Gói thầu: Gói thầu số 4: Sửa chữa cụm đầu mối hồ Hoàng Ân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210546656-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Sửa chữa cụm đầu mối hồ Hoàng Ân
Số hiệu KHLCNT 20210533491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 16:31:00 đến ngày 2021-05-29 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,505,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B NÂNG CẤP MÁI HẠ LƯU ĐẬP
1 Đào phong hóa bằng máy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả theo chương V 21,6638 100m3
2 Đào dật cấp, cấp đất II Mô tả theo chương V 14,4683 100m3
3 Vận chuyển đất phạm vi ≤300m bằng ô tô tự đổ- Cấp đất I Mô tả theo chương V 21,6638 100m3
4 Đắp đập bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo chương V 92,9339 100m3
5 Đào xúc đất phong hóa bãi vật liệu bằng máy đào, Cấp đất II Mô tả theo chương V 10,5015 100m3
6 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào - Cấp đất III Mô tả theo chương V 105,0153 100m3
7 Vận chuyển đất đắp đập bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả theo chương V 105,0153 100m3
8 Đào xúc đất màu trồng cỏ bằng máy đào - Cấp đất II Mô tả theo chương V 11,3852 100m3
9 Vận chuyển đất màu trồng cỏ bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả theo chương V 12,1822 100m3
10 Rải đất màu trồng cỏ Mô tả theo chương V 1.138,52 m3
11 Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái hạ lưu đập Mô tả theo chương V 107,5967 100m2
12 Vận chuyển cỏ tiếp 50m Mô tả theo chương V 93,3604 100m2
13 Trồng cỏ mái đập Mô tả theo chương V 93,3604 100m2
14 Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 239,31 m3
15 Nilông lót Mô tả theo chương V 1.423,63 m2
16 Xây tường đá hộc tôn cao rãnh thoát nước, vữa XM M100, PCB40 Mô tả theo chương V 22,5 m3
17 Trát tường đá hộc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 255 m2
C Bậc tam cấp
1 Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 38,6 m3
2 Vữa lót xi măng M50 dày 3cm Mô tả theo chương V 271,2 m2
3 Ván khuôn bậc tam cấp Mô tả theo chương V 1,6 100m2
4 Đào đất móng bậc tam cấp, đất cấp III Mô tả theo chương V 52,3 m3
D HỆ THỐNG DO ÁP THÂN ĐẬP
1 Khoan vào đất đường kính lớn, đường kính lỗ khoan đến 400mm, độ sâu hố khoan > 10m, cấp đất I-III Mô tả theo chương V 135,6 1m khoan
2 Đặt ống quan trắc mực nước ngầm trong hố khoan Mô tả theo chương V 46 1m
3 Ống thép tráng kẽm D130, dày 3mm Mô tả theo chương V 143,1 m
4 Ống thép tráng kẽm D60, dày 3mm Mô tả theo chương V 140,1 m
5 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 0,48 m3
6 Lưới thép không rỉ Mô tả theo chương V 8,48 m2
7 Vải địa kỹ thuật Mô tả theo chương V 8,48 m2
8 Kẹp định hướng Mô tả theo chương V 237 cái
9 Măng sông thép không rỉ ren trong D130mm Mô tả theo chương V 27 cái
10 Măng sông thép không rỉ ren trong D60mm Mô tả theo chương V 21 cái
11 Nắp bịt thép D60mm Mô tả theo chương V 15 cái
12 Cát hạt thô Mô tả theo chương V 0,26 m3
13 Đất sét Mô tả theo chương V 0,19 m3
E CƠ KHÍ CỐNG LẤY NƯỚC
1 Tháo dỡ thiết bị van thượng lưu, hạ lưu cống, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ <=2m, khối lượng thiết bị >1000kg Mô tả theo chương V 2 tấn
2 Lắp đặt van thượng, hạ lưu cống Mô tả theo chương V 2 cái
3 Bê tông bệ đỡ van cổng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 1,06 m3
4 Roang cao su D(110/90)cm Mô tả theo chương V 2 cái
5 Bulong M24-100 Mô tả theo chương V 56 cái
6 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả theo chương V 24,59 m2
7 Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả theo chương V 24,59 m2
F CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Van cổng ty nổi D900 PN16, van gang
Mô tả theo chương V 1 Bộ
2 Máy đóng mở V10 tay quay+ ty dài 16m Mô tả theo chương V 1 Bộ
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng - Chi phí dự phòng tại mục G như đã nêu sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu; - Bên mời thầu quy định giá trị dự phòng bằng tiền như đã nêu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng bằng đúng giá trị như đã nêu mà không được thay đổi; - Phần chi phí dự phòng do Chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh. Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng 91.064.000 VNĐ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->