Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210549371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN KHANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210507925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đại sứ quán nước CHND Trung Hoa tài trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 22:01:00 đến ngày 2021-05-27 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 952,429,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trường Tiểu học Chi Thiết | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,696 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,003 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4245 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,376 | m3 |
| 6 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,1644 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5698 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0767 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,45 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,7793 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,435 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,2986 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,95 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7063 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,9656 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,892 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0889 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1507 | tấn |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 62,973 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60,6 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40,028 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,541 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42,569 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60,6 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1953 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1953 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0475 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0475 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5344 | 100m2 |
| 31 | Tấm nóc, ốp sườn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,52 | m |
| 32 | Làm trần tôn màu trắng sáng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,1336 | m2 |
| 33 | Gia công hệ khung dàn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0699 | tấn |
| 34 | Phào trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,18 | m |
| 35 | Sản xuất cửa nhôm kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,2 | |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,2 | m2 |
| 37 | Làm vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compac( bao gồm cả phụ kiện) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,72 | m2 |
| 38 | LĐ Biển tên khu vệ sinh nam, nữ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 45 | LĐ xi phông tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi gạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt giá treo | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 52 | Rắc co zen ngoài D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | Cút góc D40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 54 | Van khóa D40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | Rắc co D40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 56 | T 40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 57 | Côn nhựa 40x25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 59 | Cút góc D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 60 | T 25x20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 62 | Cút thẳng D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 63 | Cút ren trong D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | m3 |
| 67 | Đai khơi thủy phụ kiện đấu nối | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,74 | m3 |
| 71 | Bu lông chân cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng Giá để bồn nước hoàn thiện cả sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 236,56 | kg |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 74 | Cút góc D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 75 | Tê D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 77 | Cút góc D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 78 | Tê D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 80 | Cút góc D50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 81 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,1471 | m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0305 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4944 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,2628 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,647 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,6686 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5076 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0323 | tấn |
| 90 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 92 | Tê D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đế nhựa âm tường, đế át to mát | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| B | Trường THCS Phú Lương | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,8269 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4245 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,3508 | m3 |
| 5 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,803 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5698 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0767 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,45 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,8219 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,435 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,2986 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,95 | m3 |
| 14 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7063 | m3 |
| 15 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,9656 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,892 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0889 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1507 | tấn |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 62,973 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60,6 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40,028 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,541 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42,569 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60,6 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1953 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1953 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0475 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0475 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5344 | 100m2 |
| 30 | Tấm nóc, ốp sườn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,52 | m |
| 31 | Làm trần tôn màu trắng sáng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,1336 | m2 |
| 32 | Gia công hệ khung dàn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0699 | tấn |
| 33 | Phào trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,18 | m |
| 34 | Sản xuất cửa nhôm kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,2 | m2 |
| 36 | Làm vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compac( bao gồm cả phụ kiện) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,72 | m2 |
| 37 | LĐ Biển tên khu vệ sinh nam, nữ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 44 | LĐ xi phông tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi gạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt giá treo | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 51 | Rắc co zen ngoài D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 52 | Cút góc D40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 53 | Van khóa D40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 54 | Rắc co D40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | T 40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 56 | Côn nhựa 40x25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 58 | Cút góc D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 59 | T 25x20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 61 | Cút thẳng D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 62 | Cút ren trong D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,35 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,35 | m3 |
| 65 | Đai khơi thủy phụ kiện đấu nối | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 67 | Cút góc D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 68 | Tê D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 70 | Cút góc D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 71 | Tê D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 73 | Cút góc D50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 74 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,1471 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0305 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4944 | m3 |
| 77 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,2628 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,647 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,6686 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5076 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0323 | tấn |
| 83 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 85 | Tê D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đế nhựa âm tường, đế át to mát | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| C | Trường THCS Tam Đa | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,547 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4245 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,331 | m3 |
| 7 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,9915 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5698 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0767 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,45 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,9768 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,435 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,2986 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,95 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7063 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,9656 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,892 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0889 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1507 | tấn |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 62,973 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60,6 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40,028 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,541 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42,569 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60,6 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1953 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1953 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0475 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0475 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5344 | 100m2 |
| 33 | Tấm nóc, ốp sườn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,52 | m |
| 34 | Làm trần tôn màu trắng sáng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,1336 | m2 |
| 35 | Gia công hệ khung dàn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0699 | tấn |
| 36 | Phào trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,18 | m |
| 37 | Sản xuất cửa nhôm kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,2 | |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,2 | m2 |
| 39 | Làm vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compac( bao gồm cả phụ kiện) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,72 | m2 |
| 40 | LĐ Biển tên khu vệ sinh nam, nữ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 47 | LĐ xi phông tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi gạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt giá treo | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 54 | Rắc co zen ngoài D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | Cút góc D40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 56 | Van khóa D40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 57 | Rắc co D40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | T 40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 59 | Côn nhựa 40x25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 61 | Cút góc D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 62 | T 25x20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 64 | Cút thẳng D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 65 | Cút ren trong D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,88 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,88 | m3 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 69 | Cút góc D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 70 | Tê D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 71 | Nối thẳng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,34 | 100m |
| 73 | Cút góc D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 74 | Tê D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 75 | Nối thẳng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | m3 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 79 | Cút góc D50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đế nhựa âm tường, đế át to mát | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| D | Trường Tiểu học Đông Thọ 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,547 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4245 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,331 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,9915 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5698 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0767 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,45 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,9768 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,435 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,2986 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,95 | m3 |
| 14 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7063 | m3 |
| 15 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,9656 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,892 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0889 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1507 | tấn |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 62,973 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60,6 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40,028 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,541 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42,569 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60,6 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1953 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1953 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0475 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0475 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5344 | 100m2 |
| 30 | Tấm nóc, ốp sườn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,52 | m |
| 31 | Làm trần tôn màu trắng sáng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,1336 | m2 |
| 32 | Gia công hệ khung dàn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0699 | tấn |
| 33 | Phào trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,18 | m |
| 34 | Sản xuất cửa nhôm kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,2 | m2 |
| 36 | Làm vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compac( bao gồm cả phụ kiện) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,72 | m2 |
| 37 | LĐ Biển tên khu vệ sinh nam, nữ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 44 | LĐ xi phông tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi gạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt giá để khăn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 51 | Rắc co zen ngoài D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 52 | Cút góc D40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 53 | Van khóa D40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 54 | Rắc co D40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | T 40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 56 | Côn nhựa 40x25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 58 | Cút góc D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 59 | T 25x20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 61 | Cút thẳng D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 62 | Cút ren trong D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,875 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,25 | m3 |
| 66 | Đai khơi thủy phụ kiện đấu nối | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | m3 |
| 70 | Bu lông chân cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng Giá để bồn nước hoàn thiện cả sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 236,56 | kg |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 73 | Cút góc D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 74 | Tê D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 76 | Cút góc D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 77 | Tê D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 79 | Cút góc D50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 80 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,1471 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0305 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4944 | m3 |
| 83 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,2628 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,647 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,6686 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5076 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0323 | tấn |
| 89 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 91 | Tê D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đế nhựa âm tường, đế át to mát | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi