Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210549682-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210549663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí có mục tiêu năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 23:48:00 đến ngày 2021-05-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,614,409,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,4075100m3
2Đắp đất mặt sân trước khi đổ bê tông dày TB 10cm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8324100m3
3Bạt lót chống mất nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp8,3243100m2
4Ván khuôn gỗ nền, sân bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1099100m2
5Bê tông nền sân, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp83,243m3
6Đào móng bó nền bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp6,33891m3
7Bê tông lót móng bó nền, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,8192m3
8Xây móng bó nền bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,9277m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,7994m2
10Ốp đá thành bồn hoa, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,4016m2
11Phá dỡ kết cấu kè đá HT bằng máy khoan bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp145,439m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Đổ thải 2Km)Chương V - Yêu cầu về xây lắp145,439m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp145,439m3
14Đào móng kè đá bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL đào M)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,5461100m3
15Đào móng kè bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10% KL đào TC)Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,20611m3
16Đào móng kè bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (10% KL đào TC)Chương V - Yêu cầu về xây lắp156,32341m3
17Đào móng kè bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp344,1811m3
18Bê tông lót móng kè, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,5668m3
19Ván khuôn gỗ tường kèChương V - Yêu cầu về xây lắp10,4147100m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,20331m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1133100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0193tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0792tấn
24Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,63m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm khungChương V - Yêu cầu về xây lắp0,741100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1289tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,81tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,151m3
29Bê tông kè đá SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp722,5163m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,2909100m3
31Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (3Km)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,2222100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp4,2222100m3/1km
33San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V - Yêu cầu về xây lắp4,222100m3
34Thi công tầng lọc cátChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1026100m3
35Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1026100m3
36Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC - ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,706100m
37Cỏ lá treChương V - Yêu cầu về xây lắp127,1678m2
38Trồng cỏ mái khung xươngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2717100m2
39Đất màu trồng câyChương V - Yêu cầu về xây lắp38,1503m3
40Xây cột, trụ hàng rào + lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,5593m3
41Xây hàng rào + lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,7263m3
42Trát trụ cột hàng rào + lan can, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp64,8131m2
43Trát tường hàng rào + lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp356,4432m2
44Hoa bê tông 200x200Chương V - Yêu cầu về xây lắp157cái
45Lắp các viên hoa BT đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp157cái
46Sơn hàng rào + lan can nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp433,8163m2
47Gia công lan can, tay vịn lan can bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2258tấn
48Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp28,77m2
49Đào rãnh thoát nước, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2531100m3
50Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,8475m3
51Bê tông lót rãnh, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,464m3
52Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,5632m3
53Láng lòng rãnh theo độ dốc thiết kế, dày 2cm, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,6m2
54Trát tường trong rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp105,12m2
55Đắp đất trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1205100m3
56Đào đất hố ga, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,68221m3
57Bê tông đáy hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6706m3
58Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,726m3
59Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9248m2
60Trát tường trong hố ga, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,42m2
61Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0089100m3
62Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1885100m2
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3032tấn
64Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,276m3
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp76cái
66Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp5,251m3
67Lắp đai khởi thuỷ - ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
68Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7100m
69Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,06100m
70Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
71Lắp đặt van khóa, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
72Cút PPR 90 độ ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
73Cút PPR 90 độ ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
74Côn thu PPR 25x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
75Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m
76Đắp đất đường ống cấp thoát nước, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0525100m3
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng đá hộc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp16,3541m3
2Lớp cát đệm móng đá dày 5cmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,962m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,0005m3
4Ván khuôn gỗ giằng móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0669100m2
5Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0231tấn
6Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1259tấn
7Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,776m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0937100m3
9Bê tông lót nền nhà, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,6556m3
10Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,126m3
11Trát chân móng, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,628m2
12Sơn chân móng không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp8,628m2
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,164m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,6596m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0087100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0064tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,06m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3322100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,047tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2185tấn
21Bê tông xà dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,099m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3478100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5161tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,46m3
25Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,0458m2
26Ốp tường vệ sinh kích thước gạch ốp 300x450mm, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp102,76m2
27Trát dầm, giằng, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,46m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp34,78m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp61,04m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,108m2
31Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,304m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp80,84m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp73,388m2
34Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp29,04m2
35Láng sênô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp37,72m2
36Quét vữa chống thấm Sika Latek chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về xây lắp46,96m2
37SX cửa đi vệ sinh khung nhôm, nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5mmChương V - Yêu cầu về xây lắp9,4m2
38SX cửa sổ vệ sinh khung nhôm, nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,88m2
39Bộ khóa cửa cho cửa điChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
40Chốt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp12,28m2
42Gia công hệ khung thép đỡ bàn chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0192tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1,02691m2
44Bu lông M10Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
45Khoan vào tường bắn vít thép D10Chương V - Yêu cầu về xây lắp61 lỗ khoan
46Lắp đặt khung thép đỡ bàn chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0192tấn
47Tấm đá bàn chậu rửa, đá granit màu đen Ánh Kim loại 1Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,16m2
48Lắp đặt ống nhựa thoát nước Upvc, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m
49Lồng chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
50Lắp đặt phễu thu nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
51Đai giữ ống + phễuChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
52Cút nhựa 135 độ, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
53Lắp đặt ống lồng qua sàn thép tráng kẽm, dài 8m, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0075100m
54Lắp đặt đèn LED vuông 300x300Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp15m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp25m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp25m
58Đế âm công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
59Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
60Hạt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp4hạt
61Lắp đặt đèn tường CompacChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
62Đào đất bể tự hoại, máy đào Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1785100m3
63Bê tông lót đáy bể, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,7849m3
64Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,0921m3
65Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,6452m2
66Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp24,576m2
67Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp24,576m2
68Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chấtChương V - Yêu cầu về xây lắp29,2212m2
69Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0595100m3
70Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0276100m2
71Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2524tấn
72Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5472m3
73Lắp các tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
74Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (Bồn đứng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
75Lắp đặt xí xổm ST8, ST8MChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
77Két treo VI15 (PK tay gạt)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
78Lắp đặt chậu rửa + chân chậu VTL4Chương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
79Ống xả chữ P-675PVChương V - Yêu cầu về xây lắp4ống
80Ống xả chậu rửa có chặn nước A-016VChương V - Yêu cầu về xây lắp4ống
81Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm (Ống lạnh)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,06100m
82Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5100m
83Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN20, ĐK 20mm (Ống lạnh)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,18100m
84Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
85Lắp đặt van khóa, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
86Lắp đặt van xả cặn, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
87Cút 90 độ PPR ĐK 32Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
88Cút 90 độ PPR ĐK 20Chương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
89Tê thu PPR 32x25Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
90Tê thu PPR 32x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
91Tê đều PPR 20x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp13cái
92Tê thu PPR 25x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
93Rắc co ren trong ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
94Rắc co ren trong ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
95Rắc co ren trong ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
96Măng sông PPR ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
97Măng sông PPR ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
98Măng sông PPR ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
99Côn thu PPR 32x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
100Rắc co ren ngoài ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
101Rắc co ren ngoài ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
102Lắp đặt phễu thu nước ĐK 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
103Bộ xi phông ống thải ở phễu thu ĐK 76Chương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
104Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m
105Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,06100m
106Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m
107Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m
108Tê vuông nhựa uPVC 110x110Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
109Côn thu uPVC 110x34Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
110Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 110Chương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
111Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 76Chương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
112Cút nhựa uPVC 90 độ ĐK 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
113Tê xiên 45 độ uPVC 110x110Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
114Tê xiên 45 độ uPVC 110x76Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
115Tê xiên 45 độ uPVC 110x34Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
116Tê xiên 45 độ uPVC 76x76Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
10 Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->