Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210549291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210549237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí có mục tiêu năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 17:29:00 đến ngày 2021-05-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,578,099,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2096 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,662 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất mặt đường trước khi đổ bê tông dày TB 10cm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9729 | 100m3 |
| 4 | Đục nhám mặt sân hiện trạng trước khi đổ bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 231 | m2 |
| 5 | Đắp cát lót nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1176 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền, sân bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4439 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền sân, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,1 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,43 | m3 |
| 9 | Thi công khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,16 | m |
| 10 | Đào móng kè đá bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL đào M) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,8487 | 100m3 |
| 11 | Đào móng kè bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10% KL đào TC) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,332 | 1m3 |
| 12 | Đào móng kè bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (10% KL đào TC) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,47 | 1m3 |
| 13 | Đào móng kè bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62,295 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng kè, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,1753 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường kè | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,277 | 100m2 |
| 16 | Bê tông kè đá SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 329,6764 | m3 |
| 17 | Bê tông kè đá SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 435,0534 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5082 | 1m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,308 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0423 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1607 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,68 | m3 |
| 23 | Bê tông lót dầm khung xương đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,3066 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm khung | 2,3491 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5445 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5717 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,84 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,022 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (3Km) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8048 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8048 | 100m3/1km |
| 31 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8048 | 100m3 |
| 32 | Thi công tầng lọc cát | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0376 | 100m3 |
| 33 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0376 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC - ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | 100m |
| 35 | Cỏ trồng mái khung xương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 392,5746 | m2 |
| 36 | Trồng cỏ mái khung xương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,9257 | 100m2 |
| 37 | Đất màu trồng cây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 117,7724 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7405 | m3 |
| 39 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2569 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột lan can, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,9384 | m2 |
| 41 | Trát tường hàng rào + lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,3463 | m2 |
| 42 | Hoa bê tông 200x200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 43 | Lắp các viên hoa BT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 44 | Sơn lan can nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 79,3247 | m2 |
| 45 | Gia công lan can, tay vịn lan can bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0847 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | m2 |
| 47 | Xây hộ lan bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3 | m3 |
| 48 | Trát hộ lan dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,2 | m2 |
| 49 | Sơn hộ lan không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,2 | m2 |
| 50 | Đào móng cột, trụ cổng, máy đào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0819 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,512 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0506 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0048 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1056 | tấn |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,52 | m3 |
| 56 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0273 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0604 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0104 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0904 | tấn |
| 60 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,552 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1299 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0279 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,129 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,966 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3609 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1116 | tấn |
| 67 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,452 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0442 | m3 |
| 69 | Đắp phào gờ trụ cổng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | m |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,56 | m2 |
| 71 | Ốp đá granit trụ cổng màu đỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,4581 | m2 |
| 72 | Ốp gạch thẻ chi tiết trụ cổng, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,316 | m2 |
| 73 | Sơn cổng bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,56 | m2 |
| 74 | Dán Ngói Hạ Long Viglacera tráng men đỏ trên mái nghiêng KT 340x200x13mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,928 | m2 |
| 75 | Ngói nóc KT 340x200x13mm (60.000đ/viên) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,76 | m |
| 76 | Gia công cánh cổng thép bằng thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0771 | tấn |
| 77 | Gia công cánh cổng thép bằng thép vuông đặc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0341 | tấn |
| 78 | Gia công cánh cổng thép bằng thép vuông rỗng 16x16x0.8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0243 | tấn |
| 79 | Gia công tôn bịt cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0158 | tấn |
| 80 | Gia công thép ray bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0242 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép cánh cổng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,0222 | 1m2 |
| 82 | Mũi mác đúc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 83 | Bản lề goòng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 84 | Bánh xe sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 85 | Bộ khóa cổng Việt Tiệp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 86 | Bật sắt fi 10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 87 | Lắp dựng cánh cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,755 | m2 |
| 88 | Gia công hệ khung xương biển tên cổng bằng thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,059 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,184 | 1m2 |
| 90 | Lắp khung xương biển tên | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,059 | tấn |
| 91 | Ốp biển tên bằng tấm ALuminium ngoài trời | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,72 | m2 |
| 92 | Chữ INOX vàng đồng " PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN HÀ QUẢNG" cao 80mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | chữ |
| 93 | Dấu chữ ''PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN HÀ QUẢNG" | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | dấu |
| 94 | Chữ INOX vàng đồng " TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÁN ĐENG, TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" cao 240mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38 | chữ |
| 95 | Dấu chữ '' TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÁN ĐENG, TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | dấu |
| 96 | Chữ INOX vàng đồng " ĐỊA CHỈ: ........, XÃ ĐA THÔNG, HUYỆN HÀ QUẢNG" cao 80mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27 | chữ |
| 97 | Dấu chữ '' ĐỊA CHỈ: ........, XÃ ĐA THÔNG, HUYỆN HÀ QUẢNG" | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | dấu |
| 98 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0945 | 100m3 |
| 99 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,05 | m3 |
| 100 | Bê tông lót rãnh, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m3 |
| 101 | Xây rãnh thoát nước, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | m3 |
| 102 | Láng lòng rãnh theo độ dốc thiết kế, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,4 | m2 |
| 103 | Trát tường trong rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,144 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,132 | tấn |
| 106 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7 | m3 |
| 107 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 108 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2908 | 100m3 |
| 109 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,462 | m3 |
| 110 | Bê tông lót rãnh, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,308 | m3 |
| 111 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,3816 | m3 |
| 112 | Láng lòng rãnh theo độ dốc thiết kế, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,2 | m2 |
| 113 | Trát tường trong rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 112,56 | m2 |
| 114 | Đắp đất trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1385 | 100m3 |
| 115 | Đào đất hố ga, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5682 | 1m3 |
| 116 | Bê tông đáy hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3485 | m3 |
| 117 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5122 | m3 |
| 118 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4624 | m2 |
| 119 | Trát tường trong hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,532 | m2 |
| 120 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0052 | 100m3 |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3326 | 100m2 |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5333 | tấn |
| 123 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,754 | m3 |
| 124 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 136 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi