Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210549291-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210549237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí có mục tiêu năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 17:29:00 đến ngày 2021-05-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,578,099,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,2096100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp35,6621m3
3Đắp đất mặt đường trước khi đổ bê tông dày TB 10cm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9729100m3
4Đục nhám mặt sân hiện trạng trước khi đổ bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp231m2
5Đắp cát lót nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1176100m3
6Ván khuôn gỗ nền, sân bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4439100m2
7Bê tông nền sân, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,1m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp32,43m3
9Thi công khe co giãnChương V - Yêu cầu về xây lắp51,16m
10Đào móng kè đá bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL đào M)Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,8487100m3
11Đào móng kè bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10% KL đào TC)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3321m3
12Đào móng kè bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (10% KL đào TC)Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,471m3
13Đào móng kè bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp62,2951m3
14Bê tông lót móng kè, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,1753m3
15Ván khuôn gỗ tường kèChương V - Yêu cầu về xây lắp11,277100m2
16Bê tông kè đá SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp329,6764m3
17Bê tông kè đá SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp435,0534m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,50821m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,308100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0423tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1607tấn
22Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,68m3
23Bê tông lót dầm khung xương đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,3066m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm khung2,3491100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5445tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp2,5717tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp25,84m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,022100m3
29Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (3Km)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8048100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8048100m3/1km
31San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8048100m3
32Thi công tầng lọc cátChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0376100m3
33Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0376100m3
34Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC - ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,4100m
35Cỏ trồng mái khung xươngChương V - Yêu cầu về xây lắp392,5746m2
36Trồng cỏ mái khung xươngChương V - Yêu cầu về xây lắp3,9257100m2
37Đất màu trồng câyChương V - Yêu cầu về xây lắp117,7724m3
38Xây cột, trụ lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7405m3
39Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,2569m3
40Trát trụ cột lan can, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,9384m2
41Trát tường hàng rào + lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp65,3463m2
42Hoa bê tông 200x200Chương V - Yêu cầu về xây lắp38cái
43Lắp các viên hoa BT đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp38cái
44Sơn lan can nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp79,3247m2
45Gia công lan can, tay vịn lan can bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0847tấn
46Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp10,8m2
47Xây hộ lan bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,3m3
48Trát hộ lan dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp43,2m2
49Sơn hộ lan không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp43,2m2
50Đào móng cột, trụ cổng, máy đào Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0819100m3
51Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,512m3
52Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0506100m2
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0048tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1056tấn
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,52m3
56Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0273100m3
57Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0604100m2
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0104tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0904tấn
60Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,552m3
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1299100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0279tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,129tấn
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,966m3
65Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3609100m2
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1116tấn
67Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,452m3
68Xây cột, trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,0442m3
69Đắp phào gờ trụ cổng, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp32m
70Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,56m2
71Ốp đá granit trụ cổng màu đỏChương V - Yêu cầu về xây lắp19,4581m2
72Ốp gạch thẻ chi tiết trụ cổng, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,316m2
73Sơn cổng bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp18,56m2
74Dán Ngói Hạ Long Viglacera tráng men đỏ trên mái nghiêng KT 340x200x13mmChương V - Yêu cầu về xây lắp17,928m2
75Ngói nóc KT 340x200x13mm (60.000đ/viên)Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,76m
76Gia công cánh cổng thép bằng thép hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0771tấn
77Gia công cánh cổng thép bằng thép vuông đặcChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0341tấn
78Gia công cánh cổng thép bằng thép vuông rỗng 16x16x0.8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0243tấn
79Gia công tôn bịt cổngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0158tấn
80Gia công thép ray bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0242tấn
81Sơn sắt thép cánh cổng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp18,02221m2
82Mũi mác đúcChương V - Yêu cầu về xây lắp28cái
83Bản lề goòngChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
84Bánh xe sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
85Bộ khóa cổng Việt TiệpChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
86Bật sắt fi 10Chương V - Yêu cầu về xây lắp13cái
87Lắp dựng cánh cổng sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp10,755m2
88Gia công hệ khung xương biển tên cổng bằng thép hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,059tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp5,1841m2
90Lắp khung xương biển tênChương V - Yêu cầu về xây lắp0,059tấn
91Ốp biển tên bằng tấm ALuminium ngoài trờiChương V - Yêu cầu về xây lắp6,72m2
92Chữ INOX vàng đồng " PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN HÀ QUẢNG" cao 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp32chữ
93Dấu chữ ''PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN HÀ QUẢNG"Chương V - Yêu cầu về xây lắp11dấu
94Chữ INOX vàng đồng " TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÁN ĐENG, TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" cao 240mmChương V - Yêu cầu về xây lắp38chữ
95Dấu chữ '' TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÁN ĐENG, TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN"Chương V - Yêu cầu về xây lắp16dấu
96Chữ INOX vàng đồng " ĐỊA CHỈ: ........, XÃ ĐA THÔNG, HUYỆN HÀ QUẢNG" cao 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp27chữ
97Dấu chữ '' ĐỊA CHỈ: ........, XÃ ĐA THÔNG, HUYỆN HÀ QUẢNG"Chương V - Yêu cầu về xây lắp12dấu
98Đào rãnh thoát nước, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0945100m3
99Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,05m3
100Bê tông lót rãnh, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,8m3
101Xây rãnh thoát nước, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,8m3
102Láng lòng rãnh theo độ dốc thiết kế, dày 2cm, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,4m2
103Trát tường trong rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp12m2
104Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,144100m2
105Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,132tấn
106Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,7m3
107Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
108Đào rãnh thoát nước, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2908100m3
109Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,462m3
110Bê tông lót rãnh, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,308m3
111Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,3816m3
112Láng lòng rãnh theo độ dốc thiết kế, dày 2cm, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp40,2m2
113Trát tường trong rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp112,56m2
114Đắp đất trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1385100m3
115Đào đất hố ga, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,56821m3
116Bê tông đáy hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3485m3
117Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5122m3
118Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4624m2
119Trát tường trong hố ga, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,532m2
120Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0052100m3
121Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3326100m2
122Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5333tấn
123Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,754m3
124Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp136cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
10 Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->