Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình(trừ hạng mục hệ thống PCCC, chống sét; trạm biến áp,điện hạ thế,trung thế và chiếu sáng sân đường)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210547926-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục công trình(trừ hạng mục hệ thống PCCC, chống sét; trạm biến áp,điện hạ thế,trung thế và chiếu sáng sân đường)
Số hiệu KHLCNT 20210134877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 16:36:00 đến ngày 2021-05-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,549,936,446 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 3,8417 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 2,9993 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 85,3108 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 37,3115 m3
5 Tấm ni long Ni long : Việt Nam 3,7312 100m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 104,325 m2
7 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=4,7m, ngon>=4,5cm -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 216,012 100m
8 Bê tông lot móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 18,58 m3
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Bêtông đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 65,6595 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,4669 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Bêtông đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 50,969 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,1842 100m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,5322 100m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 3,4149 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 16,7688 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,9517 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Bêtông đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 24,4827 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Thép tấm, thép hình, que hàn, cột chống thép ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,6314 100m2
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 18,5668 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 4,3266 100m2
21 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,2288 m3
22 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,4988 100m2
23 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 5,544 m3
24 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,4628 100m2
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCLKN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,5406 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,291 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCLKN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1037 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCLKN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,6669 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3591 m3
30 Xây tường gạch XMCLKN 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 24,3975 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 13,1274 m3
32 Xây tường gạch XMCLKN 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12,6579 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6,8158 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch XMCLKN 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,3086 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,2559 m3
36 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,376 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 476,453 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 531,227 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 317,45 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 494,71 m2
41 Trát trần, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 263,14 m2
42 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 432,66 m2
43 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 78,5 m
44 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 575,46 m
45 Đắp vữa xi măng (tt) PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 61,7489 m2
46 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 454,3 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch men khía 400x400 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 67,68 m2
48 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 25x40 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 24,624 m2
49 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 424,8 m2
50 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9,2234 m2
51 Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 31,996 m2
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 29,223 m2
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 58,585 m2
54 Ngâm nước xi măng 5kg/m3 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 58,585 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 58,585 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1.026,169 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1.121,645 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 877,446 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1.270,368 m2
60 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000+KBV Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 36,32 m2
61 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000+KBV Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 56,32 m2
62 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 trong nhà Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 20,44 m2
63 Lắp dựng ô kính bật khung nhôm hệ 1000 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8,4 m2
64 Lắp dựng vách lambri nhôm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 14,38 m2
65 Lam nhôm chắn nắng (thành phẩm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 87,54 m2
66 Tấm hộp kim nhôm + khung thép 14x14x1 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 25,2 m2
67 Thép bản dày 4mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 24,156 kg
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,5386 1m2
69 Lắp dựng lan can inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 41,09 m2
70 Gia công lan can inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3303 tấn
71 Ống inox 50x1,0 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 169,3982 Kg
72 Ống Inox D32x1,0 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 92,2949 Kg
73 Ống Inox D19x1,0 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 68,621 kg
74 Sơn giả đá Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 29,9899 m2
75 Thang lên mái Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 22,6944 kg
76 Tấm inox nắp mái Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 m2
77 Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,703 tấn
78 Gia công rui thép hộp 40x60x1,2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,1811 tấn
79 Gia công mè thép hộp 25x25x1,2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,4211 tấn
80 Lắp dựng xà gồ, rui thép Que hàn : Việt Nam 2,8841 tấn
81 Trần Prima (thành phẩm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 271,5 m2
82 Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,64 m2
83 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,6282 100m2
84 Cầu chắn rác Loại 1 9 cái
85 Lắp đặt ống nhựa D27 Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương 0,036 100m
86 Lắp đặt ống nhựa D90 Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương 0,6885 100m
87 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0746 tấn
88 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1777 tấn
89 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2503 tấn
90 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,8584 tấn
91 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1944 tấn
92 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,5371 tấn
93 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,7926 tấn
94 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3414 tấn
95 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1116 tấn
96 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,2689 tấn
97 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,8054 tấn
98 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,8116 tấn
99 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2459 tấn
100 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,5046 tấn
101 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4805 tấn
102 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,1257 tấn
103 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,4891 tấn
104 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,213 tấn
105 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,5526 tấn
106 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,5622 tấn
107 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3717 tấn
108 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1422 tấn
109 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0848 tấn
110 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2245 tấn
111 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0157 tấn
112 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0779 tấn
113 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2996 tấn
114 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 2,2882 tấn
115 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0821 tấn
116 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2044 tấn
117 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4147 tấn
118 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn, kỹ thuật về an toàn lao động . 8,0166 100m2
119 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I 28,1736 m3
120 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 9,3576 m3
121 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,68 m3
122 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,44 m3
123 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6,2366 m3
124 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2957 m3
125 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 67,592 m2
126 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 9,24 m2
127 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,3952 m3
128 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0498 100m2
129 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK 8mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1375 tấn
130 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,076 tấn
131 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 trộn 4x6 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) ; Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,0046 100m3
132 Lớp than củi Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0053 100m3
133 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 12 1cấu kiện
134 Lắp đặt ống nhựa D114 Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương 0,04 100m
135 Lắp đặt Tê nhựa D114 Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương 4 cái
136 Lắp đặt Co nhựa D114 Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương 4 cái
137 Lắp đặt ống nhựa D60 Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương 0,02 100m
138 Lắp đặt ống nhựa D200 Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương 0,008 100m
139 Lắp đặt nắp khóa nhựa D200 Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương 4 cái
140 Đèn LED đôi 1,2m 2x20W/220V 24 bộ
141 Đèn LED đơn 1,2m 1x20W/220V 9 bộ
142 Đèn LED bán cầu 260/18W 9 bộ
143 Lắp đặt quạt treo tường PANA 50W/220V + phích cắm 16 cái
144 Lắp đặt quạt trần D140 (trọn bộ) + chiết áp quạt 8 cái
145 Tủ điện vỏ sắt (300x400x150) 2 1 tủ
146 Mặt 3 lổ công tắc 2 bảng
147 Mặt 2 lổ công tắc 4 bảng
148 Mặt 1 lổ công tắc 6 bảng
149 Đế nhựa đôi + viền đôi 8 hộp
150 Đế nhựa đơn + viền đơn 16 hộp
151 Mặt + đế CB + viền 6 hộp
152 Ổ cắm đôi 3 chấu nhựa 16A/250V (có lổ tiếp mass) 12 cái
153 Ổ cắm đơn 3 chấu nhựa 16A/250V + 1 lổ (có lổ tiếp mass) 4 cái
154 MCB 2P/63A/230V 1 cái
155 MCB 2P/32A/230V 2 cái
156 CB 2P/20A/230V 4 cái
157 CB 2P/10A/230V 2 cái
158 Hộp nối điện kích thước 150x100 6 hộp
159 Công tắc điện 1 chiều 10A/250V 30 cái
160 Công tắc điện 2 chiều 10A/250V (cầu thang) 2 cái
161 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 16mm2 40 m
162 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2 185 m
163 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,5mm2 320 m
164 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,0mm2 360 m
165 Cáp đồng bọc nhựa CV 1,5mm2 có sọc xanh lam (PE) 110 m
166 Nẹp nhựa 10x20 85 m
167 Nẹp nhựa 30x16 145 m
168 Nẹp nhựa 25x40 35 m
169 Cọc tiếp địa Fi 16, L=2,4m + bộ kẹp tiếp địa 2 cọc
170 Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 15 m
171 Băng keo điện 15 cuồn
172 Bồn nước inox ngang 3000 lít + giá đỡ 1 bể
173 Van phao đồng D42 1 cái
174 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội 4 bộ
175 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội (loại trẻ em) 16 bộ
176 Vòi xịt vệ sinh 20 cái
177 Vòi nước inox D21 24 bộ
178 Sen tắm + vòi nóng lạnh 4 bộ
179 Tiểu treo nam (loại trẻ em) + vòi 8 bộ
180 Phễu thu inox D120x120 16 cái
181 Lavabo + vòi 4 bộ
182 Lavabo + vòi (loại trẻ em) 8 bộ
183 Hộp đựng giấy vệ sinh inox (treo) 20 cái
184 Móc treo quần áo đôi 20 cái
185 Lắp đặt gương soi (lavabo) 12 cái
186 Lắp đặt kệ kính 12 cái
187 Máy nước nóng năng lượng mặt trời 300L (gồm công lắp đặt) 1 bộ
188 Ống nhựa PPR D32x2,9mm 0,38 100m
189 Ống nhựa PPR D25x2,3mm 0,24 100m
190 Tê nhựa PPR D32 4 cái
191 Co nhựa PPR D32 6 cái
192 Co nhựa PPR D25 12 cái
193 Co nhựa PPR ren ngoài D25x3/4" 4 cái
194 Van gạt nhựa PPR D32 1 cái
195 Van gạt nhựa PPR D25 4 cái
196 Nối nhựa PPR D32x25 4 cái
197 Ống nhựa uPVC D42x3,0mm 0,44 100m
198 Ống nhựa uPVC D34x2,0mm 0,56 100m
199 Ống nhựa uPVC D27x1,8mm 0,56 100m
200 Ống nhựa uPVC D21x1,6mm 0,4 100m
201 Tê nhựa uPVC D42 4 cái
202 Tê nhựa uPVC D34 20 cái
203 Tê nhựa uPVC D27 48 cái
204 Tê góc thau D21 20 cái
205 Co nhựa uPVC D42 8 cái
206 Co nhựa uPVC D34 12 cái
207 Co nhựa uPVC D27 24 cái
208 Co nhựa uPVC D21 68 cái
209 Co nhựa uPVC D21 ren ngoài thau 44 cái
210 Co nhựa uPVC D21 ren trong thau 24 cái
211 Van đồng D42 1 cái
212 Nối nhựa uPVC D42 ren ngoài 2 cái
213 Nối nhựa uPVC D42x34 4 cái
214 Nối nhựa uPVC D34x27 16 cái
215 Nối nhựa uPVC D34x21 8 cái
216 Nối nhựa uPVC D27x21 68 cái
217 Băng keo cao su quấn đầu ren 20 cuộn
218 Keo dán ống nhựa uPVC 2 kg
219 Ống nhựa uPVC D42x3,0 0,2 100m
220 Ống nhựa uPVC D60x3,0 0,32 100m
221 Ống nhựa uPVC D90x3,8 0,64 100m
222 Ống nhựa uPVC D114x3,8 0,64 100m
223 Tê uPVC D90 28 cái
224 Tê uPVC D90 (tê cong) 4 cái
225 Tê uPVC D60 4 cái
226 Tê uPVC D60 (45o) 2 cái
227 Tê uPVC D114 (tê cong) 4 cái
228 Tê uPVC D114 (45 độ) 24 cái
229 Co nhựa uPVC D42 40 cái
230 Co nhựa uPVC D60 8 cái
231 Co nhựa uPVC D60 (45o) 4 cái
232 Co nhựa uPVC D90 20 cái
233 Co nhựa uPVC D114 (45o) 48 cái
234 Nối nhựa uPVC D60x42 8 cái
235 Nối nhựa uPVC D90x60 2 cái
236 Nối nhựa uPVC D90x42 12 cái
237 Nối nhựa uPVC D114x60 12 cái
238 Nối nhựa uPVC D114x90 2 cái
239 Bộ tê kiểm tra (nối thông tắt) D90 2 cái
240 Bộ tê kiểm tra (nối thông tắt) D114 2 cái
B KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 3,8462 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 3,0083 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 79,3754 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 31,9348 m3
5 Tấm ni long Ni long : Việt Nam 3,1935 100m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 80,7875 m2
7 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=4,7m, ngon>=4,5cm -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 216,2705 100m
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 18,602 m3
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Bêtông đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 65,1929 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,5606 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Bêtông đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 50,0681 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,2564 100m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,3693 100m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 3,5124 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 17,8127 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 3,2222 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Bêtông đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 21,0405 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Thép tấm, thép hình, que hàn, cột chống thép ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,2368 100m2
19 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 19,3375 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 4,5115 100m2
21 Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,0152 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,4637 100m2
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 261 cái
24 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 4,2288 m3
25 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,4988 100m2
26 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 5,6587 m3
27 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,4724 100m2
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,2658 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,026 m3
30 Xây tường gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 21,0276 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 11,3226 m3
32 Xây tường gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8,9611 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,8252 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,2132 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3239 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,14 m3
37 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,3568 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 411,117 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 412,975 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 309,31 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 470,43 m2
42 Trát trần, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 223,68 m2
43 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 451,15 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 86,2 m
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 574,44 m
46 Đắp vữa xi măng (tt) PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 54,3251 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 447,34 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 40x40 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 21,15 m2
49 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 336,06 m2
50 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 14,608 m2
51 Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 31,996 m2
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 32,121 m2
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 44,1 m2
54 Ngâm nước xi măng 5kg/m3 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 44,1 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 44,1 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 845,479 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1.132,894 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 735,696 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1.212,6871 m2
60 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000+KBV Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 39,16 m2
61 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000+KBV Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 61,6 m2
62 Lắp dựng ô kính bật khung nhôm hệ 1000 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8,4 m2
63 Lam nhôm chắn nắng (thành phẩm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 77,77 m2
64 Tấm hộp kim nhôm+khung thép 14x14x1 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 25,95 m2
65 Lắp dựng lan can inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 42,04 m2
66 Gia công lan can inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3378 tấn
67 Ống inox 50x1,0 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 172,323 Kg
68 Ống Inox D32x1,0 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 115,7349 Kg
69 Ống Inox D19x1,0 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 49,7743 kg
70 Sơn giả đá Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 29,9899 m2
71 Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,5985 tấn
72 Gia công rui thép hộp 40x60x1,2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,1456 tấn
73 Gia công mè thép hộp 25x25x1,2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,3848 tấn
74 Lắp dựng xà gồ, rui thép Que hàn : Việt Nam 2,7441 tấn
75 Trần Prima (thành phẩm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 252,1 m2
76 Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,64 m2
77 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,468 100m2
78 Cầu chắn rác INOX D100 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7 cái
79 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x1,8mm Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương 0,028 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương 0,5355 100m
81 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,092 tấn
82 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,175 tấn
83 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2507 tấn
84 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,7283 tấn
85 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,7423 tấn
86 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,7604 tấn
87 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3833 tấn
88 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,6814 tấn
89 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,4876 tấn
90 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,6677 tấn
91 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2649 tấn
92 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0833 tấn
93 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3924 tấn
94 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,9806 tấn
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,2663 tấn
96 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 3,357 tấn
97 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,7721 tấn
98 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2028 tấn
99 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4205 tấn
100 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1617 tấn
101 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1316 tấn
102 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2459 tấn
103 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0157 tấn
104 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0779 tấn
105 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3112 tấn
106 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,924 tấn
107 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0805 tấn
108 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2109 tấn
109 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4035 tấn
110 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn, kỹ thuật về an toàn lao động 7,56 100m2
111 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I 11,0682 m3
112 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,7442 m3
113 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,66 m3
114 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,56 m3
115 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,6582 m3
116 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,095 m3
117 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 28,684 m2
118 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 6,86 m2
119 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,5316 m3
120 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0193 100m2
121 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK 8mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0511 tấn
122 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0291 tấn
123 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 trộn 4x6 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) ; Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,003 100m3
124 Lớp than cũi Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0041 100m3
125 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 1cấu kiện
126 Lắp đặt ống nhựa D114 Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương 0,04 100m
127 Lắp đặt Tê nhựa D114 Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương 2 cái
128 Lắp đặt Co nhựa D114 Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương 2 cái
129 Lắp đặt ống nhựa D200 Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương 0,004 100m
130 Lắp đặt nắp khóa nhựa D200 Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương 2 cái
131 Đèn LED đôi 1,2m 2x20W/220V 16 bộ
132 Đèn LED đơn 1,2m 1x20W/220V 12 bộ
133 Đèn LED đơn 0,6m 1x10W/220V 4 bộ
134 Đèn LED bán cầu 260/18W 8 bộ
135 Lắp đặt quạt treo tường PANA 50W/220V + phích cắm 13 cái
136 Lắp đặt quạt trần D140 (trọn bộ) + chiết áp quạt 7 cái
137 Tủ điện vỏ sắt (300x400x150) 2 1 tủ
138 Mặt 3 lổ công tắc 2 bảng
139 Mặt 2 lổ công tắc 8 bảng
140 Mặt 1 lổ công tắc 5 bảng
141 Đế nhựa đôi + viền đôi 8 hộp
142 Đế nhựa đơn + viền đơn 18 hộp
143 Mặt + đế CB + viền 10 hộp
144 Ổ cắm đôi 3 chấu nhựa 16A/250V (có lổ tiếp mass) 17 cái
145 Ổ cắm đơn 3 chấu nhựa 16A/250V + 1 lổ (có lổ tiếp mass) 2 cái
146 MCB 2P/75A/230V 1 cái
147 MCB 2P/40A/230V 2 cái
148 CB 2P/20A/230V 8 cái
149 CB 2P/10A/230V 2 cái
150 Hộp nối điện kích thước 150x100 8 hộp
151 Công tắc điện 1 chiều 10A/250V 25 cái
152 Công tắc điện 2 chiều 10A/250V (cầu thang) 2 cái
153 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 16mm2 230 m
154 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2 265 m
155 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,5mm2 210 m
156 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,0mm2 465 m
157 Cáp đồng bọc nhựa CV 1,5mm2 có sọc xanh lam (PE) 140 m
158 Cáp đồng trần 11mm2 20 m
159 Nẹp nhựa 10x20 125 m
160 Nẹp nhựa 30x16 230 m
161 Nẹp nhựa 25x40 85 m
162 Cọc tiếp địa Fi 16, L=2,4m + bộ kẹp tiếp địa 2 cọc
163 Băng keo điện 15 cuồn
164 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội 3 bộ
165 Vòi xịt vệ sinh 3 cái
166 Sen tắm + vòi 2 bộ
167 Tiểu treo nam + vòi 1 bộ
168 Phễu thu inox D120x120 7 cái
169 Lavabo + vòi 4 bộ
170 Hộp đựng giấy vệ sinh inox (treo) 3 cái
171 Móc treo quần áo đôi 5 cái
172 Lắp đặt gương soi (lavabo) 3 cái
173 Lắp đặt kệ kính 3 cái
174 Ống nhựa uPVC D34x2,0mm 0,1 100m
175 Ống nhựa uPVC D27x1,8mm 0,24 100m
176 Ống nhựa uPVC D21x1,6mm 0,06 100m
177 Tê nhựa uPVC D34 1 cái
178 Tê nhựa uPVC D27 8 cái
179 Tê góc thau D21 3 cái
180 Co nhựa uPVC D34 4 cái
181 Co nhựa uPVC D27 10 cái
182 Co nhựa uPVC D21 10 cái
183 Co nhựa uPVC D21 ren ngoài thau 10 cái
184 Van đồng D27 2 cái
185 Nối nhựa uPVC D34x27 2 cái
186 Nối nhựa uPVC D27x21 10 cái
187 Nối nhựa uPVC D27 ren ngoài 4 cái
188 Băng keo cao su quấn đầu ren 4 cuộn
189 Keo dán ống nhựa uPVC 1 kg
190 Ống nhựa uPVC D42x3,0 0,01 100m
191 Ống nhựa uPVC D60x3,0 0,14 100m
192 Ống nhựa uPVC D90x3,8 0,22 100m
193 Ống nhựa uPVC D114x3,8 0,16 100m
194 Tê uPVC D90 9 cái
195 Tê uPVC D60 1 cái
196 Tê uPVC D114 (45 độ) 3 cái
197 Co nhựa uPVC D42 8 cái
198 Co nhựa uPVC D60 4 cái
199 Co nhựa uPVC D90 10 cái
200 Co nhựa uPVC D114 (45o) 9 cái
201 Nối nhựa uPVC D60x42 3 cái
202 Nối nhựa uPVC D90x42 3 cái
203 Nối nhựa uPVC D114x60 1 cái
C KHỐI PHÒNG TỔ CHỨC ĂN
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 1,3106 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 1,0721 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 66,8763 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 27,6495 m3
5 Tấm ni long Ni long : Việt Nam 2,765 100m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 66,515 m2
7 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=3,0m, ngon>=3,5cm -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 47,2575 100m
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 6,301 m3
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 17,5492 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,8414 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Bêtông đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 27,0303 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,6984 100m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 3,0478 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,7852 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,8342 100m2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8,6343 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,9214 100m2
18 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 4,1707 m3
19 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,3476 100m2
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,7841 m3
21 Xây tường gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,6303 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,1086 m3
23 Xây tường gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,5605 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,3787 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,0332 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,452 m3
27 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,1808 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 152,476 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 83,776 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 70,88 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 304,78 m2
32 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 192,14 m2
33 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 65 m
34 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 253,8016 m
35 Đắp vữa xi măng (tt) Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 5,51 m2
36 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 190,5 m2
37 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 161,44 m2
38 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 21,2135 m2
39 Lát đá granit bậc tam cấp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,664 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 23,481 m2
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 35,75 m2
42 Ngâm nước xi măng 5kg/m3 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 35,75 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 35,75 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 252,323 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 258,442 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 135,287 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 375,478 m2
48 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000+KBV Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 17,76 m2
49 Lắp dựng cửa khung nhôm kính hệ 1000+KBV + lưới chống ruồi Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8,88 m2
50 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000+KBV Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 25,2 m2
51 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 trong nhà Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 38,29 m2
52 Lắp dựng ô kính khung nhôm hệ 1000 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,08 m2
53 Lắp dựng lan can inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 20,17 m2
54 Gia công lan can inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1228 tấn
55 Ống inox 50x1,0 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 54,0549 Kg
56 Ống Inox D32x1,0 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 68,6921 Kg
57 Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,407 tấn
58 Gia công rui thép hộp 40x60x1,2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,9345 tấn
59 Gia công mè thép hộp 25x25x1,2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,0886 tấn
60 Lắp dựng xà gồ, rui thép Que hàn : Việt Nam 2,3415 tấn
61 Trần Prima (thành phẩm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 200,62 m2
62 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,7588 100m2
63 Cầu chắn rác Loại 1 6 cái
64 Lắp đặt ống nhựa D27 Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương 0,024 100m
65 Lắp đặt ống nhựa D90 Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương 0,2352 100m
66 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,6984 tấn
67 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,173 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,828 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,9228 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0459 tấn
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0259 tấn
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1263 tấn
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,6121 tấn
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,255 tấn
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2307 tấn
76 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0611 tấn
77 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,058 tấn
78 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0502 tấn
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn, kỹ thuật về an toàn lao động . 3,549 100m2
80 Lắp đặt đèn led đôi 1,2m/2x18w 2 bóng 10 bộ
81 Lắp đặt đèn led đơn 0,6m/1x18w 1 bóng 2 bộ
82 Lắp đặt đèn led bán cầu 260/18w 3 bộ
83 Lắp đặt quạt treo tường + phick cắm 4 cái
84 Lắp đặt quạt trần 4 cái
85 Tủ điện vỏ sắt 400x300x150 1 bộ
86 Lắp đặt đế nhựa đôi + viền đôi 3 hộp
87 Lắp đặt đế nhựa đơn + viền đơn 10 hộp
88 Lắp đặt mặt +đế CB+ viền 3 hộp
89 Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu nhựa 16A/250V 4 cái
90 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu nhựa 16A/250 6 cái
91 Lắp đặt MCB 2P-63A 1 cái
92 Lắp đặt MCB 2P-10A 1 cái
93 Lắp đặt MCB 2P-20A 2 cái
94 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A/250V 12 cái
95 Gia công và đóng cọc tiếp địa fí 6 L=2,4m+ bộ kẹp tiếp địa 1 cọc
96 Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,5 mm2 145 m
97 Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,5 mm2 (PE) 85 m
98 Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4,0 mm2 165 m
99 Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 16,0 mm2 40 m
100 Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,0 mm2 235 m
101 Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 10 m
102 Lắp đặt ống nhựa 30x60 120 m
103 Lắp đặt ống nhựa 10x20 85 m
104 Lắp đặt ống nhựa 25x40 25 m
105 Lắp đặt hộp nối điện KT 150x100 6 hộp
106 Lắp đặt mặt 2 lổ công tắc 1 bảng
107 Lắp đặt mặt 4 lổ công tắc 1 bảng
108 Băng keo điện 10 cuồn
109 Lắp đặt chậu rửa inox đôi + vòi 3 bộ
110 Vòi nước inox D21 2 bộ
111 Phễu thu inox D120x120 1 cái
112 Ống nhựa uPVC D27x1,8mm 0,24 100m
113 Ống nhựa uPVC D21x1,6mm 0,06 100m
114 Tê nhựa uPVC D27 4 cái
115 Co nhựa uPVC D27 10 cái
116 Co nhựa uPVC D21 8 cái
117 Co nhựa uPVC D21 ren ngoài thau 6 cái
118 Co nhựa uPVC D21 ren trong thau 2 cái
119 Van đồng D27 1 cái
120 Nối nhựa uPVC D27 ren ngoài 2 cái
121 Nối nhựa uPVC D27x21 8 cái
122 Băng keo cao su quấn đầu ren 4 cuộn
123 Keo dán ống nhựa uPVC 0,5 kg
124 Ống nhựa uPVC D42x3,0 0,04 100m
125 Ống nhựa uPVC D90x3,8 0,22 100m
126 Tê uPVC D90 3 cái
127 Tê uPVC D90 (tê cong) 3 cái
128 Co nhựa uPVC D42 12 cái
129 Co nhựa uPVC D90 5 cái
130 Nối nhựa uPVC D90x42 6 cái
D NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I 24,57 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 21,318 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,9 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,8123 m3
5 Lót tấm nylon chống mất nước bê tông Ni long : Việt Nam 0,0812 100m2
6 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,8682 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 2,352 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,3104 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0672 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0621 100m2
11 Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,44 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Thép tấm, thép hình, que hàn, cột chống thép ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,192 100m2
13 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,64 100m
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,2754 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0734 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,4453 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,6495 100m2
18 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 0,4332 m3
19 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0319 100m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,5264 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2052 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,036 m3
23 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9 m2
24 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 150x400 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,68 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 300x300 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,54 m2
26 Xà gồ thép 50x100x1,5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 76,302 kg
27 Rui thép hộp 40x60x1,8 a 600 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 88,1712 kg
28 Mè thép hộp 25x25x1,5 a250 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 118,692 kg
29 Trần Prima (thành phẩm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9 m2
30 Gia công xà gồ thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2832 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 0,1645 tấn
32 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1872 100m2
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 19,08 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 19,08 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 4,896 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 60,8548 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 51,52 m
38 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 36,48 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 43,242 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 38,461 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 40,701 m2
42 Lắp dựng cửa đi pa nô khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,92 m2
43 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 11,76 m2
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0666 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0176 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0542 tấn
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0497 tấn
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2415 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,109 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0587 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0575 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1685 tấn
E NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I 14,4144 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 9,9084 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,508 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8 m3
5 Lót tấm nylong Ni long : Việt Nam 1 100m2
6 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 25 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 110,16 m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 1,998 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,09 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,008 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,069 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,15 m3
13 Cột STK D90x4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1544 tấn
14 Kèo thép STK D60x3,2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1462 tấn
15 Kèo thép STK D49x3,2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1492 tấn
16 Thép tấm dày 8mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0678 tấn
17 Xà gồ thép hộp 40x80x1,5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,4115 tấn
18 Bulong D18 L = 600 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 24 cái
19 Gia công cột bằng thép hình Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1544 tấn
20 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3632 tấn
21 Gia công xà gồ thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,4115 tấn
22 Lắp cột thép các loại Que hàn : Việt Nam 0,1544 tấn
23 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Que hàn : Việt Nam 0,3632 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 0,4115 tấn
25 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu D0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,2064 100m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 53,7818 m2
F SÂN - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 12,76 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,828 m3
3 Trải tấm nilon chống mất nước Ni long : Việt Nam 21,52 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 228,2872 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 9,8154 m3
6 Lát gạch Terrazo 40x40 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 550 m2
7 Kẻ ron 2000x2000mm sâu 100 (tạm tính) 16,02 100m
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,9628 100m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 163,59 m2
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 132 m3
11 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng) 131,5569 m3
12 Lắp đặt ống nhựa D49x3 Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương 0,06 100m
13 Lắp đặt co nhựa D49 Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương 8 cái
14 Lắp đặt van thau D49 Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương 1 cái
15 Lắp đặt nối nhựa D49 ren ngoài Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương 2 cái
16 Lắp đặt ống nhựa D42x3 Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương 3,2 100m
17 Lắp đặt Tê nhựa D42 Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương 14 cái
18 Lắp đặt co nhựa D42 Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương 10 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa D42x27 Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương 11 cái
20 Lắp đặt van thau D42 Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương 2 cái
21 Lắp đặt nối nhựa D42 ren ngoài Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương 4 cái
22 Lắp đặt ống nhựa D27x1,8 Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương 0,18 100m
23 Lắp đặt co nhựa D27 Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương 9 cái
24 Lắp đặt van thau D27 Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương 9 cái
25 Lắp đặt nối nhựa D27 ren ngoài Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương 18 cái
26 Keo dán Loại 1 2 kg
27 Băng keo Loại 1 6 cuộn
28 Lắp đặt bể nước Inox 4m3 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 bể
29 Máy bơn nước 1,5HP Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 bộ
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 273,3747 m3
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I 39,3868 m3
32 Đắp đất nền móng công trình 93,8285 m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 26,552 m3
34 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 64,8413 m3
35 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 7,6559 100m2
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 15,04 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,784 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt thép fi 8 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,1885 tấn
39 Sản xuất, lắp đặt thép fi 10 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,187 tấn
40 Sản xuất, lắp đặt fi 16 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0201 tấn
41 Thép L40x40x4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 329,12 kg
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 302 1cấu kiện
43 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 1000mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 1 đoạn ống
44 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 500mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 1 đoạn ống
45 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) , dài 4,7m bằng thủ công-đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9,8356 100m
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,9049 m3
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,88 m3
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 2,2461 m3
49 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 1,4292 m3
50 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1079 100m2
51 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,4249 m3
52 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,2 m3
G CÂY XANH
1 Trồng cỏ lá gừng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12,22 100 m2
2 Trồng cây phượng vĩ cao 6m dk gốc >=15cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5 cây
3 Trồng cây huỳnh anh cao 1m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 44 cây
4 Trồng cây bàng Đài loan đk gốc >=10cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 21 cây
5 Trồng cây kèn hồng cao 2m đk gốc >=10cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cây
H CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I 2,4167 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,9334 m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,4019 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,266 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,5659 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0298 100m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,896 m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,004 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0114 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0139 tấn
11 Xây tường bằng gạch đất sét không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2622 m3
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,9345 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 5,8844 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 5,8844 m2
15 Láng granitô nền sàn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,5452 m2
16 Thép C45x125x2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,6 m
17 Ống inox D114x2,5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,2 m
18 Ống inox D90x2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,8 m
19 Ống inox D60x2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,8 m
20 Ống inox fi 28,6x1 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 m
21 Ròng rọc fi 34 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 bộ
22 Bulong fi 18 L150 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
I HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I 267,881 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 233,864 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 9,813 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 24,204 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 11,152 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,379 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,23 100m2
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 33,03 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Thép tấm, thép hình, que hàn, cột chống thép ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,404 100m2
10 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 14,68 100m
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 7,972 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,047 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 60,703 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác . . . : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 7,099 100m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm XMCL-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 51,222 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm XMCL-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 102,981 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,792 m3
18 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 50x200 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,92 m2
19 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,67 m2
20 Chữ bảng tên Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 bộ
21 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,104 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1.856,088 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 210,8 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 215,144 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 60 m
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,72 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 2.276,632 m2
28 Thép tròn D14mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1.027,149 kg
29 Sắt dẹt 30x2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 792,504 kg
30 Thép V50x50x4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 64,907 kg
31 Gia công hàng rào song sắt. Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 112,961 m2
32 Lắp dựng thép hàng rào Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,885 tấn
33 Lắp dựng cửa sắt cổng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 13,42 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 169,31 m2
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,849 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,606 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,706 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,032 tấn
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,032 tấn
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 5,011 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,68 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,363 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,019 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 4,328 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,023 tấn
J SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Cát san lấp Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 10.613 m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 11,216 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I 20,41 100m3
4 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 19,077 100m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I 3,87 100m
6 Cừ tràm L=4,5-4,6m, ngọn >4,5cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 86 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->