Gói thầu: Gói thầu số 04: Cải tạo nâng cấp ngõ 52 Lê Lai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210548812-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Cải tạo nâng cấp ngõ 52 Lê Lai
Số hiệu KHLCNT 20210511139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 16:20:00 đến ngày 2021-05-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,073,626,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT NGÕ
1 Đào phá mặt ngõ cũ bằng máy 86,03 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 86,03 m3
3 Đổ bê tông bù trũng mặt ngõ, đá 1x2, mác 250 2,52 m3
4 Đổ bê tông mặt ngõ, đá 1x2, mác 250 123,275 m3
5 Cắt khe co giãn đường bê tông 11,375 10m
6 Xoa nhẵn mặt ngõ bê tông 821,83 m2
B Hạng mục: Xây mới tuyến cống D400
1 Cắt mặt ngõ bê tông hiện trạng 22,004 10m
2 Đào bê tông mặt ngõ hiện trạng 33,01 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II 167,23 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 2,002 100m3
5 Đá 2x4 lót đáy móng cống 0,084 100m3
6 Lắp đặt gối cống D400 157 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm (cấp tải TC) 52 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm 51 mối nối
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,935 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,33 100m3
C Hạng mục: Xây mới cống thoát nước D300:
1 Cắt mặt ngõ bê tông hiện trạng 15,008 10m
2 Đào bê tông mặt ngõ hiện trạng 16,16 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 70,03 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,862 100m3
5 Đá 2x4 lót đáy móng cống 0,047 100m3
6 Lắp đặt gối cống D300 137 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm 68 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm 67 mối nối
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,525 100m3
10 Cấp phối đá dăm loại 2 hố móng cống D300 0,209 100m3
D Hạng mục: Xây mới ống nhựa u.PVC D200:
1 Cắt mặt đường bê tông cũ đặt ống nhựa PVC D200 18,724 10m
2 Đào phá mặt ngõ cũ bằng máy 10,3 m3
3 Đào đất móng đặt ống bằng thủ công, rộng 34,64 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,449 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm 0,936 100m
6 Lắp đặt T u.PVC D200 1 cái
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,215 100m3
8 Đắp cấp phối đá dăm loại 2 hố móng cống D300 0,094 100m3
E Hạng mục: Xây mới hố ga loại 2,3,4 + hố thu nước mép ngõ
1 Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II 136,263 m3
2 Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II 27,568 m3
3 Cắt mặt đường bê tông cũ đặt ống nhựa PVC D200 11,636 10m
4 Đào phá mặt ngõ cũ bằng máy 5,236 m3
5 Đào đất móng ống bằng thủ công, đất cấp II 11,636 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II 1,807 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm 0,582 100m
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 11,054 m3
9 Rải cấp phối đá dăm loại 2 hoàn trả mặt ngõ 0,038 100m3
10 Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn đáy ga 0,475 100m2
11 Đá 2x4 lót móng 0,053 100m3
12 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 9,492 m3
13 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 2,478 m3
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 20,988 m3
15 Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 83,942 m2
16 Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 15,95 m2
17 Ván khuôn giằng cổ ga 0,344 100m2
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,934 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,934 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,789 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan 0,156 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,293 tấn
23 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,251 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,251 tấn
25 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 2,55 m3
26 Láng vữa xi măng cát vàng mác 100 dày 30 4,712 m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 61 cấu kiện
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng hố ga 54,61 m3
29 Rải cấp phối đá dăm loại hoàn trả 0,231 100m3
F Hạng mục: Cải tạo hố ga thăm loại 1 (Ga G0)
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 2 cấu kiện
2 Phá dỡ giằng cổ ga, tấm đan cũ 0,24 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 0,24 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cơi hố ga, vữa XM mác 75 0,081 m3
5 Ván khuôn giằng cổ ga 0,017 100m2
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,047 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,047 tấn
8 Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 0,14 m3
9 Trát tường cổ ga, giằng cổ ga vị trí làm mới, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 0,608 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan 0,006 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,011 tấn
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,05 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,05 tấn
14 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,1 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
16 Chi phí bốc xếp, vận chuyển vật tư, vật liệu (gạch, cát đá, xi măng, thép) từ vị trí Mở rộng 2 - tuyến 1 vào các ngách nhỏ có chiều rộng (1-1.5m): tuyến 4,5,6; bốc xếp vật tư phá dỡ ra ngoài - Bốc xếp, vận chuyển bằng thủ công 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->