Gói thầu: Gói thầu số 01 - Nâng cấp và mở rộng đường GTNT thôn K’Nớ 1 nhánh 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210522074-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Đăng Khoa Group
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Nâng cấp và mở rộng đường GTNT thôn K’Nớ 1 nhánh 1
Số hiệu KHLCNT 20210517094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 22:22:00 đến ngày 2021-05-27 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,831,416,727 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu đường còn hiệu lực.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 24
- Trình độ chuyên môn Đã qua lớp đào tạo, sơ cấp nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu đường còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn >=5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi >=1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn >=1 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn >=23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực, sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa >=150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi >=50CV
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực, sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực, sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu thép >=9T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực, sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục
1I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG: Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,646100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,848100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,688100 m3 đất nguyên thổ
4II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG: Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật201,08m3
5Bạt lót chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,127100 m2
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,07100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,124100 m2
8III. PHẦN MƯƠNG DỌC: Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,315100 m3 đất nguyên thổ
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,9m3
10Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,81m3
11Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,33m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.173cấu kiện
13Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,23m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,244100 m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,097100 m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,061tấn
17IV. PHẦN TƯỜNG CHẮN: Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,46m3
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,17m3
19Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM Mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,15m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,732100 m
21V. PHẦN LAN CAN: Gia công cấu kiện sắt thép, lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,103tấn
22Lắp đặt lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,103tấn
23Bê tông tường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33m3
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,92m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật công trình 1 + Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu đường còn hiệu lực.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự.55
2 An toàn lao động 1 - Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự.33
3 Công nhân kỹ thuật 24 Đã qua lớp đào tạo, sơ cấp nghề.11
4 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu đường còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình.77
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn >=5 kW Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê2
2 Máy đầm dùi >=1,5 kW Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê2
3 Máy đầm đất cầm tay >=70kg Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê2
4 Máy đầm bàn >=1 kW Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê2
5 Máy mài 2,7kW Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê2
6 Máy hàn >=23 kW Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê2
7 Máy khoan bê tông >=1,5kW Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê2
8 Máy đào >=0,5m3 kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực, sở hữu hoặc thuê2
9 Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62 kW Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê2
10 Máy trộn bê tông >=250l Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê1
11 Máy trộn vữa >=150l Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê1
12 Máy ủi >=50CV kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực, sở hữu hoặc thuê1
13 Ô tô tự đổ >=7T kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực, sở hữu hoặc thuê2
14 Máy lu thép >=9T kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực, sở hữu hoặc thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->