Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới thôn Thiên Đông, xã Kim Tân, huyện Kim Thành.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210549718-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group
Tên gói thầu Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới thôn Thiên Đông, xã Kim Tân, huyện Kim Thành.
Số hiệu KHLCNT 20210543641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 08:05:00 đến ngày 2021-05-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,438,573,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 công
2 Máy bơm nước diezel 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,559 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5306 100m3
B KÈ SAN LẤP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3719 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,132 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2957 100m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8189 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2275 100m2
8 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,43 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,16 m2
10 Bê tông giằng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 m3
11 Ván khuôn gỗ giằng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1516 100m2
12 Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1209 tấn
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
14 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
C NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9393 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,993 m3
3 Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8376 100m3
4 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,64 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0345 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,939 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3878 100m3
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,53 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2497 100m3
10 Rải ni lông lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9737 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,9871 m3
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8796 100m2
13 Cắt khe co giãn, khe dọc, khe 2,5x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,953 10m
14 Trám khe co, giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m
15 Trám khe dọc mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,53 m
16 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1691 100m3
D BLOCK, HÈ PHỐ
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,12 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 100m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,2 m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 404 1cấu kiện
5 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm block bê tông đúc sẵn 23x30x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 404 m
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 100m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
9 Bê tông tấm block cửa thu, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, block cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1275 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm block cửa thu, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0598 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1cấu kiện
13 Bó vỉa cửa thu bằng tấm block bê tông tự đúc 23x30x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
14 Bê tông hộc thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, hộc thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2023 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt thép hộc thu nước, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1102 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1cấu kiện
18 Bê tông tấm chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0476 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt thép tấm chắn rác, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0449 tấn
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
22 Đắp cát vàng đệm móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,49 m3
23 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.789,88 m2
24 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,19 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,22 m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 m2
28 Trồng cây Sấu ,đường kính D=19-21cm, chiều cao H>=4m (Trồng, chăm sóc đến khi cây sống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cây
29 Đất màu trồng cây (đã làm sạch và trộn sẵn phân bón) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo hình tam giác cạnh 70cm (Thép mạ kẽm dán phản quang loại IV - 3900) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Biển báo hình tròn đường kính 70cm (Thép mạ kẽm dán phản quang loại IV - 3900) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Cột biển báo ống thép mạ kẽm nhúng nóng D80mm, L=3,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Nhân công lắp đặt cột + biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
F TƯỜNG KÈ XÂY GẠCH BÊ TÔNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0559 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0445 100m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1756 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 100m2
8 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,65 m2
10 Bê tông giằng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
11 Ván khuôn gỗ giằng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 100m2
12 Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 tấn
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
14 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 100m2
G THOÁT NƯỚC
1 Đào đất đặt đường cống, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1976 100m3
2 Đào đất đặt đường cống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,196 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1195 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,58 m3
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 cái
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm , tải trọng T Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 mối nối
8 Đào đất đặt đường cống, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0186 100m3
9 Đào đất đặt đường cống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,651 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9263 100m3
12 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5625 100m
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,92 m3
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 468 cái
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm , tải trọng T Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 1 đoạn ống
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm , tải trọng TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 đoạn ống
17 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 mối nối
18 Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3811 100m3
19 Đào móng rãnh, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1783 100m3
20 Đào móng rãnh, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,537 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4569 100m3
22 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,55 m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8788 100m2
25 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,98 m3
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 883,03 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 846,93 m2
28 Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 m3
29 Ván khuôn gỗ xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m2
30 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2297 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 1cấu kiện
34 Bê tông giằng dọc rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,86 m3
35 Ván khuôn gỗ giằng dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6503 100m2
36 Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4156 tấn
37 Bê tông tấm giằng ngang, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm giằng ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2592 100m2
39 Sản xuất, lắp đặt thép tấm giằng ngang, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3376 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 1cấu kiện
41 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,81 m2
42 Đào móng rãnh, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4601 100m3
43 Đào móng rãnh, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,112 m3
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 100m3
45 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 100m
46 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
48 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
49 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,71 m3
50 Ván khuôn gỗ tường rãnh nước - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 100m2
51 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
53 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2484 tấn
54 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, d>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1776 tấn
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1cấu kiện
56 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
57 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2944 100m2
58 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,54 m3
59 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,42 m3
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,61 m2
61 Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 m3
62 Ván khuôn gỗ xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m2
63 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
64 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2942 tấn
65 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 tấn
66 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 tấn
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1cấu kiện
68 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1563 100m
69 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
70 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m3
71 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0327 100m2
72 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m2
H CÂP NƯỚC
1 Đào đất đặt đường ống , rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2139 100m3
2 Đào đất đặt đường ống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,488 m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, cát tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, PE100, PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 100 m
5 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 100m
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 110x2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt cút nhựa măng sông HDPE, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van cửa ren trong đồng, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2199 m3
15 Đắp trả hố móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4066 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0938 m3
17 Ván khuôn lót móng - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1897 m3
19 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 100m2
20 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1452 m3
21 Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 m3
22 Ván khuôn gỗ xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 100m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m2
24 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 m3
25 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 tấn
26 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
29 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 63x1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
30 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE, PE100, PN12,5,, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100 m
32 Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
2 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,39 100m
3 Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
4 Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 chiếc
5 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn LED-120W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 choá
6 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 bộ
7 Kẹp xiết cáp KX-4x35-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
8 Tấm ốp cột F20 mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Đai thép không gỉ cột đơn 20x7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Ghíp nối cáp 2 bulong GN2-2BL-25-150 nối dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Đánh số cột bê tông li tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 cột
J ĐIỆN SINH HOẠT
1 Dựng cột bê tông PC.I-10-4,3 bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
2 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 tấn
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 km/dây
4 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5455 tấn
5 Kẹp xiết cáp KX-4x35-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
6 Tấm ốp cột F20 mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Đai thép không gỉ cột đơn 20x7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
8 Đai thép không gỉ cột đôi 20x7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
10 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Ghíp nối cáp 2 bulong GN2-2BL-25-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Băng dính cách điện (Đen đỏ vàng xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
13 Biển tên cột hạ thế + Đai thép bắt biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,588 kg
15 Ống nhựa HDPE-D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
16 Đầu cốt nhôm AG-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Ghíp nối A50-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Dây nhôm bọc PVC AV1x50 nối từ trung tính xuống tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
19 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu cốt
20 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cọc
K XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m2
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 100m3
11 Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
12 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->