Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210546898-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210544540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 17:52:00 đến ngày 2021-05-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,301,884,692 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến ống và các công trình trên tuyến
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,01 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,64 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,78 m3
4 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,55 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,17 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4617 100m3
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,55 m3
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0466 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9225 100m
10 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
12 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Croophin D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 1 lỗ khoan
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0493 tấn
20 Đai gim ôm néo ống vào vách đá D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
23 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
24 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
25 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
26 Bu lông M12x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Đai giữ ống D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
31 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
32 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
33 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0629 tấn
35 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0728 100m2
36 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
38 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
39 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
44 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
45 Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa HDPE, đường kính 63x50(2") Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa HDPE, đường kính 50x40(1+3/4") Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 m3
49 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
50 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
51 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
52 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0629 tấn
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0728 100m2
55 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
56 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
57 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
60 Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa HDPE, đường kính 50x40(1+3/4") Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
61 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B Bể trữ và trạm lọc
1 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,604 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,416 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,96 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,468 m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,101 m3
7 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,049 m3
8 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,056 m3
9 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3552 100m2
10 Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7786 100m2
11 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3376 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9805 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7304 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 tấn
15 Thép hình 50x50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0337 tấn
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,92 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,28 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,78 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,06 m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 tấn
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
30 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
31 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
32 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1468 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2781 tấn
35 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
36 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1596 100m
37 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1179 100m
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0385 tấn
39 Xà gồ thép hộp 40x40x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2 m
40 Thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,49 kg
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2124 100m2
42 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m2
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
44 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
46 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
47 Cột điện đúc sẵn H = 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
49 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
50 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
C Hạng mục: Thiết bị
1 Thiết bị oxy hóa đầu nguồn (chất liệu: nhựa uPVC, lưu lượng 70m3/ngày đêm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tháp lọc (chất liệu: thép không gỉ 304, D=900, H=3200mm, chức năng: chứ vật liệu lọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Bể chứa nước (dung tích: 2000 lít, chất liệu: Inox, hãng sản xuất: Tân Á, Tân Mỹ, Sơn Hà hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Cát lọc nước (kích thước: 1-4mm, quy cách: 32 bao/m3, chức năng: lọc trong, làm thoáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bao
5 Than hoạt tính (dạng viên nén, chức năng: lọc trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 kg
6 Vật liệu lọc Mangan (kích thước: 1-4mm, chức năng: xử lý sắt, Mangan, Asenic) Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 kg
7 Tháp lọc (chất liệu: thép không gỉ sus 304, D=600, H=2200, chức năng: chứa vật liệu lọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Automatic Valve (lưu lượng: 4m3/h, điện áp 220v/50Hz, đường ren ra vào: DN34) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Cát lọc nước (kích thước: 1-4mm, quy cách: 32 bao/m3, chức năng: lọc trong, làm thoáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bao
10 Hạt trao đổi ion (xử lý cặn vôi và magie, kích thước hạt 1-2mm, quy cách đóng bao: 25l/bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 lít
11 Thùng chứa muối hoàn nguyên (chất liệu nhựa, dung tích 300 lít) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Muối hoàn nguyên (kiểu dáng: viên nén, quy cách đóng bao: 25kg/bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 kg
13 Tủ điện điều khiển hệ thống (linh kiện: Chint, Ls…, thiết bị hiển thị, thiết bị đóng cắt, thiết bị khởi động, đèn báo, công tắc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Máy bơm lọc (điện áp 220/380V/50Hz, lưu lượng 1,2-5,4m3/h, cột áp 32,5-25m, công suất 1Hp, hãng Pentax hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Máy bơm dự phòng (điện áp 220V/50Hz, lưu lượng 1,2-5,4m3/h, cột áp 32,5-25m, công suất 1Hp, hãng Pentax hặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Máy bơm hóa chất (Điện áp: 220V/50Hz, lưu lượng 15l/h, cột áp 1,8Bar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Máy nén khí (điện áp 220V/50Hz, công suất 1,5KW) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Thùng chứa hóa chất (chất liệu: nhựa, dung tích: 300 lít) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Hóa chất xử lý nước (hóa chất diệt khuẩn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->