Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210547694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần INTECHCO Tư vấn Công nghệ và Xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210545545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 16:16:00 đến ngày 2021-05-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,315,616,547 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,572 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,919 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,22 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,251 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,835 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,435 | m3 |
| 13 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 14 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc cây |
| 15 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 16 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc cây |
| 17 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 18 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | gốc cây |
| 19 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 20 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc cây |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,992 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,992 | m3 |
| B | KẾT CẤU MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,791 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,502 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,897 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,258 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,379 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | 100m3 |
| C | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| D | PHẦN DẦM-GIẰNG TƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,808 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | tấn |
| E | LANH TÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,415 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| F | SÀN MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,795 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,427 | m3 |
| G | XÂY TRÁT, HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung chiều dày 22cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,932 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,042 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,183 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,255 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,921 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,075 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,997 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,544 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái seno (tham khảo Sikaproof membrane) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,656 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,856 | m2 |
| 11 | Đắp chữ nổi "NHÀ VĂN HÓA THÔN LƯƠNG" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,993 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,438 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,248 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,727 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT12x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,794 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường ngoài nhà, tiết diện gạch 6x24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,341 | m2 |
| 18 | Thi công trần tôn lạnh + hệ khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m2 |
| H | NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,771 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,797 | m3 |
| 3 | Lèn cửa lát đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,055 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn Ceramic 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,055 | m2 |
| I | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,333 | m3 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC (tham khảo Sikaproof membrane) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,131 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,331 | m2 |
| 4 | Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trơn vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,331 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,515 | m2 |
| 6 | Lèn cửa lát đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn WC bằng tấm Compact dày 18mm (vật tư chính tấm Compact chịu nước dày 18mm và phụ kiện Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,22 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt lavabo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,103 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt hệ khung đỡ bàn đá lavabo bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,002 | m2 |
| 10 | Khoét lỗ bàn đá đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | lỗ |
| 11 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,331 | m2 |
| J | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Lợp mái tôn 3 lớp dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,529 | 100m2 |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, chi tiết liên kết xà gồ với giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 3 | Lắp đặt chi tiết liên kết xà gồ với giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | tấn |
| 8 | Bu lông neo M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,087 | m2 |
| K | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cung cấp , lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay - cửa nhôm kính, kính trắng an toàn dày 5mm-nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 2 | Cung cấp , lắp dựng cửa sổ cánh mở lật - cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 5mm-nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay - Cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, kính trắng an toàn 5mm - nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay - Cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, kính trắng an toàn 5mm - nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 5 | Bù chênh giá kính 6.38mm so với kính 5mm (100.000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,91 | m2 |
| 6 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 7 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| L | BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,07 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,531 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,947 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,788 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,448 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,86 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,86 | m2 |
| M | BỒN HOA | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | m3 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 6x24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,644 | m2 |
| 3 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| N | HOÀN TRẢ SÂN BÊ TÔNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Vệ sinh quét nước mặt đường. sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| O | XÂY MỚI, HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 2 | Lắp dựng lại cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,478 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,602 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,867 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng, bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,111 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,663 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,151 | m2 |
| 21 | Gia công khung hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,806 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,43 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,963 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,814 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| P | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,956 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,817 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,864 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp (tham khảo Sikatop seal 107) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,618 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| Q | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,422 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh công nghiệp sàn hiện trạng trước khi đưa vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,191 | m2 |
| R | ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cáp lõi đồng CXV/DSTA (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cáp lõi đồng CVV (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cáp lõi đồng CVV (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt dây điện lõi đồng CV(1x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt dây điện lõi đồng CV(1x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.012 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây điện PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D50/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB-400V/3P-40A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB-400V/3P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB-400V/3P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB-250V/2P - 25A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB-250V/2P - 20A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB-250V/1P - 16A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB-250V/1P - 10A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực RCBO-250V/2P - 16A - 6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt hộp điện phòng 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 800x600x200 vỏ kim loại sơn tĩnh điện dày 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cầu chì xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 600x400x200 vỏ kim loại sơn tĩnh điện dày 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp led 2x20W 1.2m máng chữ V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt đèn dowlight led 12W âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt đèn dowlight led 7W âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt đèn led 14W ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt đèn pha led 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đơn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm (bao gồm mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm (bao gồm mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc bốn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm (bao gồm mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm điện 3 cực (2p + e) 250V/16A, loại đôi, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Đế âm cho ổ cắm và công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét d16 mạ kẽm, chiều dài kim 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 42 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 43 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽmD14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt chân bật thép D8x200 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 45 | Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6 L2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| S | RÃNH CÁP ĐƠN 44M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 3 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 1000v |
| 5 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| T | ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN BÓNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 800x600x200 vỏ kim loại sơn tĩnh điện dày 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB-2P - 25A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB-1P - 20A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 9 | Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6 L2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,208 | m3 |
| 15 | Khung móng cột thép M24x300x300x675mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 18 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Bóng đèn led chiếu pha 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt dây lên đèn CU/PVC/PVC 2Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| U | RÃNH CÁP 91M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,593 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp khổ 0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| V | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa bát inox đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt vòi chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu inox D90 (kèm ngăn mùi sâu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt bơm tăng áp tự động Q=3m3/h; H=15m; P=200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt van phao cơ DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Cầu thu nước mưa inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| W | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR D32, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR D25, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR D20, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cút ren trong PPR D20 - DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt côn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt van PPR D25 hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt nhựa PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| X | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa U.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tê PVC 135° D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tê PVC 135° D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tê PVC 135° D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tê PVC 90° D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tê PVC 90° D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt tê PVC 90° D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tê PVC 90° D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cút PVC 135° D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cút PVC 135° D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cút PVC 135° D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cút PVC 90° D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cút PVC 90° D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cút PVC 90° D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt côn thu PVC D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt côn thu PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt thông tắc sàn d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt thông tắc sàn d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| Y | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,123 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,065 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp (tham khảo Sikatop seal 107) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,715 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| Z | HỐ GA (SL 1) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AA | PHẦN SÂN CỎ | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,293 | 100m3 |
| 2 | Đá 0-4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | 100m3 |
| 3 | Đá mi 20kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Thảm cỏ nhân tạo 2 màu xen kẽ nhau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798 | m2 |
| 5 | Lớp hạt cao su 10kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.980 | kg |
| 6 | Cầu môn + lưới nilon chắn bóng rộng 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Sơn kẻ vạch sân cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,175 | m2 |
| AB | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,324 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,816 | m3 |
| AC | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,966 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,213 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,385 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,029 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,441 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,641 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 13 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,394 | 100m |
| 15 | GC khoét lỗ ống PVC thoát nước (20cm 1 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | lỗ |
| 16 | Tê nối ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 17 | Cút nối D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Măng sông nối D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 19 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| AD | LƯỚI AN TOÀN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,023 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m3 |
| 7 | Gia công hệ khung lưới an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung lưới an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | tấn |
| 9 | Cáp thép bọc nhựa D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,68 | m |
| 10 | Tăng đơ inox M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Lưới CPE D2.5 ô 145 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.055,36 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi