Gói thầu: Gói thầu Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210547115-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ
Tên gói thầu Gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210454271
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp Giáo dục thành phố năm 2021-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 17:08:00 đến ngày 2021-05-26 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,294,613,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ + PHÒNG HỌC
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9582 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,209 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1235 tấn
5 Gia công cấu kiện bản đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2669 tấn
6 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m3
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,497 100m
8 Sản suất cọc ép dẫn âm cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Đập đầu cọc trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
10 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 tấn
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cấu kiện
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cấu kiện
13 Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 10 tấn/1km
14 Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 10 tấn/1km
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1321 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2784 m3
17 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0239 m3
18 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5756 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0557 tấn
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 100m2
21 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,64 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2401 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0883 tấn
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4352 100m2
25 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,924 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,889 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1949 tấn
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5232 100m2
30 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8581 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3805 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,8332 m3
33 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7435 100m3
34 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0952 m3
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1316 100m3
36 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2901 m3
37 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9139 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0843 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0447 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 tấn
41 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
42 Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1873 m3
43 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8525 m3
44 Xây gạch không không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9882 m3
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,312 m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9752 m2
47 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0625 tấn
49 Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 100m2
50 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
52 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3016 m3
53 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1456 m3
54 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4432 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2991 m3
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
57 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,468 m2
59 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4688 m2
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4205 tấn
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m2
62 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6883 m3
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cấu kiện
64 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0485 m3
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3142 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1549 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,399 tấn
68 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 100m2
69 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7162 m3
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,9477 m3
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0184 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1677 m3
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1749 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1363 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3395 tấn
76 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9696 100m2
77 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2301 m3
78 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0611 m3
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0746 tấn
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100m2
81 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8928 m3
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5215 tấn
83 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1907 100m2
84 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9194 m3
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2539 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2242 tấn
87 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3726 100m2
88 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3128 m3
89 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,088 m3
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2834 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1089 tấn
92 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,998 100m2
93 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0707 m3
94 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,174 m3
95 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7095 m3
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6868 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1363 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1578 tấn
99 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4786 100m2
100 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5131 m3
101 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 m3
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0693 tấn
103 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0702 100m2
104 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,837 m3
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3962 tấn
106 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9907 100m2
107 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2734 m3
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2426 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1681 tấn
110 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3319 100m2
111 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9725 m3
112 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,088 m3
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2834 tấn
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1841 tấn
115 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,998 100m2
116 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0707 m3
117 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9446 m3
118 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7095 m3
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0354 tấn
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1363 tấn
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,141 tấn
122 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7016 100m2
123 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9515 m3
124 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8707 tấn
126 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5344 100m2
127 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6915 m3
128 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6748 m3
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1474 tấn
130 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2078 100m2
131 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9074 m3
132 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4871 tấn
133 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4871 tấn
134 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,5952 m2
135 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7651 100m2
136 Tôn úp nóc, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2 md
137 Nắp tôn lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
138 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,106 m2
139 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,106 m2
140 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 739,2474 m2
141 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 616,4624 m2
142 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.491,9386 m2
143 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,036 m2
144 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,2 m2
145 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,54 m
146 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 725,88 m
147 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,98 m
148 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 642,1471 m2
149 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,7815 m2
150 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,7815 m2
151 Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D20, chân Inox vuông 30x30 và tay vịn Inox tròn D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,08 md
152 Trụ INOX tròn D150 chân cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
153 Sản xuất lan can hành lang Inox tròn D76 và inox tròn D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,79 md
154 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,475 m2
155 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1205 m2
156 Ôp tường, trụ, cột gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,993 m2
157 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,03 m2
158 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 616,4624 m2
159 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.529,222 m2
160 Cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
161 Cửa đi cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,36 m2
162 Vách kính khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,024 m2
163 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,36 m2
164 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,024 m2
165 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2054 tấn
166 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
167 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
168 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
169 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
170 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
171 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
172 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
173 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
174 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
175 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
176 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
177 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
178 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
179 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
180 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
181 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
182 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
183 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
184 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
185 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
186 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
187 Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 Cái
188 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
189 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
190 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
191 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
192 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
193 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 10 đầu
194 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 nút
195 Lắp đặt chuông báo cháy . Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 chuông
196 Lắp đặt đèn báo cháy . Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
197 Lắp đặt điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
198 Thiết bị bảo vệ cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
199 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
200 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
201 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
202 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
203 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
204 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
205 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
206 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
207 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
208 Bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
209 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
210 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
211 Giá đựng bình chữa cháy (Loại 2 bình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
212 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
213 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
214 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
215 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
216 Má kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
217 Chân đỡ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
218 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
219 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
220 Vách ngăn compact HPC 12mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,02 m2
221 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
222 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
223 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
224 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
225 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
226 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
227 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
228 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
229 Vòi xả nước (vòi đồng d15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
230 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
231 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
232 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
233 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
234 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
235 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
236 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
237 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
238 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
239 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
240 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
241 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
242 Lắp đặt van đáy, đường kính van 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
243 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
244 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
245 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
246 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
247 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
248 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
249 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
250 Hộp tôn đựng đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
251 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
252 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
253 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
254 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
255 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
256 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
257 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
258 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
259 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
260 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
261 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
262 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
263 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
264 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6346 100m2
265 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8511 100m3
266 Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8511 100m3/1km
267 Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8511 100m3/1km
268 Đào xúc đất đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9174 100m3
269 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9174 100m3
270 Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9174 100m3/1km
271 Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9174 100m3/1km
B HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2249 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2465 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0994 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2732 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3317 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6283 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 m3
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 100m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,878 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,252 m3
11 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7042 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0469 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0878 100m2
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9554 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0513 tấn
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5227 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8347 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0867 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1839 m3
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8363 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,1642 m2
25 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,0005 m2
27 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1679 100m3
28 Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1679 100m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->