Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210543319-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Gia Trần Đăng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210543257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 16:07:00 đến ngày 2021-05-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,743,719,398 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 191,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THAY MỚI MÁI CHE GIỮA KHỐI NHÀ A-B
1 Tháo dỡ mái bằng tấm polycarbonate hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.469,672 m2
2 Lợp mái bằng tấm polycarbonate đặc ruột dày 5mm (Bao gồm nẹp nhôm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,797 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,041 100m2
4 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,41 100m2
B ỐP ĐÁ HOA CƯƠNG NHÂN TẠO PHÒNG TIÊM (PHÒNG THỦ THUẬT) TẦNG 1 ĐẾN TẦNG 14; TƯỜNG HÀNH LANG TẦNG 1 KHỐI NHÀ B
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,694 m2
2 Tháo dỡ thanh chống va đập và thanh tay vịn hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 907,75 m
3 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,694 m2
4 Công tác ốp đá hoa cương nhân tạo màu trắng sứ vào tường, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.710,774 m2
5 Lắp đặt thanh chống va đập và thanh tay vịn (lắp lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 907,75 m
C CỬA ĐI TỰ ĐỘNG KIỂM SOÁT RA VÀO BẰNG THẺ TỪ (KHOA CẤP CỨU TỔNG HỢP)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
2 Cung cấp bộ điều khiển cửa Smillion. Tải max: 120kgx2. Ray: 4m. Thiết bị chính: 1 bo điều khiển; 1 motor; 1 ray + nắp hợp kim nhôm liền 4m; 1 dây curoa; 1 puly; 4 bộ tai treo bánh xe đôi; 2 con chặn; 2 ốp hông; 1 công tắc nguồn; 1 cảm biến di chuyển. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Cánh và khung inox khung chết kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
4 Cung cấp cột chống inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 md
5 Cung cấp nắp che kỹ thuật inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 md
6 Cung cấp bộ kiểm soát F18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Cung cấp khóa điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Cung cấp cảm biến an toàn chống kẹt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Cung cấp bình lưu điện chuyên dùng cho cửa tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp dựng cửa đi tự động ra vào điều khiển bằng thẻ từ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
D SƠN TƯỜNG TRONG BUỒNG BỆNH TẠI CÁC TẦNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (10% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.213,958 m2
2 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.139,58 1m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.139,58 1m2
E THAY MỚI SÀN THAO TÁC KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,762 m
2 Tháo dỡ sàn thao tác thép hộp 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,637 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,378 tấn
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,912 m3
7 Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
8 Lớp vữa XM mác 100 xen kẹp lớp đá 4x6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,072 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 100m2
11 Cung cấp bản mã 150x150x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
12 Cung cấp bulong M18, L=450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 bộ
13 Cung cấp thép ống mạ kẽm D168x4,78mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,12 md
14 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 tấn
15 Cung cấp thép hình chữ I 100x100x6x8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,07 md
16 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,135 md
17 Cung cấp bậc thang thép hộp mạ kẽm 50x50x1,5mm tổ hợp 20x20x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,153 m2
18 Lắp dựng hệ khung xương đỡ sàn granting steel Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,601 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,405 m2
20 Cung cấp tấm sàn grating steel mạ kẽm nhúng nóng la 50x5mm khoảng cách các la là 30mm được liên kết bằng các thanh xoắn vuông 6mm (bao gồm cả kẹp sàn granting) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m2
21 Lắp sàn thao tác (Trọng lượng riêng 1 tấm 73,5kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,718 tấn
22 Cung cấp lan can thép ống mạ kẽm thanh đứng D21x2mm; D40x2mm, thanh tay vịn D60x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,93 m2
23 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,93 m2
24 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 20x50x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,12 md
25 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 15x15x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,36 md
26 Lắp dựng ke thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
27 Lắp tấm inox bảo vệ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,872 100m2
F XÂY MỚI NHÀ LƯU TRỮ RÁC Y TẾ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,634 m3
3 Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,668 m3
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,68 m2
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,512 m3
9 Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,128 m3
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,28 m2
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,384 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,608 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,872 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,16 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,136 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm lầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,896 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn lầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,248 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,848 m3
33 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,753 m3
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,53 m2
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,351 m3
37 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m3
38 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m2
39 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
40 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,275 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,295 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,16 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,491 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,16 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,651 m2
46 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,6 md
47 Cung cấp cầu phong thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,712 md
48 Cung cấp li tô thép hộp mạ kẽm 25x25x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,8 md
49 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,202 tấn
50 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,986 100m2
51 Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung nổi chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,28 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,98 m2
53 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,53 m2
54 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,88 m2
55 Sơn sàn bằng sơn chống thấm 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,88 m2
56 Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay. Khung nhôm hệ Xingfa. Kính trắng cường lực 8mm; Bao gồm phụ kiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
57 Cung cấp cửa sổ. Khung nhôm hệ Xingfa. Kính trắng cường lực 8mm; Bao gồm phụ kiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
58 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,64 m2
59 Cung cấp song bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng inox hộp 20x20x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,04 m2
60 Lắp dựng song bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,04 m2
61 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m2
62 Cung cấp đất đỏ trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,002 m3
63 Cung cấp cỏ nhung trồng bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m2
64 Trồng cây Mai tiểu thư Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây
65 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,662 m3
67 Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
68 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m2
69 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
71 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,28 m2
74 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
75 Tháo dỡ khung lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,93 m2
76 Lắp dựng khung cửa lưới B40 (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,15 m2
77 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 m3
78 Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
79 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
80 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
81 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
82 Cung cấp bu lông M18, L=450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
83 Cung cấp bản mã 250x250x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Cung cấp thép ống mạ kẽm D168x4,78mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 md
85 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
86 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
87 Cung cấp thép ống mạ kẽm D90x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 md
88 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,489 md
89 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
90 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem xanh ngọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 100m2
91 Cung cấp lắp dựng máng nước bằng tôn dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 md
92 Cung cấp lắp dựng máng nước bằng inox dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 md
93 Cung cấp kệ đựng dụng cụ: Khung xương bằng inox hộp 50x50 tổ hợp inox 40x40mm; mặt kệ bằng inox tấm dày 0,6mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
94 Lắp đặt đèn led mica 1,2m 36W ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
95 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều +đế âm, mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều +đế âm, mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
97 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
98 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
99 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
100 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
101 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-230V (đế âm + mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Lắp đặt MCB 1P-32A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
103 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
104 Phụ kiện điện nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
105 Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
106 Lắp đặt van đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt T nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
108 Lắp đặt co nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
109 Cung cấp, lắp đặt bồn rửa tay inox 304 loại bồn công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
110 Lắp đặt vòi rửa bồn inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
111 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m3
112 Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
113 Lắp đặt T nhựa HDPE D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
114 Lắp đặt co nhựa HDPE D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
115 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,087 m3
116 Lắp đặt ống PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m
117 Lắp đặt co nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
118 Lắp đặt T nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
119 Lắp đặt phễu thu inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
120 Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->