Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210547694-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần INTECHCO Tư vấn Công nghệ và Xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210545545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 16:16:00 đến ngày 2021-05-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,315,616,547 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,572 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,919 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,22 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,251 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,835 m3
6 Tháo dỡ vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Tháo dỡ vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 100m3
12 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,435 m3
13 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
14 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gốc cây
15 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
16 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 gốc cây
17 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
18 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 gốc cây
19 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
20 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gốc cây
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,992 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,992 m3
B KẾT CẤU MÓNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,791 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,502 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,897 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,258 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,266 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,827 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,472 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,379 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,744 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 100m3
C PHẦN CỘT
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,947 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 tấn
D PHẦN DẦM-GIẰNG TƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,808 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,287 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,154 tấn
E LANH TÔ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,415 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
F SÀN MÁI
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,795 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,427 m3
G XÂY TRÁT, HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung chiều dày 22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,932 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,042 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,183 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,255 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,921 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,075 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,997 m2
8 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,544 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái seno (tham khảo Sikaproof membrane) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,656 m2
10 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,856 m2
11 Đắp chữ nổi "NHÀ VĂN HÓA THÔN LƯƠNG" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,993 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 567,438 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 590,248 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,727 m2
16 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT12x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,794 m2
17 Công tác ốp gạch vào chân tường ngoài nhà, tiết diện gạch 6x24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,341 m2
18 Thi công trần tôn lạnh + hệ khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 m2
H NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,771 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,797 m3
3 Lèn cửa lát đá granite Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,055 m2
5 Lát nền, sàn Ceramic 600x600 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,055 m2
I NHÀ VỆ SINH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,333 m3
2 Quét dung dịch chống thấm sàn WC (tham khảo Sikaproof membrane) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,131 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,331 m2
4 Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trơn vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,331 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,515 m2
6 Lèn cửa lát đá granite Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 m2
7 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn WC bằng tấm Compact dày 18mm (vật tư chính tấm Compact chịu nước dày 18mm và phụ kiện Inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,22 m2
8 Lát đá mặt lavabo, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,103 m2
9 Cung cấp và lắp đặt hệ khung đỡ bàn đá lavabo bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,002 m2
10 Khoét lỗ bàn đá đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 lỗ
11 Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,331 m2
J PHẦN MÁI
1 Lợp mái tôn 3 lớp dày 0.47mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,529 100m2
2 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, chi tiết liên kết xà gồ với giằng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
3 Lắp đặt chi tiết liên kết xà gồ với giằng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
4 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 tấn
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,986 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,986 tấn
8 Bu lông neo M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Sơn sắt thép bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,087 m2
K PHẦN CỬA
1 Cung cấp , lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay - cửa nhôm kính, kính trắng an toàn dày 5mm-nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
2 Cung cấp , lắp dựng cửa sổ cánh mở lật - cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 5mm-nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
3 Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay - Cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, kính trắng an toàn 5mm - nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,58 m2
4 Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay - Cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, kính trắng an toàn 5mm - nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m2
5 Bù chênh giá kính 6.38mm so với kính 5mm (100.000đ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,91 m2
6 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
7 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
L BẬC TAM CẤP
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,07 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,531 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,947 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,788 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,448 m3
6 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,86 m2
12 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,86 m2
M BỒN HOA
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 m3
2 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 6x24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,644 m2
3 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
N HOÀN TRẢ SÂN BÊ TÔNG HIỆN TRẠNG
1 Vệ sinh quét nước mặt đường. sân bãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
3 Lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
4 Cấp phối đá 4x6 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
O XÂY MỚI, HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ cổng sắt cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
2 Lắp dựng lại cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,478 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,602 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,867 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng, bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,111 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,344 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,663 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,151 m2
21 Gia công khung hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,806 tấn
22 Lắp dựng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,43 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,963 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,814 m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
P BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,375 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,956 m3
5 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,741 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,939 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,817 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,864 m2
18 Quét dung dịch chống thấm 2 lớp (tham khảo Sikatop seal 107) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,618 m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m3
Q PHỤ TRỢ THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,422 100m2
3 Vệ sinh công nghiệp sàn hiện trạng trước khi đưa vào sử dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,191 m2
R ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Cung cấp, lắp đặt cáp lõi đồng CXV/DSTA (4x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
2 Cung cấp, lắp đặt cáp lõi đồng CVV (4x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
3 Cung cấp, lắp đặt cáp lõi đồng CVV (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
4 Cung cấp, lắp đặt dây điện lõi đồng CV(1x2.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 292 m
5 Cung cấp, lắp đặt dây điện lõi đồng CV(1x1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.012 m
6 Cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
7 Cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
8 Cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 m
9 Cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 506 m
10 Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây điện PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
11 Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây điện PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
12 Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 m
13 Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây điện PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 506 m
14 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D50/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
15 Cung cấp, lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB-400V/3P-40A-25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Cung cấp, lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB-400V/3P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Cung cấp, lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB-400V/3P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB-250V/2P - 25A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB-250V/2P - 20A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB-250V/1P - 16A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB-250V/1P - 10A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực RCBO-250V/2P - 16A - 6KA-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Cung cấp, lắp đặt hộp điện phòng 8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
24 Cung cấp, lắp đặt tủ điện 800x600x200 vỏ kim loại sơn tĩnh điện dày 1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
25 Cung cấp, lắp đặt cầu chì xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Cung cấp và lắp đặt Đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Cung cấp, lắp đặt tủ điện 600x400x200 vỏ kim loại sơn tĩnh điện dày 1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
28 Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp led 2x20W 1.2m máng chữ V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
29 Cung cấp, lắp đặt đèn dowlight led 12W âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
30 Cung cấp, lắp đặt đèn dowlight led 7W âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
31 Cung cấp, lắp đặt đèn led 14W ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
32 Cung cấp, lắp đặt đèn pha led 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
33 Cung cấp, lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
34 Cung cấp, lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
35 Cung cấp và lắp đặt Công tắc đơn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm (bao gồm mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Cung cấp và lắp đặt Công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm (bao gồm mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Cung cấp và lắp đặt Công tắc bốn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm (bao gồm mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm điện 3 cực (2p + e) 250V/16A, loại đôi, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
39 Cung cấp và lắp đặt Đế âm cho ổ cắm và công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 hộp
40 Cung cấp, lắp đặt kim thu sét d16 mạ kẽm, chiều dài kim 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
42 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
43 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽmD14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
44 Cung cấp, lắp đặt chân bật thép D8x200 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 cái
45 Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6 L2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
46 Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
S RÃNH CÁP ĐƠN 44M
1 Đào kênh mương, rãnh cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m3
3 Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 396 viên
4 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 1000v
5 Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
T ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN BÓNG
1 Cung cấp, lắp đặt tủ điện 800x600x200 vỏ kim loại sơn tĩnh điện dày 1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB-2P - 25A - 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB-1P - 20A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
5 Cung cấp, lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2Cx4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
6 Cung cấp, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2Cx6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 m
7 Cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1Cx6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
8 Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 m
9 Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6 L2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
10 Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,994 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,208 m3
15 Khung móng cột thép M24x300x300x675mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chiếc
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m3
17 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
18 Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
19 Bóng đèn led chiếu pha 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Cung cấp, lắp đặt dây lên đèn CU/PVC/PVC 2Cx1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
U RÃNH CÁP 91M
1 Đào kênh mương, rãnh cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,593 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m3
3 Băng báo hiệu cáp khổ 0.3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 m
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
V THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Cung cấp, lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Cung cấp và lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
5 Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Cung cấp và lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Cung cấp và lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Cung cấp và lắp đặt chậu rửa bát inox đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Cung cấp và lắp đặt vòi chậu rửa bát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt vòi nước D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Cung cấp, lắp đặt phễu thu inox D90 (kèm ngăn mùi sâu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
15 Cung cấp và lắp đặt bơm tăng áp tự động Q=3m3/h; H=15m; P=200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Cung cấp và lắp đặt van phao cơ DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Cầu thu nước mưa inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
W CẤP NƯỚC
1 Cung cấp và lắp đặt ống PPR D32, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
2 Cung cấp và lắp đặt ống PPR D25, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 100m
3 Cung cấp và lắp đặt ống PPR D20, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 100m
4 Cung cấp và lắp đặt măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Cung cấp và lắp đặt măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Cung cấp và lắp đặt tê PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Cung cấp và lắp đặt tê PPR D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Cung cấp và lắp đặt tê PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Cung cấp, lắp đặt cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Cung cấp, lắp đặt cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Cung cấp, lắp đặt cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
12 Cung cấp và lắp đặt cút ren trong PPR D20 - DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
13 Cung cấp và lắp đặt côn PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Cung cấp và lắp đặt côn PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Cung cấp, lắp đặt van PPR D25 hàn nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt kép đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Cung cấp, lắp đặt nút bịt nhựa PPR D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
X THOÁT NƯỚC
1 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m
2 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 100m
3 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100m
4 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa U.PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
5 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
6 Cung cấp và lắp đặt măng sông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Cung cấp và lắp đặt măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Cung cấp và lắp đặt măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Cung cấp, lắp đặt tê PVC 135° D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Cung cấp, lắp đặt tê PVC 135° D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Cung cấp, lắp đặt tê PVC 135° D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Cung cấp, lắp đặt tê PVC 90° D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Cung cấp, lắp đặt tê PVC 90° D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Cung cấp, lắp đặt tê PVC 90° D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Cung cấp, lắp đặt tê PVC 90° D60/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Cung cấp, lắp đặt cút PVC 135° D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Cung cấp, lắp đặt cút PVC 135° D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
18 Cung cấp, lắp đặt cút PVC 135° D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
19 Cung cấp, lắp đặt cút PVC 90° D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Cung cấp, lắp đặt cút PVC 90° D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Cung cấp, lắp đặt cút PVC 90° D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Cung cấp, lắp đặt côn thu PVC D60/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Cung cấp, lắp đặt côn thu PVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Cung cấp lắp đặt thông tắc sàn d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Cung cấp lắp đặt thông tắc sàn d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Cung cấp, lắp đặt nút bịt nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Cung cấp, lắp đặt nút bịt nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Cung cấp, lắp đặt nút bịt nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
Y BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,302 m3
3 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,123 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,065 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,877 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
10 Quét dung dịch chống thấm 2 lớp (tham khảo Sikatop seal 107) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,715 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m3
Z HỐ GA (SL 1)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AA PHẦN SÂN CỎ
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,293 100m3
2 Đá 0-4 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,197 100m3
3 Đá mi 20kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
4 Thảm cỏ nhân tạo 2 màu xen kẽ nhau Mô tả kỹ thuật theo chương V 798 m2
5 Lớp hạt cao su 10kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.980 kg
6 Cầu môn + lưới nilon chắn bóng rộng 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Sơn kẻ vạch sân cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,175 m2
AB BÓ VỈA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,324 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,564 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 m3
7 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,816 m3
AC RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,966 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,708 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 m3
4 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,213 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,385 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,029 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,441 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,641 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 tấn
13 Lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
14 Ống PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,394 100m
15 GC khoét lỗ ống PVC thoát nước (20cm 1 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 lỗ
16 Tê nối ống PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
17 Cút nối D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Măng sông nối D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
19 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m2
AD LƯỚI AN TOÀN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,023 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,312 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,04 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 100m3
7 Gia công hệ khung lưới an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,962 tấn
8 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung lưới an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,962 tấn
9 Cáp thép bọc nhựa D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,68 m
10 Tăng đơ inox M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
11 Lưới CPE D2.5 ô 145 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.055,36 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->