Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210549795-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Bản
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210536854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 08:09:00 đến ngày 2021-05-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,553,383,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2000W
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công8,1075m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 68,45m2
3Tháo dỡ trần nhựa43,3125m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,2542tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph40,1381m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph8,9961m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph12,0593m3
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loại61,9593m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV0,6196100m3
B HẠNG MỤC 2: NHÀ BẾP ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,1384100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 53,4612m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II160,92100m
4Đắp cát phủ đầu cọc17,88m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 18,1887m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 67,6897m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,1735tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2,2735tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,0041100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột, tiết diện chân cột 2,8413m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép 0,0925tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép 0,1426tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm0,5283tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân cột vuông, chữ nhật0,3108100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 40,4042m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 2504,8667m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép 0,0623tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép 0,3816tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm0,2621100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 750,4733m3
21Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7521,5436m2
22Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 756,5562m2
23Đánh màu bể bằng XM nguyên chất28,0998m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2001,0937m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0947tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan0,1534100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu7cấu kiện
28Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,356100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II1,317100m3
30Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,8753100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 20019,4502m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 5,5255m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,8361100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,118tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2265tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,839tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25014,8978m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6061tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0705tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,3785tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,3252100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25029,581m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 4,6419tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái2,5529100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 2002,7519m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô0,3462100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,0852tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2742tấn
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 72,3943m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,2145m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,1624m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tam cấp chiều rộng 2,093m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng lót tam cấp0,0313100m2
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 754,0095m3
55Trát tường trên mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75157,4008m2
56Quét nước xi măng 2 nước157,4008m2
57Gia công xà gồ thép0,924tấn
58Lắp dựng xà gồ thép0,924tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước chống gỉ, 2 nước màu117,7088m2
60Lợp mái bằng tôn múi mạ màu dày 0,45mm2,0369100m2
61Tôn úp nóc50,04m
62Chống thấm mái, sê nô bằng giấy dầu khò dán nóng296,8747m2
63Láng nền sàn có đánh màu, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 7579,7247m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75345,7457m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75252,7634m2
66Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7565,8672m2
67Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,342m2
68Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7519,36m2
69Trát trần, vữa XM mác 75253,6268m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75109,9832m2
71Đắp phào đơn, vữa XM mác 75239,64m
72Đắp phào kép, vữa XM mác 75113,4m
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75111,42m
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75203,482m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x6009,0516m2
76Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 mm, vữa XM mác 7513,8726m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75105,027m2
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7538,5311m2
79Chỉ cổ bậc tam cấp bằng đá granit83,97m
80Bả bằng bột bả vào tường598,1228m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần500,9796m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ427,063m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng nước, 1 nước lót, 2 nước phủ672,0394m2
84Gia công khung đỡ chậu rửa bằng inox 304 hộp 30x30x224,361kg
85Lắp dựng khung đỡ chậu rửa1,1136m2
86Lát đá mặt chậu rửa, vữa XM mác 751,552m2
87GCLD vách ngăn WC bằng tấm compact (bao gồm vật liệu phụ)11,6556m2
88Gia công hoa sắt vuông đặc 12x120,2508tấn
89Sơn hoa sắt bằng sơn dầu, 1 nước chống gỉ, 2 nước màu23,04m2
90Lắp dựng hoa sắt cửa11,52m2
91Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép, dưới pa nô, trên kính an toàn dày 6,38mm23,5m2
92Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm11,52m2
93Phụ kiện cửa đi9bộ
94Phụ kiện cửa sổ6bộ
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,2813100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,137100m2
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng11bộ
2Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18W5bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần4cái
4Lắp đặt Tủ điện âm tường 6 module1hộp
5Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 450x300x1502hộp
6Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-50A1cái
7Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-40A; 25A4cái
8Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-20A; 16A; 06A8cái
9Lắp đặt Công tắc đơn âm tường6cái
10Lắp đặt Công tắc đôi âm tường1cái
11Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tường16cái
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x10mm2100m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x6mm235m
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x2.5mm265m
15Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2300m
16Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2100m
17Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2500m
18Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm235m
19Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x4mm2150m
20Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm280m
21Lắp đặt Ống Gen D16200m
22Lắp đặt Ống Gen D20150m
23Lắp đặt Ống Gen D3260m
24Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x1006hộp
25Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụ1hệ
D CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m3cái
2Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5m3cái
3Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét3cái
4Bulong M1412cái
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II13,5m3
6Kéo rải Dây dẫn sét thép D1035m
7Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường13,5m3
9Gia công lắp đặt trô bật sắt fi1020cái
10Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm3cái
11Thép bản mã KT 150x200x5mm3cái
12Má kẹp kiểm tra thép bản 40x53cái
13Bulong, vành đệm M12x252bộ
14Đệm chì lá 40x120x3mm1cái
15Hộp kiểm tra điện trở1hộp
E CẤP NƯỚC
1Ống PPR-PN10-D250,64100m
2Ống PPR-PN10-D400,29100m
3Cút 90 PPR-D2512cái
4Cút 90 PPR-D407cái
5Tê 90 PPR-DN2533cái
6Tê 90 PPR-DN404cái
7Tê 90 PPR-DN40/252cái
8Tê ren trong + ren ngoài PPR-D256cái
9Cút ren trong PPR-D2517cái
10Côn 90 PPR-DN40/252cái
11Van 2 chiều PPR-D252cái
12Van 2 chiều PPR-D404cái
13Van 1 chiều PPR-D251cái
14Van 1 chiều PPR-D402cái
15Măng sông PPR-D2516cái
16Măng sông PPR-D407cái
17Nối thẳng ren ngoài PPR-D2519cái
18Đầu bịt D2519cái
F THOÁT NƯỚC
1Ống PVC-C2-D340,02100m
2Ống PVC-C2-D600,07100m
3Ống PVC-C2-D900,39100m
4Ống PVC-C2-D1100,06100m
5Măng sông PVC-D601cái
6Măng sông PVC-D907cái
7Măng sông PVC-D1101cái
8Tê 45 độ PVC-D905cái
9Cút 90 PVC-D3419cái
10Cút 90 PVC-D607cái
11Cút 90 PVC-D907cái
12Cút 45 độ PVC-D9014cái
13Cút 45 độ PVC-D1105cái
14Côn 90 PVC-D90/347cái
15Đầu bịt D347cái
16Đầu bịt D905cái
17Đầu bịt D1104cái
G THIẾT BỊ
1Lắp đặt Bồn cầu 2 khối3bộ
2Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh3cái
3Vòi xịt xí3cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
5Van xả tiểu nam loại nhấn1bộ
6Chậu rửa treo tường2bộ
7Si phông chậu rửa + tiểu nam3cái
8Vòi chậu lavabo2bộ
9Gương soi2cái
10Lắp đặt kệ kính2cái
11Lắp đặt hộp đựng xà bông2cái
12Lắp đặt giá treo2cái
13Lắp đặt Thoát sàn inox DN805cái
14Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN804cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m32bể
16Van phao2cái
17Lắp đặt Vòi rửa gắn tường6bộ
18Dây cấp nước16cái
19Lắp đặt Chậu bếp inox công nghiệp 2 hố KT: 1200x750x8002bộ
20Lắp đặt Vòi chậu bếp inox4bộ
21Lắp đặt Bể tách mỡ inox 350L1bể
H HẠNG MỤC 3: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1379100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,4468m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II10,3752100m
4Cát đen phủ đầu cọc1,1528m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,1528m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,8883m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng0,1179100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1835tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1975tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,6849m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 2000,4475m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm0,0271100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép 0,0064tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép 0,0261tấn
15Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0974100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,075100m3
17Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0094100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1500,9364m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,8166m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,924m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0812100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0209tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0666tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,0724tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2502,3038m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,2147100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1878tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,1353m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô0,0234100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,0032tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0131tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,687m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,0142m3
34Gia công xà gồ thép0,0779tấn
35Lắp dựng xà gồ thép0,0779tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước chống gỉ, 2 nước phủ màu9,9264m2
37Lợp mái bằng tôn múi mạ màu dày 0,45mm0,1738100m2
38Tôn úp nóc11,8m
39Trát tường trên mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,416m2
40Quét nước xi măng 2 nước18,416m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7556,9704m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7532,714m2
43Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 755,478m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 755,6m2
45Trát trần, vữa XM mác 7521,47m2
46Chống thấm sê nô bằng giấy dầu khò dán12,4386m2
47Láng hoàn thiện mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 756,6066m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7518,88m
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 7510,9564m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm1,5144m2
51Bả bằng bột bả vào tường89,6844m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần32,548m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ65,262m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ56,9704m2
55Gia công hoa sắt vuông đặc 12x120,1348tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửa6,84m2
57Sơn hoa sắt bằng sơn dầu, 1 nước chống gỉ, 2 nước phủ màu13,68m2
58Cửa đi nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương), dưới pano nhôm, trên kính trắng an toàn dày 6,38mm2,43m2
59Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm6,84m2
60Phụ kiện cửa đi1bộ
61Lắp dựng cửa nhôm kính9,27m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,6026100m2
I PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường1cái
3Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 module1hộp
4Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-20A1cái
5Lắp đặt Công tắc đơn âm tường1cái
6Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm240m
7Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm220m
8Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm240m
9Lắp đặt Ống Gen D1620m
10Lắp đặt Ống Gen D2030m
11Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x1002hộp
J THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống PVC-C2-D600,04100m
2Cút 45 độ PVC-D602cái
3Cút 90 PVC-D601cái
4Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN501cái
5Đai + sâu vít bắt ống3bộ
K HẠNG MỤC 4: CỔNG, TƯỜNG BAO
L PHÁ DỠ CỔNG, TƯỜNG BAO CŨ
1Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công9,36m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph52,0901m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,894m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loại54,9841m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV0,5498100m3
M CỔNG CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0326100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 0,8154m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II3,528100m
4Đắp cát phủ đầu cọc0,392m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,392m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,936m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0262tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,0326tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0252100m2
10Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0275100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0133100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,558m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0114tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,0602tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0744100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái cổng, đá 1x2, mác 2000,6589m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái cổng, đường kính cốt thép 0,0973tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái cổng0,0457100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ cổng tròn, chiều cao 3,0769m3
20Trát cột tròn, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7514,4785m2
21Trát giả vẩy ngói, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (nhân công hệ số 2)5,0787m2
22Đắp phào nổi, vữa XM mác 755,0266m
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 758,7965m
24Bả bằng bột bả vào tường19,5572m2
25Sơn trụ cổng đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ19,5572m2
26Gia công cánh cổng inox236,2741kg
27Lắp dựng cánh cổng8,51m2
28Bản lề gòng đúc16bộ
29Khóa cổng1cái
30GCLD biển alumex trên cổng, khung xương thép hộp mạ kẽm 25x25x1,4,3,85m2
31Bộ chữ alumex gương dảy 5mm theo thiết kế1bộ
N TƯỜNG BAO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7196100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II14,0026m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,9859m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II33,048100m
5Đắp cát phủ đầu cọc9,792m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 8,3028m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 19,8529m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3399tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,3649tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,1678100m2
11Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,618100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,2815100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 4,4183m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1368tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,0387tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,6756100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,0828m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,0227m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 2001,7985m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,0374tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,1593tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường0,1635100m2
23Trát tường bao, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75385,5729m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7595,2631m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7546,62m
26Bả bằng bột bả vào tường bao385,5729m2
27Bả bằng bột bả vào cột95,2631m2
28Sơn cột, tường bao đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ480,836m2
29Gia công hoa sắt tường bao1,0525tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước chống gỉ, 2 nước màu69,9997m2
31Lắp dựng hoa sắt tường bao25,6872m2
O HẠNG MỤC 5: MÁI NHÀ 2 TẦNG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 27,5407m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2002,2638m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,0808tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1871tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô0,2121100m2
6Trát tường trên mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75269,3004m2
7Quét nước xi măng 2 nước269,3004m2
8Gia công xà gồ thép1,7016tấn
9Lắp dựng xà gồ thép1,7016tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước chống gỉ, 2 nước phủ màu17,4286m2
11Lợp mái bằng tôn múi mạ màu dày 0,45mm3,0228100m2
12Tôn úp nóc49,24m
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,5335100m2
14Quây bạt lưới để chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công138,072m2
P HẠNG MỤC 6: NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, móng nhà xe đất cấp II3,2475m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,192m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,648m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0204tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0396tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0528100m2
7Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0233100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0062100m3
9Gia công cột liền kèo bằng thép ống mạ kẽm0,2733tấn
10Lắp dựng cột thép các loại0,2733tấn
11Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,2374tấn
12Lắp dựng xà gồ thép0,2374tấn
13Lợp mái bằng tôn múi mạ màu dày 0,45 mm0,525100m2
14Đắp lại nền sân bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (độ sâu đầm lèn = 40cm)0,2184100m3
15Đắp tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1092100m3
16Lớp nilong chống mất nước bê tông54,6m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 15010,92m3
18Lát gạch nền bằng gạch terrazzo KT 400x400, vữa XM mác 7554,705m2
Q HẠNG MỤC 7: MÁI CHE SÂN
1Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm0,1105tấn
2Lắp dựng cột thép các loại0,1105tấn
3Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,571tấn
4Lắp dựng xà gồ thép0,571tấn
5Lợp mái bằng tôn múi mạ màu dày 0,45 mm0,7443100m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2517100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1500,0719m3
8Lát nền gạch men, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 7571,9175m2
R HẠNG MỤC 8: SÂN, BỒN CÂY VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
S GA THU NƯỚC
1Đào ga thu nước, đất cấp II9,6173m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,7182m3
3Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0769100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0193100m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 1002,6666m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 3000,7124m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga0,0715100m2
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,2372tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,2372tấn
10Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7510,416m2
11Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 751,96m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,3386m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0661tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan0,056100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu8cấu kiện
T RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng 26,6767m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,51m3
3Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1007100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,2194100m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 1004,2955m3
6Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7550,05m2
7Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 7522m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2003,4596m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,33tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan0,5345100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu62cấu kiện
U BỐN CÂY
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,7661m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày 1,4045m3
3Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,7808m2
4Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn cây sử dụng keo dán12,208m2
V SÂN
1Đắp lại nền sân bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (độ sâu đầm lèn = 40cm)1,0668100m3
2Đắp tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,5334100m3
3Lớp nilong chống mất nước bê tông266,7m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20080,75m3
5Lát gạch nền bằng gạch terrazzo KT 400x400, vữa XM mác 75641,8m2
6Trải thảm cỏ nhân tạo ( nhân công + vật tư hoàn thiện )165,7m2
7Vệ sinh, trám vá lại và sơn giả gỗ bờ vây đắp giả gốc cây khu vui chơi1đoạn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)21
5 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
6 Máy hàn nhiệt ≤ 2000W1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
9 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->