Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210548448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN THĂNG LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210548392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 16:50:00 đến ngày 2021-05-26 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,371,243,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong vòng 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư giao thông; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất -đất cấp II | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 1,4287 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 33,5861 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 3,7318 | 100m3 |
| B | CÂY XANH – ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp II | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 104,544 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 34,848 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 69,696 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 10,4544 | 100m2 |
| 5 | Rải ni lông lớp cách ly | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 16,736 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 133,888 | m3 |
| 7 | Lát đá tự nhiên KT 300x300x20mm | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 1.673,6 | m2 |
| 8 | Đào móng -đất cấp II | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 19,0247 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 9,2516 | m3 |
| 10 | Vữa đệm xi măng, dày 2cm, vữa XM M100 | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 76,4784 | m2 |
| 11 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá tự nhiên KT 26x23x100cm | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 135,6 | m |
| 12 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên đan rãnh bằng đá KT 500x300x40mm | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 135,6 | m |
| 13 | Đất màu trồng cây | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 1.133,112 | m3 |
| 14 | Cây trà là (H=1-1,2m) | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 54 | cây |
| 15 | Cây ban tây bắc (H=3-4m; HG=0,1m) | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 11 | cây |
| 16 | Liễu hoa đỏ (H=3m; DG=0,07-0,08m) | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 19 | cây |
| 17 | Thảm chuỗi ngọc | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 348,48 | m2 |
| 18 | Cây cọ dầu (đường kính 25-30; H >=4m) | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 8 | cây |
| 19 | Cây kèn hồng, (đường kính 8-9cm) | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 6 | cây |
| 20 | Thảm cỏ Nhật | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 4.416,8 | m2 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 0,46 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x6mm2 | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 6,53 | 100m |
| 3 | Dây đồng M6 tiếp địa liên hoàn | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 653 | m |
| 4 | Rải dây thép địa | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 65,3 | 10 m |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 1,5 | 100m |
| 6 | Đầu cốt đồng M6 | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 180 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M25 | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 16 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 19,6 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 0,33 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 6,23 | 100m |
| 11 | Ống thép bảo vệ cáp qua đường D88,3/80 dày 5mm | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 26 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 0,26 | 100m |
| 13 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng máy | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 30 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 30 | bộ |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 30 | bảng |
| 16 | Lắp của cột | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 30 | cửa |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 60 | 1 đầu cáp |
| 18 | Làm đầu cáp khô | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 60 | 1 đầu cáp |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 0,588 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 1,47 | m3 |
| 21 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 7,56 | m3 |
| 22 | Khung móng cột M16x340x340x500 | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 30 | chiếc |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 0,375 | tấn |
| 24 | Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất II | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 11,232 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 0,1123 | 100m3 |
| 26 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 0,2496 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 0,336 | m3 |
| 29 | Bu lông móng tủ M16x350 | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 8 | Cái |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 1,2 | m2 |
| 32 | Làm tiếp địa cho cột điện | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 30 | 1 bộ |
| 33 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 9 | 1 bộ |
| 34 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 25 | m |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 36 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 225 | viên |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 0,225 | 1000v |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 3,125 | m3 |
| 39 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 9,4 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 0,0725 | 100m3 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 0,0313 | 100m3 |
| 42 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 550 | m |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 1,65 | 100m2 |
| 44 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 4.950 | viên |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 4,95 | 1000v |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 187 | m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 1,87 | 100m3 |
| 48 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 47 | cái |
| 49 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | HSTK được duyệt và Chương V HSMT | 2 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong vòng 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư giao thông; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >= 10T | 1 |
| 2 | Máy đầm | 70kg | 1 |
| 3 | Máy trộn BT | 250L | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | 150L | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | 9T | 1 |
| 6 | Máy ủi | 110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi