Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210547574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210546004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn vốn của dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 16:11:00 đến ngày 2021-05-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,972,642,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.875,33 | m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.835,84 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.874,34 | m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.347,02 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.355,99 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561,48 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.703,5855 | m3 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,31 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,754 | m3 |
| E | Vỉa hè, rãnh, bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót móng viên vỉa rãnh đan, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,47 | m3 |
| 2 | Lát tấm đan, viên vỉa, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,83 | m3 |
| 3 | Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690 | cái |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | m3 |
| 7 | Lát viên vỉa, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | m3 |
| 8 | Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,931 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 596,4546 | m2 |
| 12 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 718,62 | m2 |
| F | THOÁT NƯỚC KHU GÒ AN THÁI | |||
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY GẠCH B500 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,056 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,576 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,888 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,544 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3104 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,688 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2559 | tấn |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,24 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,4 | m3 |
| H | Cửa xả vị trí A2 | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7482 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7542 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1248 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5772 | m3 |
| 7 | Xây bậc nước, chân khay cửa xả bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9856 | m3 |
| I | Rãnh BTCT B500xH600 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,55 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5595 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7785 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | m3 |
| 10 | Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m3 |
| J | Hố ga rãnh BTCT B500xH600 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,14 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,61 | m3 |
| 4 | Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,85 | m3 |
| K | Cửa thu + bản đậy hố ga rãnh BTCT B500xH600 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0889 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0077 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 7 | Song chắn rác bằng composite (950x530mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0289 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2475 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| L | Cửa xả vị trí A6 | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1875 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5452 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0916 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9013 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,837 | m3 |
| M | Hạng mục thoát nước nền nhà An Thái | |||
| N | Rãnh thoát nước xây gạch B500 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,016 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,486 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,343 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,959 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2994 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,768 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6444 | tấn |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,5 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,68 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,275 | m3 |
| O | Cửa xả vị trí A4 | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,708 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5909 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1027 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1255 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8866 | m3 |
| P | Rãnh bê tông cốt thép B500xH600 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,7 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1128 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,851 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,51 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1449 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5778 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1954 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5217 | m3 |
| 10 | Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,9 | m3 |
| Q | Hố ga rãnh BTCT B500xH600 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,28 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,31 | m3 |
| 4 | Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,7 | m3 |
| R | Cửa thu + bản đậy hố ga rãnh BTCT B500xH600 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1777 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0154 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0623 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 7 | Song chắn rác bằng composite (950x530mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0578 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| S | Cửa xả vị trí A11 | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6027 | 1m3 |
| 2 | Vải bạt chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3935 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,61 | m3 |
| 4 | Bê tông đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m3 |
| T | Rãnh xây gạch B500 chịu lực | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,56 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,596 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,912 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,772 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,078 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2726 | tấn |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,84 | m3 |
| U | Hố ga B500 (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1102 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5379 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8069 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2655 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9307 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0112 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2304 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0724 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,526 | m3 |
| V | Rãnh xây gạch B300 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,316 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0592 | tấn |
| 7 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,268 | m3 |
| W | Phần kênh tưới B300 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,416 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,936 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,12 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,836 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2862 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0591 | tấn |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,52 | m2 |
| 10 | Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,824 | m3 |
| X | Bể Lắng cát | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,035 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| Y | Hạng mục: Cấp nước gò An Thái | |||
| Z | Mạng lưới đường ống HDPE DN50 PN8 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,435 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8464 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4635 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt cút mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 225/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu nối ren Đường kính DN50-1.1/2''mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép nối Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối ren ngoài 50-2''mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| AA | Hố van tổng đầu nối | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7057 | m3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0941 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1839 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4225 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0748 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 9 | Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1196 | m3 |
| AB | Hạng mục: cấp nước khu nền nhà an thái | |||
| AC | Mạng lưới đường ống HDPE DN50 PN8 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5005 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6467 | m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5661 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 6 | Lắp đặt cút mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 225/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt khâu nối ren Đường kính DN50-1.1/2''mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép nối Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối ren ngoài 50-2''mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| AD | Hố van tổng đầu nối | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7057 | m3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0941 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1839 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4225 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0748 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 9 | Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1196 | m3 |
| AE | Hạng mục: Điện khu gò an thái | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,152 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,278 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,384 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 6 | Cột điện LT-8,5C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 7 | Cột điện LT-8,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 9 | Ca xe vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 10 | Mua sắm cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,98 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | km/dây |
| 12 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,49 | kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 14 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | kg |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 16 | Má ốp F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Kẹp xiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 19 | Ghíp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Hòm công tơ H2 bảo vệ 2 công tơ đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng trên ngọn cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Bóng đèn Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, loại chao, chụp và chóa đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện nhị thứ, loại tủ đo lường ≤ 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 27 | Thép mạ kẽm giá đỡ tủ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,05 | kg |
| 28 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| AF | Hạng mục: Điện khu nền nhà An Thái | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,888 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,803 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9627 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 6 | Cột điện LT-8,5C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 7 | Cột điện LT-8,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 9 | Ca xe vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 10 | Mua sắm cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,6 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1686 | km/dây |
| 12 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,49 | kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 14 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | kg |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 16 | Má ốp F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Kẹp xiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 19 | Ghíp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Hòm công tơ H2 bảo vệ 2 công tơ đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Hòm công tơ H4 bảo vệ 4 công tơ đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng trên ngọn cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 bộ |
| 24 | Bóng đèn Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, loại chao, chụp và chóa đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 bộ |
| 26 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Thay tiếp địa gốc cột thép, cột bê tông - kích thước ≤ F10 (≤ 25x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | kg |
| 28 | Thép mạ kẽm giá đỡ tủ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,05 | cái |
| 29 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| AG | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi