Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210549682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210549663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí có mục tiêu năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 23:48:00 đến ngày 2021-05-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,614,409,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4075 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mặt sân trước khi đổ bê tông dày TB 10cm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8324 | 100m3 |
| 3 | Bạt lót chống mất nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,3243 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1099 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền sân, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 83,243 | m3 |
| 6 | Đào móng bó nền bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,3389 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng bó nền, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8192 | m3 |
| 8 | Xây móng bó nền bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,9277 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,7994 | m2 |
| 10 | Ốp đá thành bồn hoa, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,4016 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu kè đá HT bằng máy khoan bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 145,439 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Đổ thải 2Km) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 145,439 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 145,439 | m3 |
| 14 | Đào móng kè đá bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL đào M) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5461 | 100m3 |
| 15 | Đào móng kè bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10% KL đào TC) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,2061 | 1m3 |
| 16 | Đào móng kè bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (10% KL đào TC) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 156,3234 | 1m3 |
| 17 | Đào móng kè bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 344,181 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng kè, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,5668 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường kè | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,4147 | 100m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2033 | 1m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1133 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0193 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0792 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,63 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm khung | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,741 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1289 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,81 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,151 | m3 |
| 29 | Bê tông kè đá SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 722,5163 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,2909 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (3Km) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,2222 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,2222 | 100m3/1km |
| 33 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,222 | 100m3 |
| 34 | Thi công tầng lọc cát | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1026 | 100m3 |
| 35 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1026 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC - ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,706 | 100m |
| 37 | Cỏ lá tre | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 127,1678 | m2 |
| 38 | Trồng cỏ mái khung xương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2717 | 100m2 |
| 39 | Đất màu trồng cây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,1503 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ hàng rào + lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5593 | m3 |
| 41 | Xây hàng rào + lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,7263 | m3 |
| 42 | Trát trụ cột hàng rào + lan can, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,8131 | m2 |
| 43 | Trát tường hàng rào + lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 356,4432 | m2 |
| 44 | Hoa bê tông 200x200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 157 | cái |
| 45 | Lắp các viên hoa BT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 157 | cái |
| 46 | Sơn hàng rào + lan can nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 433,8163 | m2 |
| 47 | Gia công lan can, tay vịn lan can bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2258 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,77 | m2 |
| 49 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2531 | 100m3 |
| 50 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,8475 | m3 |
| 51 | Bê tông lót rãnh, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,464 | m3 |
| 52 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,5632 | m3 |
| 53 | Láng lòng rãnh theo độ dốc thiết kế, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,6 | m2 |
| 54 | Trát tường trong rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 105,12 | m2 |
| 55 | Đắp đất trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1205 | 100m3 |
| 56 | Đào đất hố ga, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6822 | 1m3 |
| 57 | Bê tông đáy hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6706 | m3 |
| 58 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,726 | m3 |
| 59 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9248 | m2 |
| 60 | Trát tường trong hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,42 | m2 |
| 61 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0089 | 100m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1885 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3032 | tấn |
| 64 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,276 | m3 |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 76 | cái |
| 66 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,25 | 1m3 |
| 67 | Lắp đai khởi thuỷ - ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 70 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 72 | Cút PPR 90 độ ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 73 | Cút PPR 90 độ ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 74 | Côn thu PPR 25x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 76 | Đắp đất đường ống cấp thoát nước, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0525 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng đá hộc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,354 | 1m3 |
| 2 | Lớp cát đệm móng đá dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,962 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,0005 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0669 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0231 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1259 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,776 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0937 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót nền nhà, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,6556 | m3 |
| 10 | Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,126 | m3 |
| 11 | Trát chân móng, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,628 | m2 |
| 12 | Sơn chân móng không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,628 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,164 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6596 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0087 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0064 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3322 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,047 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2185 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,099 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3478 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5161 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,46 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,0458 | m2 |
| 26 | Ốp tường vệ sinh kích thước gạch ốp 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 102,76 | m2 |
| 27 | Trát dầm, giằng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,46 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,78 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61,04 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,108 | m2 |
| 31 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,304 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80,84 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 73,388 | m2 |
| 34 | Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,04 | m2 |
| 35 | Láng sênô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,72 | m2 |
| 36 | Quét vữa chống thấm Sika Latek chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,96 | m2 |
| 37 | SX cửa đi vệ sinh khung nhôm, nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,4 | m2 |
| 38 | SX cửa sổ vệ sinh khung nhôm, nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m2 |
| 39 | Bộ khóa cửa cho cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 40 | Chốt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,28 | m2 |
| 42 | Gia công hệ khung thép đỡ bàn chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0192 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0269 | 1m2 |
| 44 | Bu lông M10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 45 | Khoan vào tường bắn vít thép D10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Lắp đặt khung thép đỡ bàn chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0192 | tấn |
| 47 | Tấm đá bàn chậu rửa, đá granit màu đen Ánh Kim loại 1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước Upvc, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 49 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 51 | Đai giữ ống + phễu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 52 | Cút nhựa 135 độ, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống lồng qua sàn thép tráng kẽm, dài 8m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0075 | 100m |
| 54 | Lắp đặt đèn LED vuông 300x300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 58 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 60 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | hạt |
| 61 | Lắp đặt đèn tường Compac | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 62 | Đào đất bể tự hoại, máy đào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1785 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót đáy bể, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7849 | m3 |
| 64 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,0921 | m3 |
| 65 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6452 | m2 |
| 66 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,576 | m2 |
| 67 | Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,576 | m2 |
| 68 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,2212 | m2 |
| 69 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0595 | 100m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0276 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2524 | tấn |
| 72 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5472 | m3 |
| 73 | Lắp các tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (Bồn đứng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt xí xổm ST8, ST8M | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 77 | Két treo VI15 (PK tay gạt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu VTL4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 79 | Ống xả chữ P-675PV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | ống |
| 80 | Ống xả chậu rửa có chặn nước A-016V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | ống |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN20, ĐK 20mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 84 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 87 | Cút 90 độ PPR ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 88 | Cút 90 độ PPR ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 89 | Tê thu PPR 32x25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 90 | Tê thu PPR 32x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 91 | Tê đều PPR 20x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 92 | Tê thu PPR 25x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 93 | Rắc co ren trong ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 94 | Rắc co ren trong ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 95 | Rắc co ren trong ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 96 | Măng sông PPR ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 97 | Măng sông PPR ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 98 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 99 | Côn thu PPR 32x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 100 | Rắc co ren ngoài ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 101 | Rắc co ren ngoài ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 103 | Bộ xi phông ống thải ở phễu thu ĐK 76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 108 | Tê vuông nhựa uPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 109 | Côn thu uPVC 110x34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 110 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 111 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 112 | Cút nhựa uPVC 90 độ ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 113 | Tê xiên 45 độ uPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 114 | Tê xiên 45 độ uPVC 110x76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 115 | Tê xiên 45 độ uPVC 110x34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 116 | Tê xiên 45 độ uPVC 76x76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi