Gói thầu: Xây lắp Cải tạo nâng cấp Trung tâm hành chính quận Ngũ Hành Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210548040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp Cải tạo nâng cấp Trung tâm hành chính quận Ngũ Hành Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210409024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 16:32:00 đến ngày 2021-05-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,751,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc 03 tầng UBND – HĐND Quận | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5.309,362 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần- dầm bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.196,461 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ, vệ sinh sêno mái trước khi chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 269,95 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,897 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,64 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 7 | Tháo tấm lợp bằng tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,808 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ tấm trần bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 626,98 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 901,12 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,666 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,526 | m3 |
| 12 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84,192 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải các loại, 10m khởi điểm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 67,204 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải các loại, 10m tiếp theo (40m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 67,204 | m3 |
| 15 | Bốc xếp phế thải xây dựng lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 67,204 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 67,204 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 7 tấn (15,5km) đến bãi rác Khánh Sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 67,204 | m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 20 | Gia cố chống đỡ sàn T2, sử dụng chống nêm và đầu tăng (1,5m2/1 cây chống) thuê thiết bị trong vòng 1 tháng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 412 | cây |
| 21 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.776 | lỗ khoan |
| 22 | Dùng keo Ramset G5 liên kết giữa thép mới và BT cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 23 | Dùng Sikadual 732 liên kết giữa bê tông cũ và BT mới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81,473 | kg |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,438 | m3 |
| 25 | Bê tông cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,197 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,894 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,011 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,373 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,64 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,095 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,163 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,731 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 62,182 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,919 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,964 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,62 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng xà gồ gỗ ( Tận dụng 80%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 39 | Lắp dựng xà gồ gỗ ( Hao phí 30%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,872 | m3 |
| 40 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,808 | 100m2 |
| 41 | Ke chống bão 22x80 dày 5ly (6 cái/ m2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5.285 | cái |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 238,414 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 691,924 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 156,94 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 118,125 | m2 |
| 46 | Bả matít vào dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 930,338 | m2 |
| 47 | Bả matít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 275,065 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6.532,399 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.178,827 | m2 |
| 50 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép lan can, cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,897 | m2 |
| 51 | Chống thấm sêno bằng Flexrool 501 hàm lượng 2kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 320,35 | m2 |
| 52 | GCLD cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm, phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,01 | m2 |
| 53 | GCLD lan can thép sảnh đón | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 54 | Lát nền gạch granite bóng kính, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 891,9 | m2 |
| 55 | Viền đá granite cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m2 |
| 56 | Thi công lắp dựng sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52,43 | m2 |
| 57 | Thi công lắp dựng lam nhựa giả gỗ dày 9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,24 | m2 |
| 58 | Thi công ốp tường nhựa PVC giả gỗ dày 9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 59 | Thi công lắp dựng trần nhựa giả gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52,43 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( Tính thi công 1 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,024 | 100m2 |
| 61 | Bảng tủ điện 6 module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 62 | MCB 1P 50A - 4,5KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | MCB 1P 25A - 4,5KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | MCB 1P 16A - 4,5KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | MCB 1P 10A - 4,5KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Đèn Tuýp led 2x18W -1.2M | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 67 | Đèn Tuýp led 1x18W -1.2M | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Đèn Tuýp led 1x10W -0,6M | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Đèn cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 70 | Đèn led vuông gắn nổi 18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 71 | Đèn downlight âm trần led 1x9w, D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 73 | Công tắc 1 chiều 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 74 | Công tắc 2 chiều 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Mặt nạ công tắc 1 nụ ( Hộp đế, mặt nạ, viền…) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 76 | Mặt nạ công tắc 2 nụ ( Hộp đế, mặt nạ, viền…) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 77 | Mặt nạ công tắc 3 nụ ( Hộp đế, mặt nạ, viền…) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 78 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 79 | Dimmer điều khiển quạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 80 | Quạt đảo trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 81 | Dây CU/PVC 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 82 | Dây CU/PVC 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 83 | Dây CU/PVC 4 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 84 | Dây CU/PVC 10 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 85 | Ống PVC chống cháy thành cứng D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 86 | Ống PVC chống cháy thành cứng D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 920 | m |
| 87 | Ống nước ngưng PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 88 | Ống nước ngưng PVC D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 89 | Cách nhiệt ống nước ngưng D34 dày 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 90 | Cách nhiệt ống nước ngưng D21 dày 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 91 | Phễu thu nước, cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 92 | Ống PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| B | Nhà làm việc 02 tầng Quận Ủy | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.937,495 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần- dầm bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 570,688 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ, vệ sinh sêno mái trước khi chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 161,53 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,03 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,821 | m3 |
| 6 | Tháo tấm lợp bằng tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,15 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm trần bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 376,17 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 740,47 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,478 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,074 | m3 |
| 11 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54,608 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải các loại, 10m khởi điểm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,956 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải các loại, 10m tiếp theo (40m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,956 | m3 |
| 14 | Bốc xếp phế thải xây dựng lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,956 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,956 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 7 tấn (15,5km) đến bãi rác Khánh Sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,956 | m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 19 | Gia cố chống đỡ sàn T2, sử dụng chống nêm và đầu tăng (1,5m2/1 cây chống) thuê TB trong vòng 1 tháng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 222 | cây |
| 20 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.121 | lỗ khoan |
| 21 | Dùng keo Ramset G5 liên kết giữa thép mới và BT cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 22 | Dùng Sikadual 732 liên kết giữa bê tông cũ và BT mới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,858 | kg |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,447 | m3 |
| 24 | Bê tông cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,692 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,356 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,754 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,264 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,77 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,051 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,82 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,478 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng xà gồ gỗ ( Tận dụng 80%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,564 | m3 |
| 38 | Lắp dựng xà gồ gỗ ( Hao phí 30%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,257 | m3 |
| 39 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,15 | 100m2 |
| 40 | Ke chống bão 22x80 dày 5ly (6 cái/ m2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.090 | cái |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,791 | m2 |
| 42 | Trát cột, xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 148,984 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 405,108 | m2 |
| 44 | Bả matít vào dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 554,092 | m2 |
| 45 | Bả matít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,791 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.466,17 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 642,895 | m2 |
| 48 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép lan can, cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,03 | m2 |
| 49 | Chống thấm sêno bằng Flexrool 501 hàm lượng 2kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 161,53 | m2 |
| 50 | Lát nền gạch granite bóng kính, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 740,47 | m2 |
| 51 | Viền đá granite cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,465 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( Tính thi công 1 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,078 | 100m2 |
| 53 | Đèn Tuýp led 2x18W -1.2M | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 54 | Đèn Tuýp led 1x18W -1.2M | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Đèn Tuýp led 1x10W -0,6M | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Đèn cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Đèn led vuông gắn nổi 18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 58 | Công tắc 1 chiều 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 59 | Công tắc 2 chiều 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Mặt nạ công tắc 1 nụ ( Hộp đế, mặt nạ, viền…) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 61 | Mặt nạ công tắc 2 nụ ( Hộp đế, mặt nạ, viền…) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 62 | Mặt nạ công tắc 3 nụ ( Hộp đế, mặt nạ, viền…) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 63 | Dimmer điều khiển quạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 64 | Quạt đảo trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 65 | Dây CU/PVC 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 66 | Ống PVC chống cháy thành cứng D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 67 | Phễu thu nước, cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Ống PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| C | Nhà làm việc 02 tầng Mặt trận Tổ Quốc | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.021,709 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần- dầm bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 327,21 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ, vệ sinh sêno mái trước khi chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 101,88 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,339 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,601 | m3 |
| 6 | Tháo tấm lợp bằng tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,518 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm trần bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 344,89 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 668,08 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,214 | m3 |
| 10 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải các loại, 10m khởi điểm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,894 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải các loại, 10m tiếp theo (40m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,894 | m3 |
| 13 | Bốc xếp phế thải xây dựng lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,894 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,894 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 7 tấn (15,5km) đến bãi rác Khánh Sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,894 | m3 |
| 16 | Gia cố chống đỡ sàn T2, sử dụng chống nêm và đầu tăng (1,5m2/1 cây chống) thuê TB trong vòng 1 tháng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 264 | cây |
| 17 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 694 | lỗ khoan |
| 18 | Dùng keo Ramset G5 liên kết giữa thép mới và BT cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 19 | Dùng Sikadual 732 liên kết giữa bê tông cũ và BT mới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,8 | kg |
| 20 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,274 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,627 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,924 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,355 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,444 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,496 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,214 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng xà gồ gỗ ( Tận dụng 80%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ gỗ ( Hao phí 30%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,081 | m3 |
| 31 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,518 | 100m2 |
| 32 | Ke chống bão 22x80 dày 5ly (6 cái/ m2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.711 | cái |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,775 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 62,736 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 344,408 | m2 |
| 36 | Bả matít vào dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 407,144 | m2 |
| 37 | Bả matít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,775 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.184,309 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 603,529 | m2 |
| 40 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép lan can, cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,339 | m2 |
| 41 | Chống thấm sêno bằng Flexrool 501 hàm lượng 2kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 101,88 | m2 |
| 42 | Lát nền gạch granite bóng kính, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 668,08 | m2 |
| 43 | Viền đá granite cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( Tính thi công 1 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,117 | 100m2 |
| 45 | Đèn Tuýp led 2x18W -1.2M | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 46 | Đèn Tuýp led 1x18W -1.2M | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 47 | Đèn Tuýp led 1x10W -0,6M | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Đèn cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Đèn led vuông gắn nổi 18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 50 | Công tắc 1 chiều 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 51 | Công tắc 2 chiều 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Mặt nạ công tắc 1 nụ ( Hộp đế, mặt nạ, viền…) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 53 | Mặt nạ công tắc 2 nụ ( Hộp đế, mặt nạ, viền…) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 54 | Mặt nạ công tắc 3 nụ ( Hộp đế, mặt nạ, viền…) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 55 | Dimmer điều khiển quạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 56 | Quạt đảo trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 57 | Dây CU/PVC 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 58 | Ống PVC chống cháy thành cứng D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 59 | Phễu thu nước, cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Ống PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi