Gói thầu: Gói thầu số 01.XL: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Công Thương theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210549095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 17:29:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Công Thương theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210545711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ nguồn kinh phí mua sắm, sửa chữa năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 17:15:00 đến ngày 2021-05-26 17:29:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,443,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Công Thương Hà Tĩnh | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3016 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7654 | tấn |
| 3 | Phá dỡ gạch lát sàn tầng 3 (Trừ phòng hội trường, phòng kho không lát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,731 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,168 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,2847 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,147 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,11 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt bậc cầu thang để lát đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,37 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo lưới thép tầng 2, 3: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,48 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,2847 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,168 | m2 |
| 13 | Đục tẩy thép, hàn liên kết vị trí kết cấu thép với dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Vị trí |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,731 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,37 | m2 |
| 16 | Sản xuất thép mái nhà 3 tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,763 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thép mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,763 | tấn |
| 18 | Lợp mái che bằng tôn xốp cách nhiệt chống nóng, chống ồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3405 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,1672 | m2 |
| 20 | Máng Inox hứng nước khổ rộng 970 quanh nhà. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | Md |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 24 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.971,5 | cái |
| 25 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | Md |
| 26 | Máng Inox hứng nước khổ rộng 350 mặt trước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Md |
| 27 | Cạo rỉ lưới thép tầng 2, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,48 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn lưới thép tầng 2, 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,48 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,48 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,7097 | m2 |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,786 | 100m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,81 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6104 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,81 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,4204 | m2 |
| 37 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1098 | 100m2 |
| 38 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3465 | tấn |
| 39 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 40 | Phá dỡ dầm, sàn bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3278 | m3 |
| 41 | Xúc, vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6644 | m3 |
| 42 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,45 | m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3725 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,072 | m3 |
| 46 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150, nền nhà xe máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,36 | m3 |
| 48 | Dùng máy đánh làm tăng cứng bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | M2 |
| 49 | Sơn Epoxy hệ tự sơn phẳng 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | m2 |
| 50 | Sản xuất thép nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6122 | tấn |
| 51 | Lắp đặt thép mái nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6122 | tấn |
| 52 | Lợp mái che bằng tôn xốp cách nhiệt chống nóng, chống ồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m2 |
| 53 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,3333 | cái |
| 54 | Tôn úp nóc, ke tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Md |
| 55 | Sản xuất thép thưng tấm lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 56 | Lắp đặt thép thưng tấm lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 57 | Tấm nhựa thông minh màu trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m2 |
| 58 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Md |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân thể thao, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m3 |
| 62 | Dùng máy đánh làm tăng cứng bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275 | M2 |
| 63 | Sơn Epoxy hệ tự sơn phẳng 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275 | m2 |
| 64 | Kẻ chỉ mặt sân bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi