Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210549082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Quang Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210524238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 17:35:00 đến ngày 2021-05-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,889,720,731 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 129,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ B | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8591 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1289 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị, hệ thống điện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | công |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 115,2549 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 405,96 | m |
| 7 | Tháo dỡ sen hoa cửa, lan can | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 8 | Tháo dỡ vách kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,72 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 149,2672 | m2 |
| 10 | Phá dỡ granito bậc sảnh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 68,2053 | m2 |
| 11 | Xúc dọn rác thải ứ đọng trên sê nô | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4496 | m3 |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 144,4952 | m2 |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông sê nô | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 144,4952 | m2 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông sê nô | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | m2 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3527 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7168 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7168 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7168 | m3 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6.196,338 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.281,5381 | m2 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 184,476 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm sênô | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 144,4952 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 144,4952 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 177,7832 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 68,2053 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,4244 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7886 | m3 |
| 33 | Xây bục giảng, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,27 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 94,0568 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 500x500 mm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 151,9048 | m2 |
| 36 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 500x500 mm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m2 |
| 37 | Lát nền bằng gạch terrazoo kích thước 400x400 mm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 228,2148 | m2 |
| 38 | Lan can, sen hoa, cửa thép hộp mạ kẽm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.729,99 | kg |
| 39 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,554 | m2 |
| 40 | Sơn tĩnh điện lan can, sen hoa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.664,49 | kg |
| 41 | Lắp dựng cửa, lan can sắt, sen hoa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.378,517 | m2 |
| 42 | Lắp chốt ngang cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1bộ |
| 43 | SXLD bản lề cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1bộ |
| 44 | SXLD ổ khóa cửa đi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1bộ |
| 45 | Cửa đi mở quay pano nhôm hệ kính dán an toàn 6.38 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,218 | m2 |
| 46 | Cửa sổ lùa nhôm hệ kính dán an toàn 6.38 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 166,824 | m2 |
| 47 | Cửa sổ lật nhôm hệ kính dán an toàn 6.38 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8125 | m2 |
| 48 | Vách kính nhôm hệ kính dán an toàn 6.38 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,72 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.740,3439 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6.023,5722 | m2 |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.080 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4.960 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.505 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4.960 | m |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 161 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt tủ điện 200x300x150 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | bộ |
| 69 | Lắp đặt bóng đèn compact | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100x50 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | hộp |
| 73 | Lắp đặt công tơ điện 2 pha | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 74 | Mặt công tắc,ổ cắm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 541 | cái |
| 75 | Đế nổi đơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 541 | cái |
| 76 | Móc treo quạt trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 77 | Ống nhựa u.PVC D90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 100m |
| 78 | Lắp đặt phễu thu PVC D90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 79 | Măng xông nhựa u. PVC D90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 80 | Cút nhựa u. PVC D90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 81 | Đai giữ ống PVC D90 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 173 | cái |
| 82 | Quả cầu chắn rác D90 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| B | NHÀ C | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1513 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1028 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,1312 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 163,84 | m |
| 6 | Tháo dỡ sen hoa, lan can | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 7 | Tháo dỡ vách kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,518 | m2 |
| 9 | Phá dỡ granito bậc tam cấp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2975 | m2 |
| 10 | Phá dỡ đá granit lát bậc tam cấp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 11 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62,7264 | m2 |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4774 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,407 | m3 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5015 | m2 |
| 15 | Xúc dọn rác thải ứ đọng trên sê nô | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4303 | m3 |
| 16 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 84,3 | m2 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông sê nô | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 84,3 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.104,8918 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.417,2233 | m2 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,259 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75,731 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75,731 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75,731 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5741 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,585 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8278 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1613 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5346 | m3 |
| 30 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3909 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,751 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5171 | m3 |
| 33 | Xây bục giảng, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,616 | m3 |
| 34 | Khuôn cửa gỗ nhóm III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m |
| 35 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m cấu kiện |
| 36 | Ván khuôn chắn nắng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,9392 | m2 |
| 37 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1822 | 100kg |
| 38 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5274 | 100kg |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5544 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 820,152 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.315,8956 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 155,3752 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 384,6425 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.127,0211 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm sênô | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 96,93 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 96,93 | m2 |
| 47 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 119,6 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 203,6 | m |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2075 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500 mm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 68,7164 | m2 |
| 51 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 500x500 mm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | m2 |
| 52 | Sản xuất lan can, sen hoa thép hộp mạ kẽm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.243,7659 | kg |
| 53 | Sản xuất lan can thép vuông 14x14 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 99,609 | kg |
| 54 | Sen hoa sắt cửa đi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 67,7336 | kg |
| 55 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 110,408 | m2 |
| 56 | Sơn tĩnh điện lan can, sen hoa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 683,86 | kg |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 58 | Lắp chốt ngang cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1bộ |
| 59 | SXLD bản lề cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1bộ |
| 60 | Lắp dựng lan can, sen hoa cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 115,204 | m2 |
| 61 | Cửa đi gỗ nhóm III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| 62 | Cửa sổ gỗ nhóm III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4192 | m2 |
| 63 | Nẹp khuôn cửa đi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m |
| 64 | Cắt và lắp kính chièu dày kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,825 | m2 |
| 65 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,172 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8492 | m2 cấu kiện |
| 67 | SXLD ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1bộ |
| 68 | SXLD chốt ngang cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1bộ |
| 69 | SXLD móc gió | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1bộ |
| 70 | SXLD bản lề cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1bộ |
| 71 | Cửa sổ lùa nhôm hệ kính dán an toàn 6.38 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| 72 | Vách kính nhôm hệ kính dán an toàn 6.38 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.511,5561 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.297,2813 | m2 |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 830 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.785 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.785 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.033 | m |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt tủ điện 200x300x150 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 93 | Lắp đặt bóng đèn compact | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100x50 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 97 | Lắp đặt công tơ điện 2 pha | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 98 | Mặt công tắc,ổ cắm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | cái |
| 99 | Đế nổi đơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | cái |
| 100 | Móc treo quạt trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 101 | Ống nhựa u.PVC D90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,51 | 100m |
| 102 | Lắp đặt phễu thu PVC D90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 103 | Măng xông nhựa u. PVC D90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 104 | Cút nhựa u. PVC D90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 105 | Đai giữ ống PVC D90 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 101 | cái |
| 106 | Quả cầu chắn rác D90 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| C | NHÀ D | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,4278 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,228 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.027,616 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 235,95 | m |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ trần nhựa phòng vệ sinh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,855 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát phòng vệ sinh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 144,4094 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4409 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ đường ống ngầm trong tường, hộp kỹ thuật và ống thoát nước mái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,967 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,48 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 622,842 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 525,514 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ sen hoa cửa sổ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 19 | Tháo dỡ lam chắn nắng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | công |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.871,7614 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4.562,2654 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 116,4264 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.979,5803 | m2 |
| 24 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 204,7212 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 212,2085 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 212,2085 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 212,2085 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7647 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,407 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8809 | m3 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58,2132 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,77 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 777,33 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 269,8948 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,623 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 269,8948 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm phòng vệ sinh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 294,6698 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch LD kích thước 300x300 mm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 153,1148 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch LD kích thước 400x400 mm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4044 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500 mm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.840,9828 | m2 |
| 41 | Ốp chân bục giảng bằng gạch 500x500 mm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,048 | m2 |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch LD kích thước 300x450 cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 525,51 | m2 |
| 43 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch LD kích thước 400x400 mm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,98 | m2 |
| 44 | SXLD vách ngăn COMPACT-HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,52 | m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 137,923 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn cũ sen hoa cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.181,5 | m2 |
| 47 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,2 | kg |
| 48 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.182,588 | m2 |
| 49 | Sen hoa cửa sổ bằng inox | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 98,6619 | kg |
| 50 | Lắp dựng sen hoa, chắn nắng, lan can | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 964,824 | m2 |
| 51 | Cửa đi 2 cánh mở quay pano nhôm hệ kính dán an toàn 6.38 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 369,5 | m2 |
| 52 | Cửa đi 1 cánh mở quay pano nhôm hệ kính dán an toàn 6.38mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49,7 | m2 |
| 53 | Cửa sổ lùa nhôm hệ kính dán an toàn 6.38 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 590,75 | m2 |
| 54 | Cửa sổ lật nhôm hệ kính dán an toàn 6.38 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 55 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 203,5574 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 203,5574 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 203,5574 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4.147,3408 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5.248,2181 | m2 |
| 60 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 63,269 | m3 |
| 61 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3409 | m3 |
| 62 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 131,6361 | 10m2 |
| 63 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5535 | tấn |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.550 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.205 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.030 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.205 | m |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc ba | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt tủ điện 200x300x150 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | cái |
| 83 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn PANEN 200x200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100x50 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | hộp |
| 87 | Lắp đặt công tơ điện 2 pha | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 88 | Mặt công tắc,ổ cắm, attomat | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 331 | cái |
| 89 | Đế nổi đơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 331 | cái |
| 90 | Móc treo quạt trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 93 | Xi phông chậu rửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 94 | Ống cấp nước cho chậu rửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, cốc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 101 | Ống cấp nước cho xí bệt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 104 | Xi phông tiểu nam | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 106 | Lắp đặt van xả tiểu nữ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 107 | Ống cấp nước cho tiểu nữ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa xịt xí | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 110 | Lắp đặt ga thoát tiểu nữ D90 inox | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ga thoát sàn D60 inox | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 112 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 113 | Máng tiểu nam inox | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 188,8 | kg |
| 114 | Vận chuyển téc nước lên tầng 5 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 115 | Máy bơm nước sinh hoạt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Ống PPR PN10 D50mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 117 | Van khóa PPR D50 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt rắc co PPR D50 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Tê nhựa PPR D50mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Măng xông nhựa PPR D50mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 121 | Cút nhựa PPR D50mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 122 | Chếch nhựa PPR D50mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Cút nhựa PPR D50/32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Tê nhựa PPR D50/32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 125 | Ống PPR PN10 D32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 126 | Van khóa PPR D32 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 127 | Cút nhựa PPR D32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 128 | Măng xông nhựa PPR D32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 129 | Cút nhựa PPR D32/25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 130 | Tê nhựa PPR D32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Tê nhựa PPR D32/25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 132 | Ống PPR PN10 D25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 133 | Măng xông nhựa PPR PN10 D25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 134 | Cút nhựa PPR PN10 D25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 135 | Cút ren nhựa PPR PN10 D25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 136 | Nút bịt PPR D25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 137 | Van phao cơ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Ống nhựa u.PVC D110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 139 | Y nhựa thăm u.PVC D110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 140 | Cút nhựa u.PVC D110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 141 | Y nhựa u.PVC D110/90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 142 | Côn thu u.PVC D110/90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 143 | Măng xông nhựa u.PVC D110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 144 | Ống nhựa u.PVC D90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,06 | 100m |
| 145 | Măng xông nhựa u.PVC D90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 146 | Cút nhựa u.PVC D90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 147 | Tê nhựa u.PVC D90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 148 | Chếch nhựa u.PVC D90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 149 | Y nhựa u.PVC D90/76mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 150 | Côn nhựa u.PVC D90/76mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 151 | Nút bịt u. PVC D90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 152 | Ống nhựa u.PVC D76mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 153 | Măng xông nhựa u.PVC D76mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 154 | Cút nhựa u.PVC D76mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | cái |
| 155 | Nút bịt nhựa u.PVC D76mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 156 | Ống nhựa u.PVC D60mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 157 | Măng xông nhựa u.PVC D60mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 158 | Y nhựa u.PVC D60mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Tê nhựa u.PVC D60mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 160 | Cút nhựa u.PVC D60mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 161 | Nút bịt nhựa u.PVC D60mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 162 | Quả cầu chắn rác D90 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 163 | Đai giữ ống PVC D90 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 237 | cái |
| D | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2584 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1235 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0523 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 130,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ sen hoa, lan can | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | công |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 7 | Phá dỡ gạch thẻ ốp bồn hoa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,019 | m2 |
| 8 | Phá dỡ vữa trát bậc tam cấp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2345 | m2 |
| 9 | Phá dỡ bậc tam cấp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1755 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,015 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 534,0536 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn để xử lý chống thấm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80,5 | m2 |
| 13 | Xúc dọn rác thải ứ đọng trên sê nô | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 14 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 15 | Đục tẩy sàn sê nô tạo nhám | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.353,1383 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 657,9778 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,549 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,549 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,549 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4245 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4595 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4423 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4121 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7898 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7596 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,015 | m3 |
| 28 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1755 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2345 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,575 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn hoa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,374 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm sênô | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | m2 |
| 34 | Lợp lại mái tôn do xử lý chống thấm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,805 | 100m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sen hoa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 76,16 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 76,16 | m2 |
| 37 | Lắp dựng sen hoa cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,08 | m2 |
| 38 | Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.801,16 | kg |
| 39 | Sơn tĩnh điện lan can thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.801,16 | kg |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 215,894 | m2 |
| 41 | Gia công khung xương thép hộp 30x60x1.8 mm trần tôn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8635 | tấn |
| 42 | Lắp dựng khung xương thép hộp 30x60x1.8 mm trần tôn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8635 | tấn |
| 43 | Thi công trần bằng tôn liên doanh vân sáng màu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 536,1568 | m2 |
| 44 | Phào tôn liên doanh vân sáng màu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 132,24 | m |
| 45 | Vách kính liền cửa đi nhôm hệ dưới pa nô thanh trên kính dán an toàn 6.38 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 46 | Cửa đi nhôm hệ dưới pa nô thanh trên kính dán an toàn 6.38 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 47 | Cửa sổ nhôm hệ cửa lùa kính dán an toàn 6.38 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,08 | m2 |
| 48 | Vách kính nhôm hệ kính dán an toàn 6.38 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,16 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.024,5368 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 986,5793 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng xông nhựa u.PVC D90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu u. PVC D90 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 56 | Quả cầu chắn rác D90 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 57 | Đai giữ ống PVC D90 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | cái |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,932 | m3 |
| 59 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0325 | m3 |
| 60 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5704 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0368 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1408 | m3 |
| 63 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2144 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 65 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7379 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1382 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0697 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cấu kiện |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9752 | m3 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 72 | Lắp đặt măng xông nhựa u.PVC D200mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Cút nhựa u.PVC D200mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.640 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.640 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc ba | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tủ điện 200x300x150 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 91 | Lắp đặt bóng đèn pha 500W | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100x50 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 95 | Mặt công tắc,ổ cắm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 96 | Đế nổi đơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 97 | Móc treo quạt trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| E | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 2 | Phá dỡ giằng bê tông cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,616 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kè đá hộc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 79,248 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 89,904 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 89,904 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 572,2846 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3514 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4598 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40,9894 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3153 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3021 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5899 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,633 | m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7584 | 100m2 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0334 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 mm thoát nước ngang kè | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa u. PVC D90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng xông nhựa u. PVC D90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4976 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6768 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3536 | m3 |
| 25 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2672 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 27 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1825 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1005 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cấu kiện |
| 31 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4672 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0264 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8593 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7879 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,405 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0364 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0323 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4008 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3723 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,278 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,278 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,278 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0775 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,155 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9084 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,494 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4572 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,5488 | m2 |
| 49 | Gắn mảnh chai bảo vệ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,22 | m |
| 50 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3104 | m3 |
| 52 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1415 | m3 |
| 53 | Phá dỡ móng đá hộc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4697 | m3 |
| 54 | Đục mở tường mương, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2402 | m2 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2864 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2864 | m3 |
| 57 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0725 | m3 |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5632 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0092 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3623 | m3 |
| 62 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4054 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6157 | m3 |
| 64 | Ván khuôn mũ mố rãnh, giằng tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1269 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1346 | tấn |
| 67 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2486 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3514 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5098 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4823 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,725 | m2 |
| 72 | Lắp đặt tấm đan rãnh, hố ga | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1096 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9247 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1923 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5818 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50,747 | m2 |
| 79 | Gắn mảnh chai bảo vệ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,92 | m |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,5846 | m2 |
| 81 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 82,014 | m2 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6261 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 69,012 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 69,012 | m2 |
| 85 | Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.046,47 | kg |
| 86 | Sơn tĩnh điện lan can thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.046,47 | kg |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65,184 | m2 |
| 88 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9136 | m3 |
| 89 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6896 | m3 |
| 90 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,904 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6877 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0909 | m3 |
| 93 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,624 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 95 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 96 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,895 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m3 |
| 100 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7786 | m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3078 | m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải tiếp 8000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3078 | m3 |
| 103 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9151 | m3 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4212 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0324 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8424 | m3 |
| 107 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7128 | m3 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1013 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0565 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cấu kiện |
| 112 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7244 | m2 |
| 113 | Lát đá bậc biển tên vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0077 | m2 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,354 | m3 |
| 115 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3997 | m3 |
| 116 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,876 | m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2757 | m3 |
| 118 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2757 | m3 |
| 119 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 97,685 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1774 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7681 | m3 |
| 122 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,449 | m3 |
| 123 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,885 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1774 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2343 | tấn |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9285 | m3 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5109 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2633 | m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5828 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5828 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5828 | 100m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4713 | m3 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5744 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3843 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3137 | tấn |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8282 | m3 |
| 137 | Thép mũi mác đỉnh tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.310,7026 | kg |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 149,1296 | m2 |
| 139 | Lắp dựng mũi mác | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 74,5648 | m2 |
| 140 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 413,9436 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 241,2002 | m2 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2021 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2539 | 100m2 |
| 144 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 143,076 | m2 |
| 145 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 413,4 | m |
| 146 | Tháo dỡ cửa, vách ngăn nhôm kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 148,066 | m2 |
| 147 | Tháo dỡ sen hoa cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 148 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 116,58 | m2 |
| 149 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9692 | m3 |
| 150 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9692 | m3 |
| 151 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9692 | m3 |
| 152 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80,396 | m2 |
| 153 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 84,12 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80,396 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 84,12 | m2 |
| 156 | Sản xuất sen hoa sắt hộp mạ kẽm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 634,52 | kg |
| 157 | Sơn tĩnh điện sen hoa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 634,52 | kg |
| 158 | Lắp dựng sen hoa cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,08 | m2 |
| 159 | Vách kính nhôm hệ kính dán an toàn 6.38 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,774 | m2 |
| 160 | Vách kính liền cửa đi nhôm hệ dưới pano trên kính dán an toàn 6.38 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,834 | m2 |
| 161 | Cửa đi nhôm hệ pa nô thanh kính dán an toàn 6.38 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,035 | m2 |
| 162 | Cửa sổ nhôm hệ mở hất kính dán an toàn 6.38 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,65 | m2 |
| 163 | Cửa sổ nhôm hệ cửa lùa kính dán an toàn 6.38 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 171,744 | m2 |
| 164 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 165 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 167 | Măng xông nhựa u.PVC D110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D48mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 169 | Măng xông nhựa u.PVC D48mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D27mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 171 | Măng xông nhựa u.PVC D27mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 172 | Cút nhựa u.PVC D27mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 173 | Rắc co nhựa u.PVC D27mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 175 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt chõ hút sâu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi