Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210542442-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210418148
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 16:50:00 đến ngày 2021-06-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,303,947,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 879,118,000 VNĐ ((Tám trăm bảy mươi chín triệu một trăm mười tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa mặt đường rạn nứt mạng lưới nặng, bong bật, ổ gà
1 Đảo bỏ mặt đường bê tông nhựa cũ dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,425 m3
2 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,27 100m
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,685 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,685 100m2
5 Sản xuất bê tông nhựa C19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9122 100tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9122 100tấn
B Sửa chữa nền đường lún võng, cao su
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1 100m
2 Đảo bỏ mặt đường bê tông nhựa cũ dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,575 m3
3 Đào bỏ lớp móng CPDD Loại 1 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1145 100m3
4 Lu lèn lại móng đường cũ, độ chặt K≥0,98 (chiều dày 30cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,715 100m2
5 Hoàn trả lớp CPDD loại 1 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1145 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,715 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,715 100m2
8 Sản xuất bê tông nhựa C19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,441 100tấn
9 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình, cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,441 100tấn
C Sửa chữa hư hỏng đầu cầu Cả
1 Tưới dính bám nhũ tương gốc axit tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,997 100m2
2 Thi công lớp CPDD Loại 1 dày TB 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,527 100m3
3 Tưới thấm bám nhựa pha dầu tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,997 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,997 100m2
5 Sản xuất bê tông nhựa C12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,242 100tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình, cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,242 100tấn
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,384 100m3
D Lề Gia cố (Cạp mở rộng)
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,1734 100m3
2 Lu lèn lại móng đường cũ, độ chặt K≥0,98 (chiều dày 30cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302,4362 100m2
3 Thi công lớp móng CPĐD loại 1, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,3654 100m3
4 Thi công lớp móng CPĐD loại 2, dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,6091 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302,4362 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302,4362 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa C12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,3234 100tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình, cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,3234 100tấn
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3688 100m3
E Lề BTXM (Từ mép đường đến mép rãnh)
1 Lớp BTXM M200 đá 2x4 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.154,955 m3
2 Đệm lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm, bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7748 100m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5633 100m3
F MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 659,0324 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 647,6324 100m2
4 Sản xuất bê tông nhựa C12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,5474 100tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình, cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,5474 100tấn
G Rãnh dọc hình thang
1 Đào rãnh đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6265 100m3
2 Đắp rãnh K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4386 100m3
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh thông thường 10.332 cấu kiện
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (20 ck/ lần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh thông thường 516,6 20cấu kiện/lần
5 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly vận chuyển 1km (10 tấn/1km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh thông thường 50,5183 10 tấn/1km
6 Bê tông thành rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh thông thường 229,6287 m3
7 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh thông thường 17,9157 100m2
8 Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh thông thường 75,217 m3
9 Vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh thông thường 9,6914 m3
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh qua khu dân cư 648 cấu kiện
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (28ck/ lần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh qua khu dân cư 23,1429 28ck/lần
12 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh qua khu dân cư 2,2952 10 tấn/1km
13 Bê tông thành rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh qua khu dân cư 10,4328 m3
14 Vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh qua khu dân cư 0,4491 m3
15 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh qua khu dân cư 0,9649 100m2
16 Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh qua khu dân cư 4,7174 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm đan (nắp rãnh hình thang) qua khu dân cư 205 cấu kiện
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cẩu 3ck/1 lần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm đan (nắp rãnh hình thang) qua khu dân cư 68,3333 3ck/lần
19 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm đan (nắp rãnh hình thang) qua khu dân cư 6,888 10 tấn/1km
20 Bê tông xi măng M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm đan (nắp rãnh hình thang) qua khu dân cư 27,552 m3
21 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm đan (nắp rãnh hình thang) qua khu dân cư 0,8875 tấn
22 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm đan (nắp rãnh hình thang) qua khu dân cư 1,6864 tấn
23 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm đan (nắp rãnh hình thang) qua khu dân cư 1,0824 100m2
H Rãnh BTCT BxH = 600x400
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan 273 cấu kiện
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (3 ck/lần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan 91 3ck/lần
3 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan 8,5995 10 tấn/1km
4 BTXM tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan 34,398 m3
5 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan 2,2135 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 273 cấu kiện
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 273 cấu kiện
8 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 18,2228 10 tấn/1km
9 BTXM thân rãnh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 72,891 m3
10 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 9,9945 100m2
11 Vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 1,5397 m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 30,03 m3
13 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 4,4065 tấn
14 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 3,615 tấn
15 Đào rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 3,276 100m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 1,2558 100m3
I Rãnh BTCT BxH = 600x600
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cấu kiện
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (3ck/lần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,6667 3ck/lần
3 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,27 10 tấn/1km
4 BTXM tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,08 m3
5 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6216 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông thân rãnh đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cấu kiện
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cấu kiện
8 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5 10 tấn/1km
9 BTXM thân rãnh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 m3
10 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,202 100m2
11 Vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,128 m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m3
13 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4502 tấn
14 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0035 tấn
15 Đào rãnh bằng máy đào 1.25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4508 100m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2168 100m3
J Cửa xả
1 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6505 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2168 100m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,8695 m3
4 Bê tông thành, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,875 m3
5 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8733 100m2
6 Đá dăm lót, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,976 m3
K Vuốt nối đường ngang dân sinh đoạn đầu Cầu Cả (Km267+038 và Km267+052)
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8436 100m2
2 Lớp CPDD loại 1 dày trung bình 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0844 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8436 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8436 100m2
5 Sản xuất bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1432 100tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình, cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1432 100tấn
L Vuốt nối đường ngang dân sinh phần còn lại (Đã trừ đầu Cầu Cả)
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8079 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựaC12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8079 100m2
3 Sản xuất bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7643 100tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình, cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7643 100tấn
M Vận chuyển đất, chất thải đổ đi
1 Vận chuyển đất, chất thải đổ đi cự ly 2,5 km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,2959 100m3
N Hoàn trả hệ thống an toàn giao thông
1 Vạch sơn 1.1 màu vàng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 579,8 m2
2 Vạch sơn 4.2 màu trắng (nút giao) dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,25 m2
3 Vạch sơn giảm tốc cụm 5 vạch, loại 2 màu vàng dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 447 m2
4 Vạch sơn giảm tốc cụm 5 vạch màu vàng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m2
5 Vạch 7.3 màu trắng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
6 Vạch 4.4 màu vàng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,84 m2
7 Sơn lan can và hộ lan mềm, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,391 m2
8 Sơn phản quang gờ bê tông vàng, đen (Cầu cả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,56 m2
O Sửa chữa vuốt nối BTXM đỉnh tấm đan đoạn qua xã Yên Nguyên
1 Khối lượng BTXM đổ đỉnh tấm đan M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5007 m3
2 Khối lượng thép D10 nối vào thép tai móc cẩu tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 tấn
P Chi phí đảm bảo an toàn giao thông
1 Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->