Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210548448-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN THĂNG LONG
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210548392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 16:50:00 đến ngày 2021-05-26 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,371,243,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong vòng 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư giao thông; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 9T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP
1Đào xúc đất -đất cấp IIHSTK được duyệt và Chương V HSMT1,4287100m3
2Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9HSTK được duyệt và Chương V HSMT33,5861100m3
3Đắp cát bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK được duyệt và Chương V HSMT3,7318100m3
B CÂY XANH – ĐƯỜNG DẠO
1Đào móng -đất cấp IIHSTK được duyệt và Chương V HSMT104,544m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6HSTK được duyệt và Chương V HSMT34,848m3
3Bê tông móng M150, đá 1x2HSTK được duyệt và Chương V HSMT69,696m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSTK được duyệt và Chương V HSMT10,4544100m2
5Rải ni lông lớp cách lyHSTK được duyệt và Chương V HSMT16,736100m2
6Bê tông nền M150, đá 1x2HSTK được duyệt và Chương V HSMT133,888m3
7Lát đá tự nhiên KT 300x300x20mmHSTK được duyệt và Chương V HSMT1.673,6m2
8Đào móng -đất cấp IIHSTK được duyệt và Chương V HSMT19,0247m3
9Bê tông lót móng M100, đá 4x6HSTK được duyệt và Chương V HSMT9,2516m3
10Vữa đệm xi măng, dày 2cm, vữa XM M100HSTK được duyệt và Chương V HSMT76,4784m2
11Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá tự nhiên KT 26x23x100cmHSTK được duyệt và Chương V HSMT135,6m
12Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên đan rãnh bằng đá KT 500x300x40mmHSTK được duyệt và Chương V HSMT135,6m
13Đất màu trồng câyHSTK được duyệt và Chương V HSMT1.133,112m3
14Cây trà là (H=1-1,2m)HSTK được duyệt và Chương V HSMT54cây
15Cây ban tây bắc (H=3-4m; HG=0,1m)HSTK được duyệt và Chương V HSMT11cây
16Liễu hoa đỏ (H=3m; DG=0,07-0,08m)HSTK được duyệt và Chương V HSMT19cây
17Thảm chuỗi ngọcHSTK được duyệt và Chương V HSMT348,48m2
18Cây cọ dầu (đường kính 25-30; H >=4m)HSTK được duyệt và Chương V HSMT8cây
19Cây kèn hồng, (đường kính 8-9cm)HSTK được duyệt và Chương V HSMT6cây
20Thảm cỏ NhậtHSTK được duyệt và Chương V HSMT4.416,8m2
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2HSTK được duyệt và Chương V HSMT0,46100m
2Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x6mm2HSTK được duyệt và Chương V HSMT6,53100m
3Dây đồng M6 tiếp địa liên hoànHSTK được duyệt và Chương V HSMT653m
4Rải dây thép địaHSTK được duyệt và Chương V HSMT65,310 m
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đènHSTK được duyệt và Chương V HSMT1,5100m
6Đầu cốt đồng M6HSTK được duyệt và Chương V HSMT180cái
7Đầu cốt đồng M25HSTK được duyệt và Chương V HSMT16cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp HSTK được duyệt và Chương V HSMT19,610 đầu cốt
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HSTK được duyệt và Chương V HSMT0,33100m
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HSTK được duyệt và Chương V HSMT6,23100m
11Ống thép bảo vệ cáp qua đường D88,3/80 dày 5mmHSTK được duyệt và Chương V HSMT26m
12Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống HSTK được duyệt và Chương V HSMT0,26100m
13Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng máyHSTK được duyệt và Chương V HSMT301 cột
14Lắp đặt đèn trang trí nổiHSTK được duyệt và Chương V HSMT30bộ
15Lắp bảng điện cửa cộtHSTK được duyệt và Chương V HSMT30bảng
16Lắp của cộtHSTK được duyệt và Chương V HSMT30cửa
17Luồn cáp ngầm cửa cộtHSTK được duyệt và Chương V HSMT601 đầu cáp
18Làm đầu cáp khôHSTK được duyệt và Chương V HSMT601 đầu cáp
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHSTK được duyệt và Chương V HSMT0,588100m2
20Bê tông lót móng M100, đá 4x6HSTK được duyệt và Chương V HSMT1,47m3
21Bê tông móng M200, đá 1x2HSTK được duyệt và Chương V HSMT7,56m3
22Khung móng cột M16x340x340x500HSTK được duyệt và Chương V HSMT30chiếc
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnHSTK được duyệt và Chương V HSMT0,375tấn
24Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất IIHSTK được duyệt và Chương V HSMT11,232m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK được duyệt và Chương V HSMT0,1123100m3
26Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IHSTK được duyệt và Chương V HSMT0,2496m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHSTK được duyệt và Chương V HSMT0,028100m2
28Bê tông móng M200, đá 1x2HSTK được duyệt và Chương V HSMT0,336m3
29Bu lông móng tủ M16x350HSTK được duyệt và Chương V HSMT8Cái
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK được duyệt và Chương V HSMT0,0015100m3
31Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2HSTK được duyệt và Chương V HSMT1,2m2
32Làm tiếp địa cho cột điệnHSTK được duyệt và Chương V HSMT301 bộ
33Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmHSTK được duyệt và Chương V HSMT91 bộ
34Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mHSTK được duyệt và Chương V HSMT25m
35Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongHSTK được duyệt và Chương V HSMT0,075100m2
36Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmHSTK được duyệt và Chương V HSMT225viên
37Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉHSTK được duyệt và Chương V HSMT0,2251000v
38Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phHSTK được duyệt và Chương V HSMT3,125m3
39Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IHSTK được duyệt và Chương V HSMT9,4m3
40Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK được duyệt và Chương V HSMT0,0725100m3
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHSTK được duyệt và Chương V HSMT0,0313100m3
42Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mHSTK được duyệt và Chương V HSMT550m
43Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongHSTK được duyệt và Chương V HSMT1,65100m2
44Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmHSTK được duyệt và Chương V HSMT4.950viên
45Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉHSTK được duyệt và Chương V HSMT4,951000v
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IHSTK được duyệt và Chương V HSMT187m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK được duyệt và Chương V HSMT1,87100m3
48Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmHSTK được duyệt và Chương V HSMT47cái
49Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt HSTK được duyệt và Chương V HSMT21 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong vòng 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư giao thông; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
5 Công nhân kỹ thuật 10 + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 10T1
2 Máy đầm 70kg1
3 Máy trộn BT 250L1
4 Máy trộn vữa 150L1
5 Máy lu bánh thép 9T1
6 Máy ủi 110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->