Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210548675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210510590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 16:51:00 đến ngày 2021-05-28 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,344,580,170 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đập đầu mối - Thân đập | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,955 | m3 |
| 2 | Bê tông ngưỡng tràn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,784 | m3 |
| 3 | Ván khuôn ngưỡng tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,1 | m2 |
| 4 | Bê tông bể tiêu năng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,686 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bể tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,6 | m2 |
| 6 | Cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,605 | tấn |
| 7 | Cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,761 | tấn |
| 8 | Bê tông gia cố sau tiêu năng và sân phủ thượng lưu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,309 | m3 |
| 9 | Bê tông gia cố mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,137 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,9 | m2 |
| 11 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,68 | m |
| 12 | Đá dăm 1*2 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,831 | m3 |
| 13 | Đá dăm 0.5*1 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,689 | m3 |
| 14 | Cát làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,462 | m3 |
| 15 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,2 | m |
| 16 | Đá dăm 1*2 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,496 | m3 |
| 17 | Vải lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,791 | m2 |
| 18 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,474 | m3 |
| B | Đập đầu mối - Phai cửa xả cát | |||
| 1 | Bê tông tấm phai đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 2 | Cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 3 | Thép hình U100x46x4.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,64 | kg |
| 4 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,454 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm phai cửa xả cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| C | Đập đầu mối - Lưới chắn rác | |||
| 1 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 2 | Thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,92 | kg |
| 3 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m2 |
| 4 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m2 |
| D | Đập đầu mối - Cửa van + Dán đóng mở cống lấy nước | |||
| 1 | Thép đỡ máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,4 | kg |
| 2 | Sơn dàn đỡ máy đóng mở 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 3 | Gia công cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 4 | Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | m3 |
| 5 | Sơn cửa van 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | m2 |
| E | Đập đầu mối - Hố móng | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,5 | m3 |
| 2 | Đào phá đá tảng lăn và hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,606 | m3 |
| 3 | Đào xúc đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,6 | m3 |
| 4 | Ủi đá phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,02 | m3 |
| F | Đập đầu mối - Dẫn dòng thi công | |||
| 1 | Đào kênh dẫn dòng, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,83 | m3 |
| 2 | Đắp đê quai, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,572 | m3 |
| 3 | Phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,8 | m3 |
| 4 | Màng chống thấm HDPE dày 0.25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,126 | m2 |
| 5 | Máy bơm nước 20CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | ca |
| G | Đập đầu mối - Kênh dẫn thuộc phạm vi đập | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m2 |
| 4 | Cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm nắp kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm nắp kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cấu kiện |
| H | Đập đầu mối - Mặt bằng phục vụ thi công | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| I | Kênh chính - Kênh bê tông | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,181 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,992 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.139 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm nắp kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,928 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,722 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,9 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,17 | m2 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,32 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,32 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,32 | tấn/1km |
| 11 | Lắp đặt tấm nắp kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588 | cấu kiện |
| 12 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,08 | m3 |
| 13 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,61 | m3 |
| J | Kênh chính - Tường chắn | |||
| 1 | Đá dăm 1*2 đệm móng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,41 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,348 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,6 | m2 |
| K | Kênh chính - Kênh máng bằng đường ống D300 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,024 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,718 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 10 | Gia công gân tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,944 | m2 |
| 12 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 13 | Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,398 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m2 |
| L | Kênh nhánh - Đường ống HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,3 | m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Bê tông mố néo, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | m3 |
| 4 | Đào đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,75 | m3 |
| 5 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,787 | m3 |
| 6 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,68 | m3 |
| M | Kênh nhánh - Cửa vào kênh nhánh | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,512 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,359 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 9 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 10 | Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,398 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m2 |
| N | Kênh nhánh - Gia cố lòng khe hạ lưu ngầm cũ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,3 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm bê tông gia cố lòng khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,44 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố lòng khe, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,46 | m3 |
| O | Van xả cặn | |||
| 1 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Mặt bích HDPE DN 160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 14 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| P | Kênh nhánh - Bể xả tại K0+164,3 | |||
| 1 | Đổ bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,474 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,741 | m3 |
| 3 | Thép tròn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | tấn |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 5 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,69 | m2 |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Ống thép tráng kẽm D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt côn thép, đường kính côn 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 11 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4 | m2 |
| 12 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,673 | m3 |
| 13 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,638 | m3 |
| Q | Kênh nhánh - Kênh bê tông | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,614 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,705 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,4 | m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | m2 |
| 5 | Ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 6 | Bê tông tấm nắp kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,896 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,051 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,1 | m2 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,24 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,24 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,24 | tấn/1km |
| 12 | Lắp đặt tấm nắp kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227 | cấu kiện |
| 13 | Đào đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,21 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn thiện kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,82 | m3 |
| R | ĐƯỜNG QUẢN LÝ | |||
| 1 | Móng đá dăm tiêu chuẩn 4*6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 922,3 | m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,1 | m2 |
| 4 | Cắt khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279 | m |
| 5 | Ni lon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 768,9 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mặt đường cũ trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510,19 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,74 | m3 |
| 8 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,94 | m3 |
| 9 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590,8 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,024 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m2 |
| 13 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,448 | m3 |
| 14 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 627,1 | m3 |
| 15 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,1 | m3 |
| 16 | Đào đất móng rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,4 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,29 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi