Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210547574-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210546004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn vốn của dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 16:11:00 đến ngày 2021-05-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,972,642,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.875,33 m3
2 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14.835,84 m3
3 Đào xúc đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15.874,34 m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
C Nền đường
1 Vét hữu cơ - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.347,02 m3
2 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.355,99 m3
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 561,48 m3
4 Đào xúc đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.703,5855 m3
D Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,31 m3
2 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 381,754 m3
E Vỉa hè, rãnh, bó vỉa
1 Bê tông lót móng viên vỉa rãnh đan, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,47 m3
2 Lát tấm đan, viên vỉa, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,83 m3
3 Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,04 m3
4 Bê tông tấm đan rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,14 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 690 cái
6 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,546 m3
7 Lát viên vỉa, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 m3
8 Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
10 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,931 m3
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 596,4546 m2
12 Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 718,62 m2
F THOÁT NƯỚC KHU GÒ AN THÁI
G RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY GẠCH B500
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,056 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,576 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,888 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,544 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3104 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,688 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2559 tấn
8 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,24 m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 1cấu kiện
11 Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,4 m3
H Cửa xả vị trí A2
1 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7482 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7542 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1248 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5772 m3
7 Xây bậc nước, chân khay cửa xả bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9856 m3
I Rãnh BTCT B500xH600
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 m3
3 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,55 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5 m3
5 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,406 tấn
6 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5595 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7785 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 1cấu kiện
9 Bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,185 m3
10 Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m3
J Hố ga rãnh BTCT B500xH600
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,14 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
3 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,61 m3
4 Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,85 m3
K Cửa thu + bản đậy hố ga rãnh BTCT B500xH600
1 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0889 tấn
2 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0077 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0312 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m2
7 Song chắn rác bằng composite (950x530mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0289 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2475 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1cấu kiện
L Cửa xả vị trí A6
1 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1875 1m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5452 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0916 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9013 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,837 m3
M Hạng mục thoát nước nền nhà An Thái
N Rãnh thoát nước xây gạch B500
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,016 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,486 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,343 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,959 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2994 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,768 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6444 tấn
8 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,5 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,68 m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141 1cấu kiện
11 Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,275 m3
O Cửa xả vị trí A4
1 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,708 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5909 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0148 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1027 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1255 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8866 m3
P Rãnh bê tông cốt thép B500xH600
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,7 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1128 m3
3 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,851 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,51 m3
5 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1449 tấn
6 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5778 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1954 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282 1cấu kiện
9 Bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5217 m3
10 Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,9 m3
Q Hố ga rãnh BTCT B500xH600
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,28 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
3 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,31 m3
4 Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,7 m3
R Cửa thu + bản đậy hố ga rãnh BTCT B500xH600
1 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1777 tấn
2 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0154 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0623 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m2
7 Song chắn rác bằng composite (950x530mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0578 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,495 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1cấu kiện
S Cửa xả vị trí A11
1 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6027 1m3
2 Vải bạt chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3935 m2
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,61 m3
4 Bê tông đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m3
T Rãnh xây gạch B500 chịu lực
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,56 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,596 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,912 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,772 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,078 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2726 tấn
8 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4 m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 1cấu kiện
11 Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,84 m3
U Hố ga B500 (2 cái)
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1102 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5379 m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8069 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2655 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9307 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0112 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2304 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0724 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
10 Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,526 m3
V Rãnh xây gạch B300
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,316 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0592 tấn
7 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
9 Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,268 m3
W Phần kênh tưới B300
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,416 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,936 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,12 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,836 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2862 m3
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0591 tấn
8 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,2 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,52 m2
10 Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,824 m3
X Bể Lắng cát
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,035 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m2
Y Hạng mục: Cấp nước gò An Thái
Z Mạng lưới đường ống HDPE DN50 PN8
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,435 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8464 m3
3 Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4635 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
6 Lắp đặt cút mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
8 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
9 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 225/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
11 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt khâu nối ren Đường kính DN50-1.1/2''mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt kép nối Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt mối nối ren ngoài 50-2''mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
AA Hố van tổng đầu nối
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7057 m3
2 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0941 m3
3 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1839 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,43 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4225 m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0748 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0112 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1cấu kiện
9 Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1196 m3
AB Hạng mục: cấp nước khu nền nhà an thái
AC Mạng lưới đường ống HDPE DN50 PN8
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,5005 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6467 m3
3 Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5661 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
6 Lắp đặt cút mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
9 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 225/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
12 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt khâu nối ren Đường kính DN50-1.1/2''mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt kép nối Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt mối nối ren ngoài 50-2''mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
AD Hố van tổng đầu nối
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7057 m3
2 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0941 m3
3 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1839 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,43 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4225 m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0748 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0112 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1cấu kiện
9 Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1196 m3
AE Hạng mục: Điện khu gò an thái
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,152 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,278 m3
3 Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,384 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
5 Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
6 Cột điện LT-8,5C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
7 Cột điện LT-8,5B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
8 Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
9 Ca xe vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
10 Mua sắm cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,98 m
11 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 km/dây
12 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,49 kg
13 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
14 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 kg
15 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 vị trí
16 Má ốp F20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Kẹp xiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
18 Đai thép + Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
19 Ghíp 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Hòm công tơ H2 bảo vệ 2 công tơ đủ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng trên ngọn cột bê tông ly tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
23 Bóng đèn Led 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, loại chao, chụp và chóa đèn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
25 Tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt tủ điện nhị thứ, loại tủ đo lường ≤ 35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
27 Thép mạ kẽm giá đỡ tủ thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,05 kg
28 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
AF Hạng mục: Điện khu nền nhà An Thái
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,888 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,803 m3
3 Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9627 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
5 Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
6 Cột điện LT-8,5C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
7 Cột điện LT-8,5B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cột
8 Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cột
9 Ca xe vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
10 Mua sắm cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,6 m
11 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1686 km/dây
12 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,49 kg
13 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
14 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 kg
15 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 vị trí
16 Má ốp F20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Kẹp xiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
18 Đai thép + Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
19 Ghíp 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Hòm công tơ H2 bảo vệ 2 công tơ đủ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
21 Hòm công tơ H4 bảo vệ 4 công tơ đủ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng trên ngọn cột bê tông ly tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
23 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 bộ
24 Bóng đèn Led 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
25 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, loại chao, chụp và chóa đèn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 bộ
26 Tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Thay tiếp địa gốc cột thép, cột bê tông - kích thước ≤ F10 (≤ 25x3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 kg
28 Thép mạ kẽm giá đỡ tủ thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,05 cái
29 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
AG THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->