Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210549795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đại Bản |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210536854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 08:09:00 đến ngày 2021-05-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,553,383,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 2000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,1075 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 68,45 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | 43,3125 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,2542 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 40,1381 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,9961 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 12,0593 | m3 | |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loại | 61,9593 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,6196 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,1384 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 53,4612 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 160,92 | 100m | |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | 17,88 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 18,1887 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 67,6897 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,1735 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,2735 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,0041 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột, tiết diện chân cột | 2,8413 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép | 0,0925 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép | 0,1426 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | 0,5283 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân cột vuông, chữ nhật | 0,3108 | 100m2 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 40,4042 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | 4,8667 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | 0,0623 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | 0,3816 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | 0,2621 | 100m2 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | 0,4733 | m3 | |
| 21 | Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 21,5436 | m2 | |
| 22 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,5562 | m2 | |
| 23 | Đánh màu bể bằng XM nguyên chất | 28,0998 | m2 | |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,0937 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0947 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,1534 | 100m2 | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | cấu kiện | |
| 28 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,356 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,317 | 100m3 | |
| 30 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8753 | 100m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 19,4502 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 5,5255 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,8361 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,118 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2265 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,839 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 14,8978 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6061 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0705 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,3785 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,3252 | 100m2 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 29,581 | m3 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 4,6419 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 2,5529 | 100m2 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,7519 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,3462 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,0852 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2742 | tấn | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 72,3943 | m3 | |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,2145 | m3 | |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 4,1624 | m3 | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tam cấp chiều rộng | 2,093 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng lót tam cấp | 0,0313 | 100m2 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | 4,0095 | m3 | |
| 55 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 157,4008 | m2 | |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | 157,4008 | m2 | |
| 57 | Gia công xà gồ thép | 0,924 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,924 | tấn | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước chống gỉ, 2 nước màu | 117,7088 | m2 | |
| 60 | Lợp mái bằng tôn múi mạ màu dày 0,45mm | 2,0369 | 100m2 | |
| 61 | Tôn úp nóc | 50,04 | m | |
| 62 | Chống thấm mái, sê nô bằng giấy dầu khò dán nóng | 296,8747 | m2 | |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 | 79,7247 | m2 | |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 345,7457 | m2 | |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 252,7634 | m2 | |
| 66 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 65,8672 | m2 | |
| 67 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,342 | m2 | |
| 68 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 19,36 | m2 | |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 253,6268 | m2 | |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 109,9832 | m2 | |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 239,64 | m | |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 113,4 | m | |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 111,42 | m | |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 203,482 | m2 | |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600 | 9,0516 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 mm, vữa XM mác 75 | 13,8726 | m2 | |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 105,027 | m2 | |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 38,5311 | m2 | |
| 79 | Chỉ cổ bậc tam cấp bằng đá granit | 83,97 | m | |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | 598,1228 | m2 | |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 500,9796 | m2 | |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | 427,063 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | 672,0394 | m2 | |
| 84 | Gia công khung đỡ chậu rửa bằng inox 304 hộp 30x30x2 | 24,361 | kg | |
| 85 | Lắp dựng khung đỡ chậu rửa | 1,1136 | m2 | |
| 86 | Lát đá mặt chậu rửa, vữa XM mác 75 | 1,552 | m2 | |
| 87 | GCLD vách ngăn WC bằng tấm compact (bao gồm vật liệu phụ) | 11,6556 | m2 | |
| 88 | Gia công hoa sắt vuông đặc 12x12 | 0,2508 | tấn | |
| 89 | Sơn hoa sắt bằng sơn dầu, 1 nước chống gỉ, 2 nước màu | 23,04 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 11,52 | m2 | |
| 91 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép, dưới pa nô, trên kính an toàn dày 6,38mm | 23,5 | m2 | |
| 92 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | 11,52 | m2 | |
| 93 | Phụ kiện cửa đi | 9 | bộ | |
| 94 | Phụ kiện cửa sổ | 6 | bộ | |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,2813 | 100m2 | |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,137 | 100m2 | |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 11 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18W | 5 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 6 module | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 450x300x150 | 2 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-50A | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-40A; 25A | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-20A; 16A; 06A | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Công tắc đơn âm tường | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Công tắc đôi âm tường | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tường | 16 | cái | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x10mm2 | 100 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x6mm2 | 35 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x2.5mm2 | 65 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2 | 300 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2 | 100 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2 | 500 | m | |
| 18 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2 | 35 | m | |
| 19 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x4mm2 | 150 | m | |
| 20 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2 | 80 | m | |
| 21 | Lắp đặt Ống Gen D16 | 200 | m | |
| 22 | Lắp đặt Ống Gen D20 | 150 | m | |
| 23 | Lắp đặt Ống Gen D32 | 60 | m | |
| 24 | Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100 | 6 | hộp | |
| 25 | Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụ | 1 | hệ | |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5m | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | 3 | cái | |
| 4 | Bulong M14 | 12 | cái | |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 13,5 | m3 | |
| 6 | Kéo rải Dây dẫn sét thép D10 | 35 | m | |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,5 | m3 | |
| 9 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | 20 | cái | |
| 10 | Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm | 3 | cái | |
| 11 | Thép bản mã KT 150x200x5mm | 3 | cái | |
| 12 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | 3 | cái | |
| 13 | Bulong, vành đệm M12x25 | 2 | bộ | |
| 14 | Đệm chì lá 40x120x3mm | 1 | cái | |
| 15 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR-PN10-D25 | 0,64 | 100m | |
| 2 | Ống PPR-PN10-D40 | 0,29 | 100m | |
| 3 | Cút 90 PPR-D25 | 12 | cái | |
| 4 | Cút 90 PPR-D40 | 7 | cái | |
| 5 | Tê 90 PPR-DN25 | 33 | cái | |
| 6 | Tê 90 PPR-DN40 | 4 | cái | |
| 7 | Tê 90 PPR-DN40/25 | 2 | cái | |
| 8 | Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25 | 6 | cái | |
| 9 | Cút ren trong PPR-D25 | 17 | cái | |
| 10 | Côn 90 PPR-DN40/25 | 2 | cái | |
| 11 | Van 2 chiều PPR-D25 | 2 | cái | |
| 12 | Van 2 chiều PPR-D40 | 4 | cái | |
| 13 | Van 1 chiều PPR-D25 | 1 | cái | |
| 14 | Van 1 chiều PPR-D40 | 2 | cái | |
| 15 | Măng sông PPR-D25 | 16 | cái | |
| 16 | Măng sông PPR-D40 | 7 | cái | |
| 17 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | 19 | cái | |
| 18 | Đầu bịt D25 | 19 | cái | |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC-C2-D34 | 0,02 | 100m | |
| 2 | Ống PVC-C2-D60 | 0,07 | 100m | |
| 3 | Ống PVC-C2-D90 | 0,39 | 100m | |
| 4 | Ống PVC-C2-D110 | 0,06 | 100m | |
| 5 | Măng sông PVC-D60 | 1 | cái | |
| 6 | Măng sông PVC-D90 | 7 | cái | |
| 7 | Măng sông PVC-D110 | 1 | cái | |
| 8 | Tê 45 độ PVC-D90 | 5 | cái | |
| 9 | Cút 90 PVC-D34 | 19 | cái | |
| 10 | Cút 90 PVC-D60 | 7 | cái | |
| 11 | Cút 90 PVC-D90 | 7 | cái | |
| 12 | Cút 45 độ PVC-D90 | 14 | cái | |
| 13 | Cút 45 độ PVC-D110 | 5 | cái | |
| 14 | Côn 90 PVC-D90/34 | 7 | cái | |
| 15 | Đầu bịt D34 | 7 | cái | |
| 16 | Đầu bịt D90 | 5 | cái | |
| 17 | Đầu bịt D110 | 4 | cái | |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | 3 | cái | |
| 3 | Vòi xịt xí | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 5 | Van xả tiểu nam loại nhấn | 1 | bộ | |
| 6 | Chậu rửa treo tường | 2 | bộ | |
| 7 | Si phông chậu rửa + tiểu nam | 3 | cái | |
| 8 | Vòi chậu lavabo | 2 | bộ | |
| 9 | Gương soi | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN80 | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80 | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 16 | Van phao | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Vòi rửa gắn tường | 6 | bộ | |
| 18 | Dây cấp nước | 16 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Chậu bếp inox công nghiệp 2 hố KT: 1200x750x800 | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt Vòi chậu bếp inox | 4 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt Bể tách mỡ inox 350L | 1 | bể | |
| H | HẠNG MỤC 3: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1379 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,4468 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 10,3752 | 100m | |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | 1,1528 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,1528 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,8883 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | 0,1179 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1835 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1975 | tấn | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,6849 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200 | 0,4475 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | 0,0271 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | 0,0064 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | 0,0261 | tấn | |
| 15 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0974 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,075 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0094 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,9364 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,8166 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,924 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0812 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0209 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0666 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,0724 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,3038 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2147 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1878 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,1353 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,0234 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,0032 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0131 | tấn | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,687 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,0142 | m3 | |
| 34 | Gia công xà gồ thép | 0,0779 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0779 | tấn | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước chống gỉ, 2 nước phủ màu | 9,9264 | m2 | |
| 37 | Lợp mái bằng tôn múi mạ màu dày 0,45mm | 0,1738 | 100m2 | |
| 38 | Tôn úp nóc | 11,8 | m | |
| 39 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,416 | m2 | |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | 18,416 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 56,9704 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 32,714 | m2 | |
| 43 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 5,478 | m2 | |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 5,6 | m2 | |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 21,47 | m2 | |
| 46 | Chống thấm sê nô bằng giấy dầu khò dán | 12,4386 | m2 | |
| 47 | Láng hoàn thiện mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 6,6066 | m2 | |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 18,88 | m | |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 10,9564 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | 1,5144 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | 89,6844 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 32,548 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,262 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,9704 | m2 | |
| 55 | Gia công hoa sắt vuông đặc 12x12 | 0,1348 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 6,84 | m2 | |
| 57 | Sơn hoa sắt bằng sơn dầu, 1 nước chống gỉ, 2 nước phủ màu | 13,68 | m2 | |
| 58 | Cửa đi nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương), dưới pano nhôm, trên kính trắng an toàn dày 6,38mm | 2,43 | m2 | |
| 59 | Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm | 6,84 | m2 | |
| 60 | Phụ kiện cửa đi | 1 | bộ | |
| 61 | Lắp dựng cửa nhôm kính | 9,27 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,6026 | 100m2 | |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 module | 1 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-20A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Công tắc đơn âm tường | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2 | 40 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2 | 20 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2 | 40 | m | |
| 9 | Lắp đặt Ống Gen D16 | 20 | m | |
| 10 | Lắp đặt Ống Gen D20 | 30 | m | |
| 11 | Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100 | 2 | hộp | |
| J | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống PVC-C2-D60 | 0,04 | 100m | |
| 2 | Cút 45 độ PVC-D60 | 2 | cái | |
| 3 | Cút 90 PVC-D60 | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN50 | 1 | cái | |
| 5 | Đai + sâu vít bắt ống | 3 | bộ | |
| K | HẠNG MỤC 4: CỔNG, TƯỜNG BAO | |||
| L | PHÁ DỠ CỔNG, TƯỜNG BAO CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công | 9,36 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 52,0901 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,894 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loại | 54,9841 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,5498 | 100m3 | |
| M | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0326 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 0,8154 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 3,528 | 100m | |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | 0,392 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,392 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,936 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0262 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0326 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0252 | 100m2 | |
| 10 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0275 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0133 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,558 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0114 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,0602 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0744 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái cổng, đá 1x2, mác 200 | 0,6589 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái cổng, đường kính cốt thép | 0,0973 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái cổng | 0,0457 | 100m2 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ cổng tròn, chiều cao | 3,0769 | m3 | |
| 20 | Trát cột tròn, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 14,4785 | m2 | |
| 21 | Trát giả vẩy ngói, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (nhân công hệ số 2) | 5,0787 | m2 | |
| 22 | Đắp phào nổi, vữa XM mác 75 | 5,0266 | m | |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 8,7965 | m | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | 19,5572 | m2 | |
| 25 | Sơn trụ cổng đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,5572 | m2 | |
| 26 | Gia công cánh cổng inox | 236,2741 | kg | |
| 27 | Lắp dựng cánh cổng | 8,51 | m2 | |
| 28 | Bản lề gòng đúc | 16 | bộ | |
| 29 | Khóa cổng | 1 | cái | |
| 30 | GCLD biển alumex trên cổng, khung xương thép hộp mạ kẽm 25x25x1,4, | 3,85 | m2 | |
| 31 | Bộ chữ alumex gương dảy 5mm theo thiết kế | 1 | bộ | |
| N | TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7196 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 14,0026 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,9859 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 33,048 | 100m | |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cọc | 9,792 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,3028 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 19,8529 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3399 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,3649 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,1678 | 100m2 | |
| 11 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,618 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,2815 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 4,4183 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1368 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,0387 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,6756 | 100m2 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,0828 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,0227 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | 1,7985 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 0,0374 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 0,1593 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | 0,1635 | 100m2 | |
| 23 | Trát tường bao, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 385,5729 | m2 | |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 95,2631 | m2 | |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 46,62 | m | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường bao | 385,5729 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột | 95,2631 | m2 | |
| 28 | Sơn cột, tường bao đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | 480,836 | m2 | |
| 29 | Gia công hoa sắt tường bao | 1,0525 | tấn | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước chống gỉ, 2 nước màu | 69,9997 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt tường bao | 25,6872 | m2 | |
| O | HẠNG MỤC 5: MÁI NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 27,5407 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,2638 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,0808 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1871 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,2121 | 100m2 | |
| 6 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 269,3004 | m2 | |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | 269,3004 | m2 | |
| 8 | Gia công xà gồ thép | 1,7016 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7016 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước chống gỉ, 2 nước phủ màu | 17,4286 | m2 | |
| 11 | Lợp mái bằng tôn múi mạ màu dày 0,45mm | 3,0228 | 100m2 | |
| 12 | Tôn úp nóc | 49,24 | m | |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,5335 | 100m2 | |
| 14 | Quây bạt lưới để chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | 138,072 | m2 | |
| P | HẠNG MỤC 6: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, móng nhà xe đất cấp II | 3,2475 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,192 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,648 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0204 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0396 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0528 | 100m2 | |
| 7 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0233 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0062 | 100m3 | |
| 9 | Gia công cột liền kèo bằng thép ống mạ kẽm | 0,2733 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,2733 | tấn | |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,2374 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2374 | tấn | |
| 13 | Lợp mái bằng tôn múi mạ màu dày 0,45 mm | 0,525 | 100m2 | |
| 14 | Đắp lại nền sân bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (độ sâu đầm lèn = 40cm) | 0,2184 | 100m3 | |
| 15 | Đắp tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1092 | 100m3 | |
| 16 | Lớp nilong chống mất nước bê tông | 54,6 | m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150 | 10,92 | m3 | |
| 18 | Lát gạch nền bằng gạch terrazzo KT 400x400, vữa XM mác 75 | 54,705 | m2 | |
| Q | HẠNG MỤC 7: MÁI CHE SÂN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | 0,1105 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1105 | tấn | |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,571 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,571 | tấn | |
| 5 | Lợp mái bằng tôn múi mạ màu dày 0,45 mm | 0,7443 | 100m2 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2517 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,0719 | m3 | |
| 8 | Lát nền gạch men, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | 71,9175 | m2 | |
| R | HẠNG MỤC 8: SÂN, BỒN CÂY VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| S | GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào ga thu nước, đất cấp II | 9,6173 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,7182 | m3 | |
| 3 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0769 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0193 | 100m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 100 | 2,6666 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 300 | 0,7124 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | 0,0715 | 100m2 | |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,2372 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,2372 | tấn | |
| 10 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 10,416 | m2 | |
| 11 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,96 | m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,3386 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0661 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 0,056 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| T | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | 26,6767 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,51 | m3 | |
| 3 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1007 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,2194 | 100m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 100 | 4,2955 | m3 | |
| 6 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 50,05 | m2 | |
| 7 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 22 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,4596 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,33 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 0,5345 | 100m2 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 62 | cấu kiện | |
| U | BỐN CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,7661 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày | 1,4045 | m3 | |
| 3 | Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,7808 | m2 | |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn cây sử dụng keo dán | 12,208 | m2 | |
| V | SÂN | |||
| 1 | Đắp lại nền sân bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (độ sâu đầm lèn = 40cm) | 1,0668 | 100m3 | |
| 2 | Đắp tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5334 | 100m3 | |
| 3 | Lớp nilong chống mất nước bê tông | 266,7 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 80,75 | m3 | |
| 5 | Lát gạch nền bằng gạch terrazzo KT 400x400, vữa XM mác 75 | 641,8 | m2 | |
| 6 | Trải thảm cỏ nhân tạo ( nhân công + vật tư hoàn thiện ) | 165,7 | m2 | |
| 7 | Vệ sinh, trám vá lại và sơn giả gỗ bờ vây đắp giả gốc cây khu vui chơi | 1 | đoạn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | ≤ 2000W | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi