việt Nam | 3,1935 | 100m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 80,7875 | m2 |
| 7 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=4,7m, ngon>=4,5cm -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 216,2705 | 100m |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 18,602 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Bêtông đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 65,1929 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,5606 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Bêtông đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 50,0681 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,2564 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,3693 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 3,5124 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 17,8127 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 3,2222 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Bêtông đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 21,0405 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Thép tấm, thép hình, que hàn, cột chống thép ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,2368 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 19,3375 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 4,5115 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,0152 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,4637 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 261 | cái | |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 4,2288 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,4988 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,6587 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,4724 | 100m2 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,2658 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,026 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 21,0276 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11,3226 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,9611 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,8252 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,2132 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3239 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,14 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,3568 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 411,117 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 412,975 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 309,31 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 470,43 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 223,68 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 451,15 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 86,2 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 574,44 | m |
| 46 | Đắp vữa xi măng (tt) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 54,3251 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 447,34 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 40x40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 21,15 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 336,06 | m2 |
| 50 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14,608 | m2 |
| 51 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 31,996 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 32,121 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 44,1 | m2 |
| 54 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 44,1 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 44,1 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 845,479 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.132,894 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 735,696 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.212,6871 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000+KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 39,16 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000+KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 61,6 | m2 |
| 62 | Lắp dựng ô kính bật khung nhôm hệ 1000 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,4 | m2 |
| 63 | Lam nhôm chắn nắng (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 77,77 | m2 |
| 64 | Tấm hộp kim nhôm+khung thép 14x14x1 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 25,95 | m2 |
| 65 | Lắp dựng lan can inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 42,04 | m2 |
| 66 | Gia công lan can inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3378 | tấn |
| 67 | Ống inox 50x1,0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 172,323 | Kg |
| 68 | Ống Inox D32x1,0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 115,7349 | Kg |
| 69 | Ống Inox D19x1,0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 49,7743 | kg |
| 70 | Sơn giả đá | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 29,9899 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,5985 | tấn |
| 72 | Gia công rui thép hộp 40x60x1,2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,1456 | tấn |
| 73 | Gia công mè thép hộp 25x25x1,2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,3848 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ, rui thép | Que hàn : Việt Nam | 2,7441 | tấn |
| 75 | Trần Prima (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 252,1 | m2 |
| 76 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,64 | m2 |
| 77 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,468 | 100m2 |
| 78 | Cầu chắn rác INOX D100 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x1,8mm | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 0,028 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 0,5355 | 100m |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,092 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,175 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2507 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,7283 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,7423 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,7604 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3833 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,6814 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,4876 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,6677 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2649 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0833 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3924 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,9806 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,2663 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3,357 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,7721 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2028 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,4205 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1617 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1316 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2459 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0157 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0779 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3112 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,924 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0805 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2109 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4035 | tấn |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn, kỹ thuật về an toàn lao động | 7,56 | 100m2 |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 11,0682 | m3 | |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,7442 | m3 | |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,66 | m3 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,56 | m3 |
| 115 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,6582 | m3 |
| 116 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,095 | m3 |
| 117 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 28,684 | m2 |
| 118 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 6,86 | m2 |
| 119 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,5316 | m3 |
| 120 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0193 | 100m2 |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK 8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0511 | tấn |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0291 | tấn |
| 123 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 trộn 4x6 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) ; Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,003 | 100m3 |
| 124 | Lớp than cũi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0041 | 100m3 |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 0,04 | 100m |
| 127 | Lắp đặt Tê nhựa D114 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt Co nhựa D114 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa D200 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 0,004 | 100m |
| 130 | Lắp đặt nắp khóa nhựa D200 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 2 | cái |
| 131 | Đèn LED đôi 1,2m 2x20W/220V | 16 | bộ | |
| 132 | Đèn LED đơn 1,2m 1x20W/220V | 12 | bộ | |
| 133 | Đèn LED đơn 0,6m 1x10W/220V | 4 | bộ | |
| 134 | Đèn LED bán cầu 260/18W | 8 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt quạt treo tường PANA 50W/220V + phích cắm | 13 | cái | |
| 136 | Lắp đặt quạt trần D140 (trọn bộ) + chiết áp quạt | 7 | cái | |
| 137 | Tủ điện vỏ sắt (300x400x150) | 2 | 1 tủ | |
| 138 | Mặt 3 lổ công tắc | 2 | bảng | |
| 139 | Mặt 2 lổ công tắc | 8 | bảng | |
| 140 | Mặt 1 lổ công tắc | 5 | bảng | |
| 141 | Đế nhựa đôi + viền đôi | 8 | hộp | |
| 142 | Đế nhựa đơn + viền đơn | 18 | hộp | |
| 143 | Mặt + đế CB + viền | 10 | hộp | |
| 144 | Ổ cắm đôi 3 chấu nhựa 16A/250V (có lổ tiếp mass) | 17 | cái | |
| 145 | Ổ cắm đơn 3 chấu nhựa 16A/250V + 1 lổ (có lổ tiếp mass) | 2 | cái | |
| 146 | MCB 2P/75A/230V | 1 | cái | |
| 147 | MCB 2P/40A/230V | 2 | cái | |
| 148 | CB 2P/20A/230V | 8 | cái | |
| 149 | CB 2P/10A/230V | 2 | cái | |
| 150 | Hộp nối điện kích thước 150x100 | 8 | hộp | |
| 151 | Công tắc điện 1 chiều 10A/250V | 25 | cái | |
| 152 | Công tắc điện 2 chiều 10A/250V (cầu thang) | 2 | cái | |
| 153 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 16mm2 | 230 | m | |
| 154 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2 | 265 | m | |
| 155 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,5mm2 | 210 | m | |
| 156 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,0mm2 | 465 | m | |
| 157 | Cáp đồng bọc nhựa CV 1,5mm2 có sọc xanh lam (PE) | 140 | m | |
| 158 | Cáp đồng trần 11mm2 | 20 | m | |
| 159 | Nẹp nhựa 10x20 | 125 | m | |
| 160 | Nẹp nhựa 30x16 | 230 | m | |
| 161 | Nẹp nhựa 25x40 | 85 | m | |
| 162 | Cọc tiếp địa Fi 16, L=2,4m + bộ kẹp tiếp địa | 2 | cọc | |
| 163 | Băng keo điện | 15 | cuồn | |
| 164 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội | 3 | bộ | |
| 165 | Vòi xịt vệ sinh | 3 | cái | |
| 166 | Sen tắm + vòi | 2 | bộ | |
| 167 | Tiểu treo nam + vòi | 1 | bộ | |
| 168 | Phễu thu inox D120x120 | 7 | cái | |
| 169 | Lavabo + vòi | 4 | bộ | |
| 170 | Hộp đựng giấy vệ sinh inox (treo) | 3 | cái | |
| 171 | Móc treo quần áo đôi | 5 | cái | |
| 172 | Lắp đặt gương soi (lavabo) | 3 | cái | |
| 173 | Lắp đặt kệ kính | 3 | cái | |
| 174 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,1 | 100m | |
| 175 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,24 | 100m | |
| 176 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,06 | 100m | |
| 177 | Tê nhựa uPVC D34 | 1 | cái | |
| 178 | Tê nhựa uPVC D27 | 8 | cái | |
| 179 | Tê góc thau D21 | 3 | cái | |
| 180 | Co nhựa uPVC D34 | 4 | cái | |
| 181 | Co nhựa uPVC D27 | 10 | cái | |
| 182 | Co nhựa uPVC D21 | 10 | cái | |
| 183 | Co nhựa uPVC D21 ren ngoài thau | 10 | cái | |
| 184 | Van đồng D27 | 2 | cái | |
| 185 | Nối nhựa uPVC D34x27 | 2 | cái | |
| 186 | Nối nhựa uPVC D27x21 | 10 | cái | |
| 187 | Nối nhựa uPVC D27 ren ngoài | 4 | cái | |
| 188 | Băng keo cao su quấn đầu ren | 4 | cuộn | |
| 189 | Keo dán ống nhựa uPVC | 1 | kg | |
| 190 | Ống nhựa uPVC D42x3,0 | 0,01 | 100m | |
| 191 | Ống nhựa uPVC D60x3,0 | 0,14 | 100m | |
| 192 | Ống nhựa uPVC D90x3,8 | 0,22 | 100m | |
| 193 | Ống nhựa uPVC D114x3,8 | 0,16 | 100m | |
| 194 | Tê uPVC D90 | 9 | cái | |
| 195 | Tê uPVC D60 | 1 | cái | |
| 196 | Tê uPVC D114 (45 độ) | 3 | cái | |
| 197 | Co nhựa uPVC D42 | 8 | cái | |
| 198 | Co nhựa uPVC D60 | 4 | cái | |
| 199 | Co nhựa uPVC D90 | 10 | cái | |
| 200 | Co nhựa uPVC D114 (45o) | 9 | cái | |
| 201 | Nối nhựa uPVC D60x42 | 3 | cái | |
| 202 | Nối nhựa uPVC D90x42 | 3 | cái | |
| 203 | Nối nhựa uPVC D114x60 | 1 | cái | |
| C | KHỐI PHÒNG TỔ CHỨC ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 1,3106 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,0721 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 66,8763 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 27,6495 | m3 |
| 5 | Tấm ni long | Ni long : Việt Nam | 2,765 | 100m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 66,515 | m2 |
| 7 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=3,0m, ngon>=3,5cm -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 47,2575 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 6,301 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 17,5492 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,8414 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Bêtông đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 27,0303 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,6984 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 3,0478 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,7852 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,8342 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,6343 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,9214 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 4,1707 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,3476 | 100m2 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,7841 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,6303 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,1086 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,5605 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,3787 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,0332 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,452 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,1808 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 152,476 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 83,776 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 70,88 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 304,78 | m2 |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 192,14 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 65 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 253,8016 | m |
| 35 | Đắp vữa xi măng (tt) | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,51 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 190,5 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 161,44 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 21,2135 | m2 |
| 39 | Lát đá granit bậc tam cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,664 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 23,481 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 35,75 | m2 |
| 42 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 35,75 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 35,75 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 252,323 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 258,442 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 135,287 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 375,478 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000+KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 17,76 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính hệ 1000+KBV + lưới chống ruồi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,88 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000+KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 25,2 | m2 |
| 51 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 trong nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 38,29 | m2 |
| 52 | Lắp dựng ô kính khung nhôm hệ 1000 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,08 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20,17 | m2 |
| 54 | Gia công lan can inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1228 | tấn |
| 55 | Ống inox 50x1,0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 54,0549 | Kg |
| 56 | Ống Inox D32x1,0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 68,6921 | Kg |
| 57 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,407 | tấn |
| 58 | Gia công rui thép hộp 40x60x1,2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,9345 | tấn |
| 59 | Gia công mè thép hộp 25x25x1,2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,0886 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ, rui thép | Que hàn : Việt Nam | 2,3415 | tấn |
| 61 | Trần Prima (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 200,62 | m2 |
| 62 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,7588 | 100m2 |
| 63 | Cầu chắn rác | Loại 1 | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 0,024 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 0,2352 | 100m |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,6984 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,173 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,828 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,9228 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0459 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0259 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1263 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,6121 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,255 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2307 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0611 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,058 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0502 | tấn |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn, kỹ thuật về an toàn lao động . | 3,549 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m/2x18w 2 bóng | 10 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6m/1x18w 1 bóng | 2 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt đèn led bán cầu 260/18w | 3 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt quạt treo tường + phick cắm | 4 | cái | |
| 84 | Lắp đặt quạt trần | 4 | cái | |
| 85 | Tủ điện vỏ sắt 400x300x150 | 1 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt đế nhựa đôi + viền đôi | 3 | hộp | |
| 87 | Lắp đặt đế nhựa đơn + viền đơn | 10 | hộp | |
| 88 | Lắp đặt mặt +đế CB+ viền | 3 | hộp | |
| 89 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu nhựa 16A/250V | 4 | cái | |
| 90 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu nhựa 16A/250 | 6 | cái | |
| 91 | Lắp đặt MCB 2P-63A | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt MCB 2P-10A | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt MCB 2P-20A | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A/250V | 12 | cái | |
| 95 | Gia công và đóng cọc tiếp địa fí 6 L=2,4m+ bộ kẹp tiếp địa | 1 | cọc | |
| 96 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,5 mm2 | 145 | m | |
| 97 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,5 mm2 (PE) | 85 | m | |
| 98 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4,0 mm2 | 165 | m | |
| 99 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 16,0 mm2 | 40 | m | |
| 100 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,0 mm2 | 235 | m | |
| 101 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | 10 | m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa 30x60 | 120 | m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa 10x20 | 85 | m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa 25x40 | 25 | m | |
| 105 | Lắp đặt hộp nối điện KT 150x100 | 6 | hộp | |
| 106 | Lắp đặt mặt 2 lổ công tắc | 1 | bảng | |
| 107 | Lắp đặt mặt 4 lổ công tắc | 1 | bảng | |
| 108 | Băng keo điện | 10 | cuồn | |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi + vòi | 3 | bộ | |
| 110 | Vòi nước inox D21 | 2 | bộ | |
| 111 | Phễu thu inox D120x120 | 1 | cái | |
| 112 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,24 | 100m | |
| 113 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,06 | 100m | |
| 114 | Tê nhựa uPVC D27 | 4 | cái | |
| 115 | Co nhựa uPVC D27 | 10 | cái | |
| 116 | Co nhựa uPVC D21 | 8 | cái | |
| 117 | Co nhựa uPVC D21 ren ngoài thau | 6 | cái | |
| 118 | Co nhựa uPVC D21 ren trong thau | 2 | cái | |
| 119 | Van đồng D27 | 1 | cái | |
| 120 | Nối nhựa uPVC D27 ren ngoài | 2 | cái | |
| 121 | Nối nhựa uPVC D27x21 | 8 | cái | |
| 122 | Băng keo cao su quấn đầu ren | 4 | cuộn | |
| 123 | Keo dán ống nhựa uPVC | 0,5 | kg | |
| 124 | Ống nhựa uPVC D42x3,0 | 0,04 | 100m | |
| 125 | Ống nhựa uPVC D90x3,8 | 0,22 | 100m | |
| 126 | Tê uPVC D90 | 3 | cái | |
| 127 | Tê uPVC D90 (tê cong) | 3 | cái | |
| 128 | Co nhựa uPVC D42 | 12 | cái | |
| 129 | Co nhựa uPVC D90 | 5 | cái | |
| 130 | Nối nhựa uPVC D90x42 | 6 | cái | |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 24,57 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 21,318 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,8123 | m3 |
| 5 | Lót tấm nylon chống mất nước bê tông | Ni long : Việt Nam | 0,0812 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,8682 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 2,352 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,3104 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0672 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0621 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,44 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Thép tấm, thép hình, que hàn, cột chống thép ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,192 | 100m2 |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,64 | 100m |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,2754 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0734 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,4453 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,6495 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 0,4332 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0319 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,5264 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2052 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,036 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 150x400 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,68 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 300x300 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,54 | m2 |
| 26 | Xà gồ thép 50x100x1,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 76,302 | kg |
| 27 | Rui thép hộp 40x60x1,8 a 600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 88,1712 | kg |
| 28 | Mè thép hộp 25x25x1,5 a250 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 118,692 | kg |
| 29 | Trần Prima (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2832 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 0,1645 | tấn |
| 32 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1872 | 100m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 19,08 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 19,08 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 4,896 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 60,8548 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 51,52 | m |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 36,48 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 43,242 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 38,461 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 40,701 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi pa nô khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,92 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11,76 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0666 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0176 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0542 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0497 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2415 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,109 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0587 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0575 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1685 | tấn |
| E | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 14,4144 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,9084 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,508 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8 | m3 |
| 5 | Lót tấm nylong | Ni long : Việt Nam | 1 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 25 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 110,16 | m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 1,998 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,09 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,008 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,069 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,15 | m3 |
| 13 | Cột STK D90x4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1544 | tấn |
| 14 | Kèo thép STK D60x3,2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1462 | tấn |
| 15 | Kèo thép STK D49x3,2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1492 | tấn |
| 16 | Thép tấm dày 8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0678 | tấn |
| 17 | Xà gồ thép hộp 40x80x1,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,4115 | tấn |
| 18 | Bulong D18 L = 600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24 | cái |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1544 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3632 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,4115 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Que hàn : Việt Nam | 0,1544 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Que hàn : Việt Nam | 0,3632 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 0,4115 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu D0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,2064 | 100m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 53,7818 | m2 |
| F | SÂN - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 12,76 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,828 | m3 | |
| 3 | Trải tấm nilon chống mất nước | Ni long : Việt Nam | 21,52 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 228,2872 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,8154 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazo 40x40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 550 | m2 |
| 7 | Kẻ ron 2000x2000mm sâu 100 (tạm tính) | 16,02 | 100m | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,9628 | 100m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 163,59 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 132 | m3 | |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng) | 131,5569 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D49x3 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa D49 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt van thau D49 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối nhựa D49 ren ngoài | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa D42x3 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 3,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa D42 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa D42 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa D42x27 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt van thau D42 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối nhựa D42 ren ngoài | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D27x1,8 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 0,18 | 100m |
| 23 | Lắp đặt co nhựa D27 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt van thau D27 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối nhựa D27 ren ngoài | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 18 | cái |
| 26 | Keo dán | Loại 1 | 2 | kg |
| 27 | Băng keo | Loại 1 | 6 | cuộn |
| 28 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bể |
| 29 | Máy bơn nước 1,5HP | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 273,3747 | m3 | |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 39,3868 | m3 | |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | 93,8285 | m3 | |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 26,552 | m3 |
| 34 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 64,8413 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 7,6559 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 15,04 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,784 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 8 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,1885 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 10 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,187 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt fi 16 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0201 | tấn |
| 41 | Thép L40x40x4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 329,12 | kg |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 302 | 1cấu kiện | |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 1000mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | 1 đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 500mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | 1 đoạn ống |
| 45 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) , dài 4,7m bằng thủ công-đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,8356 | 100m |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,9049 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,88 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,2461 | m3 |
| 49 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 1,4292 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1079 | 100m2 |
| 51 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,4249 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,2 | m3 |
| G | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12,22 | 100 m2 |
| 2 | Trồng cây phượng vĩ cao 6m dk gốc >=15cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cây |
| 3 | Trồng cây huỳnh anh cao 1m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 44 | cây |
| 4 | Trồng cây bàng Đài loan đk gốc >=10cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 21 | cây |
| 5 | Trồng cây kèn hồng cao 2m đk gốc >=10cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cây |
| H | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 2,4167 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,9334 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,4019 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,266 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,5659 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0298 | 100m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,896 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,004 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0114 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0139 | tấn |
| 11 | Xây tường bằng gạch đất sét không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2622 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,9345 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 5,8844 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 5,8844 | m2 |
| 15 | Láng granitô nền sàn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,5452 | m2 |
| 16 | Thép C45x125x2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,6 | m |
| 17 | Ống inox D114x2,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,2 | m |
| 18 | Ống inox D90x2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,8 | m |
| 19 | Ống inox D60x2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,8 | m |
| 20 | Ống inox fi 28,6x1 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | m |
| 21 | Ròng rọc fi 34 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 22 | Bulong fi 18 L150 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| I | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 267,881 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 233,864 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,813 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 24,204 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 11,152 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,379 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,23 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 33,03 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Thép tấm, thép hình, que hàn, cột chống thép ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,404 | 100m2 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14,68 | 100m |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 7,972 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,047 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 60,703 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 7,099 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm XMCL-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 51,222 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm XMCL-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 102,981 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,792 | m3 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 50x200 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,92 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,67 | m2 |
| 20 | Chữ bảng tên | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 21 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,104 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.856,088 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 210,8 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 215,144 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 60 | m |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,72 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2.276,632 | m2 |
| 28 | Thép tròn D14mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1.027,149 | kg |
| 29 | Sắt dẹt 30x2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 792,504 | kg |
| 30 | Thép V50x50x4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 64,907 | kg |
| 31 | Gia công hàng rào song sắt. | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 112,961 | m2 |
| 32 | Lắp dựng thép hàng rào | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,885 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cửa sắt cổng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13,42 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 169,31 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,849 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,606 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,706 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,032 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,032 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 5,011 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,68 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,363 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,019 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 4,328 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,023 | tấn |
| J | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cát san lấp | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 10.613 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 11,216 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 20,41 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 19,077 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | 3,87 | 100m | |
| 6 | Cừ tràm L=4,5-4,6m, ngọn >4,5cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 86 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi