Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210543319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Gia Trần Đăng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210543257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 16:07:00 đến ngày 2021-05-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,743,719,398 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 191,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THAY MỚI MÁI CHE GIỮA KHỐI NHÀ A-B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng tấm polycarbonate hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.469,672 | m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tấm polycarbonate đặc ruột dày 5mm (Bao gồm nẹp nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,797 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,041 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,41 | 100m2 |
| B | ỐP ĐÁ HOA CƯƠNG NHÂN TẠO PHÒNG TIÊM (PHÒNG THỦ THUẬT) TẦNG 1 ĐẾN TẦNG 14; TƯỜNG HÀNH LANG TẦNG 1 KHỐI NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,694 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thanh chống va đập và thanh tay vịn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 907,75 | m |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,694 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá hoa cương nhân tạo màu trắng sứ vào tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.710,774 | m2 |
| 5 | Lắp đặt thanh chống va đập và thanh tay vịn (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 907,75 | m |
| C | CỬA ĐI TỰ ĐỘNG KIỂM SOÁT RA VÀO BẰNG THẺ TỪ (KHOA CẤP CỨU TỔNG HỢP) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 2 | Cung cấp bộ điều khiển cửa Smillion. Tải max: 120kgx2. Ray: 4m. Thiết bị chính: 1 bo điều khiển; 1 motor; 1 ray + nắp hợp kim nhôm liền 4m; 1 dây curoa; 1 puly; 4 bộ tai treo bánh xe đôi; 2 con chặn; 2 ốp hông; 1 công tắc nguồn; 1 cảm biến di chuyển. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cánh và khung inox khung chết kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 4 | Cung cấp cột chống inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | md |
| 5 | Cung cấp nắp che kỹ thuật inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | md |
| 6 | Cung cấp bộ kiểm soát F18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp khóa điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp cảm biến an toàn chống kẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp bình lưu điện chuyên dùng cho cửa tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cửa đi tự động ra vào điều khiển bằng thẻ từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| D | SƠN TƯỜNG TRONG BUỒNG BỆNH TẠI CÁC TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (10% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.213,958 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.139,58 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.139,58 | 1m2 |
| E | THAY MỚI SÀN THAO TÁC KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,762 | m |
| 2 | Tháo dỡ sàn thao tác thép hộp 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,637 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 8 | Lớp vữa XM mác 100 xen kẹp lớp đá 4x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp bản mã 150x150x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 12 | Cung cấp bulong M18, L=450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 13 | Cung cấp thép ống mạ kẽm D168x4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,12 | md |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | tấn |
| 15 | Cung cấp thép hình chữ I 100x100x6x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,07 | md |
| 16 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,135 | md |
| 17 | Cung cấp bậc thang thép hộp mạ kẽm 50x50x1,5mm tổ hợp 20x20x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,153 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hệ khung xương đỡ sàn granting steel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,601 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,405 | m2 |
| 20 | Cung cấp tấm sàn grating steel mạ kẽm nhúng nóng la 50x5mm khoảng cách các la là 30mm được liên kết bằng các thanh xoắn vuông 6mm (bao gồm cả kẹp sàn granting) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m2 |
| 21 | Lắp sàn thao tác (Trọng lượng riêng 1 tấm 73,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,718 | tấn |
| 22 | Cung cấp lan can thép ống mạ kẽm thanh đứng D21x2mm; D40x2mm, thanh tay vịn D60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,93 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,93 | m2 |
| 24 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 20x50x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,12 | md |
| 25 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 15x15x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,36 | md |
| 26 | Lắp dựng ke thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 27 | Lắp tấm inox bảo vệ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | 100m2 |
| F | XÂY MỚI NHÀ LƯU TRỮ RÁC Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,634 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,512 | m3 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,384 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,608 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,872 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm lầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,896 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn lầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,248 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 33 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,753 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,53 | m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,351 | m3 |
| 37 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,275 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,295 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,16 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,491 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,16 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,651 | m2 |
| 46 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,6 | md |
| 47 | Cung cấp cầu phong thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,712 | md |
| 48 | Cung cấp li tô thép hộp mạ kẽm 25x25x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,8 | md |
| 49 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | tấn |
| 50 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | 100m2 |
| 51 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,28 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,98 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,53 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,88 | m2 |
| 55 | Sơn sàn bằng sơn chống thấm 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,88 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay. Khung nhôm hệ Xingfa. Kính trắng cường lực 8mm; Bao gồm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 57 | Cung cấp cửa sổ. Khung nhôm hệ Xingfa. Kính trắng cường lực 8mm; Bao gồm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | m2 |
| 59 | Cung cấp song bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng inox hộp 20x20x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,04 | m2 |
| 60 | Lắp dựng song bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,04 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| 62 | Cung cấp đất đỏ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,002 | m3 |
| 63 | Cung cấp cỏ nhung trồng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 64 | Trồng cây Mai tiểu thư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | m3 |
| 67 | Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,93 | m2 |
| 76 | Lắp dựng khung cửa lưới B40 (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | m2 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| 78 | Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 80 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 82 | Cung cấp bu lông M18, L=450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 83 | Cung cấp bản mã 250x250x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Cung cấp thép ống mạ kẽm D168x4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | md |
| 85 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 86 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 87 | Cung cấp thép ống mạ kẽm D90x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | md |
| 88 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,489 | md |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 90 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem xanh ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m2 |
| 91 | Cung cấp lắp dựng máng nước bằng tôn dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | md |
| 92 | Cung cấp lắp dựng máng nước bằng inox dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | md |
| 93 | Cung cấp kệ đựng dụng cụ: Khung xương bằng inox hộp 50x50 tổ hợp inox 40x40mm; mặt kệ bằng inox tấm dày 0,6mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 94 | Lắp đặt đèn led mica 1,2m 36W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 95 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều +đế âm, mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều +đế âm, mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-230V (đế âm + mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB 1P-32A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 104 | Phụ kiện điện nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 106 | Lắp đặt van đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt T nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt co nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt bồn rửa tay inox 304 loại bồn công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa bồn inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 111 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 113 | Lắp đặt T nhựa HDPE D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt co nhựa HDPE D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,087 | m3 |
| 116 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 117 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 118 | Lắp đặt T nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt phễu thu inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi