Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới thôn Thiên Đông, xã Kim Tân, huyện Kim Thành.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210549718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới thôn Thiên Đông, xã Kim Tân, huyện Kim Thành. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210543641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 08:05:00 đến ngày 2021-05-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,438,573,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | công |
| 2 | Máy bơm nước diezel 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,559 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5306 | 100m3 |
| B | KÈ SAN LẤP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3719 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,132 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2957 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8189 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2275 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,43 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,16 | m2 |
| 10 | Bê tông giằng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1516 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1209 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| C | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9393 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,993 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8376 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,64 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0345 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,939 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3878 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2497 | 100m3 |
| 10 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9737 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,9871 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8796 | 100m2 |
| 13 | Cắt khe co giãn, khe dọc, khe 2,5x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,953 | 10m |
| 14 | Trám khe co, giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 15 | Trám khe dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,53 | m |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1691 | 100m3 |
| D | BLOCK, HÈ PHỐ | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | 100m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,2 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404 | 1cấu kiện |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm block bê tông đúc sẵn 23x30x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404 | m |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm block cửa thu, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, block cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm block cửa thu, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 13 | Bó vỉa cửa thu bằng tấm block bê tông tự đúc 23x30x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 14 | Bê tông hộc thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, hộc thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2023 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt thép hộc thu nước, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông tấm chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm chắn rác, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 22 | Đắp cát vàng đệm móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,49 | m3 |
| 23 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.789,88 | m2 |
| 24 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,19 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,22 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m2 |
| 28 | Trồng cây Sấu ,đường kính D=19-21cm, chiều cao H>=4m (Trồng, chăm sóc đến khi cây sống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cây |
| 29 | Đất màu trồng cây (đã làm sạch và trộn sẵn phân bón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo hình tam giác cạnh 70cm (Thép mạ kẽm dán phản quang loại IV - 3900) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Biển báo hình tròn đường kính 70cm (Thép mạ kẽm dán phản quang loại IV - 3900) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cột biển báo ống thép mạ kẽm nhúng nóng D80mm, L=3,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Nhân công lắp đặt cột + biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| F | TƯỜNG KÈ XÂY GẠCH BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1756 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,65 | m2 |
| 10 | Bê tông giằng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 14 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| G | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường cống, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1976 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường cống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1195 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm , tải trọng T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | mối nối |
| 8 | Đào đất đặt đường cống, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0186 | 100m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường cống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,651 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9263 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5625 | 100m |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m3 |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm , tải trọng T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm , tải trọng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | mối nối |
| 18 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3811 | 100m3 |
| 19 | Đào móng rãnh, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1783 | 100m3 |
| 20 | Đào móng rãnh, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,537 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4569 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,55 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8788 | 100m2 |
| 25 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,98 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 883,03 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846,93 | m2 |
| 28 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2297 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1cấu kiện |
| 34 | Bê tông giằng dọc rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ giằng dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6503 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4156 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm giằng ngang, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm giằng ngang, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3376 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1cấu kiện |
| 41 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,81 | m2 |
| 42 | Đào móng rãnh, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4601 | 100m3 |
| 43 | Đào móng rãnh, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,112 | m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m3 |
| 45 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 100m |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 49 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,71 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ tường rãnh nước - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2484 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2944 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,54 | m3 |
| 59 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,42 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,61 | m2 |
| 61 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2942 | tấn |
| 65 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1cấu kiện |
| 68 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1563 | 100m |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 72 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| H | CÂP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống , rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2139 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,488 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, cát tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, PE100, PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 110x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa măng sông HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cửa ren trong đồng, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2199 | m3 |
| 15 | Đắp trả hố móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4066 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lót móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1897 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 20 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | m3 |
| 21 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 29 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 63x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, PE100, PN12,5,, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100 m |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | 100m |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 chiếc |
| 5 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn LED-120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 choá |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 7 | Kẹp xiết cáp KX-4x35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 8 | Tấm ốp cột F20 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Ghíp nối cáp 2 bulong GN2-2BL-25-150 nối dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Đánh số cột bê tông li tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cột |
| J | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Dựng cột bê tông PC.I-10-4,3 bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 2 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | km/dây |
| 4 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5455 | tấn |
| 5 | Kẹp xiết cáp KX-4x35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 6 | Tấm ốp cột F20 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 8 | Đai thép không gỉ cột đôi 20x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 10 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Ghíp nối cáp 2 bulong GN2-2BL-25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Băng dính cách điện (Đen đỏ vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 13 | Biển tên cột hạ thế + Đai thép bắt biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,588 | kg |
| 15 | Ống nhựa HDPE-D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 16 | Đầu cốt nhôm AG-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Ghíp nối A50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Dây nhôm bọc PVC AV1x50 nối từ trung tính xuống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| K | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m3 |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 12 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi