Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210549371-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN KHANG
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20210507925
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đại sứ quán nước CHND Trung Hoa tài trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 22:01:00 đến ngày 2021-05-27 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 952,429,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trường Tiểu học Chi Thiết
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,696 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,003 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,4245 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0518 100m2
5 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,376 m3
6 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,1644 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5698 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0518 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0767 tấn
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,45 m2
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 33,7793 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,435 m3
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25,2986 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,95 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,7063 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,9656 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,892 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0889 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1507 tấn
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 62,973 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 60,6 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40,028 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,541 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 42,569 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 60,6 m2
26 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1953 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1953 tấn
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0475 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0475 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5344 100m2
31 Tấm nóc, ốp sườn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27,52 m
32 Làm trần tôn màu trắng sáng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25,1336 m2
33 Gia công hệ khung dàn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0699 tấn
34 Phào trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,18 m
35 Sản xuất cửa nhôm kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,2 m2
37 Làm vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compac( bao gồm cả phụ kiện) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24,72 m2
38 LĐ Biển tên khu vệ sinh nam, nữ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
39 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
40 Lắp đặt gương soi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
41 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
42 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
43 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
45 LĐ xi phông tiểu nam Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
46 Lắp đặt vòi gạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
47 Lắp đặt giá treo Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
48 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
49 Lắp đặt hộp đựng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
50 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
51 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m
52 Rắc co zen ngoài D32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
53 Cút góc D40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
54 Van khóa D40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
55 Rắc co D40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
56 T 40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
57 Côn nhựa 40x25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
58 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,28 100m
59 Cút góc D25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 cái
60 T 25x20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18 cái
61 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,22 100m
62 Cút thẳng D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 cái
63 Cút ren trong D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22 cái
64 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5 100m
65 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 m3
66 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 m3
67 Đai khơi thủy phụ kiện đấu nối Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
68 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bể
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,18 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,74 m3
71 Bu lông chân cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
72 Sản xuất, lắp dựng Giá để bồn nước hoàn thiện cả sơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 236,56 kg
73 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m
74 Cút góc D90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
75 Tê D90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
76 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,16 100m
77 Cút góc D110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
78 Tê D110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
79 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
80 Cút góc D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
81 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,1471 m3
82 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0305 100m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4944 m3
84 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,2628 m3
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18,647 m2
86 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,6686 m2
87 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5076 m3
88 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,028 100m2
89 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0323 tấn
90 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
91 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,06 100m
92 Tê D110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
93 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
94 Lắp đặt đế nhựa âm tường, đế át to mát Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
95 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
96 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 m
100 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 m
B Trường THCS Phú Lương
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,8269 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,4245 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0518 100m2
4 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,3508 m3
5 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,803 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5698 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0518 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0767 tấn
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,45 m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,8219 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,435 m3
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25,2986 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,95 m3
14 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,7063 m3
15 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,9656 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,892 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0889 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1507 tấn
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 62,973 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 60,6 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40,028 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,541 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 42,569 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 60,6 m2
25 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1953 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1953 tấn
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0475 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0475 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5344 100m2
30 Tấm nóc, ốp sườn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27,52 m
31 Làm trần tôn màu trắng sáng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25,1336 m2
32 Gia công hệ khung dàn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0699 tấn
33 Phào trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,18 m
34 Sản xuất cửa nhôm kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,2 m2
36 Làm vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compac( bao gồm cả phụ kiện) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24,72 m2
37 LĐ Biển tên khu vệ sinh nam, nữ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
39 Lắp đặt gương soi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
40 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
41 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
42 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
43 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
44 LĐ xi phông tiểu nam Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
45 Lắp đặt vòi gạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
46 Lắp đặt giá treo Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
47 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
48 Lắp đặt hộp đựng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
49 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
50 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,18 100m
51 Rắc co zen ngoài D32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
52 Cút góc D40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
53 Van khóa D40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
54 Rắc co D40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
55 T 40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
56 Côn nhựa 40x25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
57 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,28 100m
58 Cút góc D25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 cái
59 T 25x20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18 cái
60 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,22 100m
61 Cút thẳng D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 cái
62 Cút ren trong D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22 cái
63 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,35 m3
64 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,35 m3
65 Đai khơi thủy phụ kiện đấu nối Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
66 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m
67 Cút góc D90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
68 Tê D90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
69 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,14 100m
70 Cút góc D110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
71 Tê D110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
72 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
73 Cút góc D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
74 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,1471 m3
75 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0305 100m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4944 m3
77 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,2628 m3
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18,647 m2
79 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,6686 m2
80 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5076 m3
81 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,028 100m2
82 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0323 tấn
83 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
84 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,06 100m
85 Tê D110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
86 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
87 Lắp đặt đế nhựa âm tường, đế át to mát Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
88 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
89 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
90 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 35 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 m
93 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 m
C Trường THCS Tam Đa
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,1 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,1 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,547 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,4245 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0518 100m2
6 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,331 m3
7 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,9915 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5698 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0518 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0767 tấn
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,45 m2
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,9768 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,435 m3
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25,2986 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,95 m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,7063 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,9656 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,892 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0889 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1507 tấn
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 62,973 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 60,6 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40,028 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,541 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 42,569 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 60,6 m2
28 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1953 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1953 tấn
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0475 tấn
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0475 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5344 100m2
33 Tấm nóc, ốp sườn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27,52 m
34 Làm trần tôn màu trắng sáng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25,1336 m2
35 Gia công hệ khung dàn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0699 tấn
36 Phào trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,18 m
37 Sản xuất cửa nhôm kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,2 m2
39 Làm vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compac( bao gồm cả phụ kiện) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24,72 m2
40 LĐ Biển tên khu vệ sinh nam, nữ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
42 Lắp đặt gương soi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
43 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
44 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
45 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
47 LĐ xi phông tiểu nam Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
48 Lắp đặt vòi gạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
49 Lắp đặt giá treo Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
50 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
51 Lắp đặt hộp đựng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
52 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
53 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
54 Rắc co zen ngoài D32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
55 Cút góc D40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
56 Van khóa D40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
57 Rắc co D40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
58 T 40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
59 Côn nhựa 40x25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
60 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,28 100m
61 Cút góc D25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 cái
62 T 25x20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18 cái
63 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,22 100m
64 Cút thẳng D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 cái
65 Cút ren trong D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22 cái
66 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,88 m3
67 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,88 m3
68 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,22 100m
69 Cút góc D90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
70 Tê D90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
71 Nối thẳng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
72 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,34 100m
73 Cút góc D110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
74 Tê D110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
75 Nối thẳng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
76 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 m3
77 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 m3
78 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
79 Cút góc D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 cái
80 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
81 Lắp đặt đế nhựa âm tường, đế át to mát Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
82 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
83 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 35 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 m
87 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 m
D Trường Tiểu học Đông Thọ 2
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,547 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,4245 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0518 100m2
4 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,331 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,9915 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5698 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0518 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0767 tấn
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,45 m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,9768 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,435 m3
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25,2986 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,95 m3
14 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,7063 m3
15 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,9656 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,892 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0889 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1507 tấn
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 62,973 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 60,6 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40,028 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,541 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 42,569 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 60,6 m2
25 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1953 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1953 tấn
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0475 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0475 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5344 100m2
30 Tấm nóc, ốp sườn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27,52 m
31 Làm trần tôn màu trắng sáng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25,1336 m2
32 Gia công hệ khung dàn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0699 tấn
33 Phào trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,18 m
34 Sản xuất cửa nhôm kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,2 m2
36 Làm vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compac( bao gồm cả phụ kiện) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24,72 m2
37 LĐ Biển tên khu vệ sinh nam, nữ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
39 Lắp đặt gương soi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
40 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
41 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
42 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
43 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
44 LĐ xi phông tiểu nam Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
45 Lắp đặt vòi gạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
46 Lắp đặt giá để khăn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
47 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
48 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
49 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
50 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,16 100m
51 Rắc co zen ngoài D32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
52 Cút góc D40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
53 Van khóa D40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
54 Rắc co D40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
55 T 40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
56 Côn nhựa 40x25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
57 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,28 100m
58 Cút góc D25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 cái
59 T 25x20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18 cái
60 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,22 100m
61 Cút thẳng D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 cái
62 Cút ren trong D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22 cái
63 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4 100m
64 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,875 m3
65 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,25 m3
66 Đai khơi thủy phụ kiện đấu nối Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
67 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bể
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,18 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,18 m3
70 Bu lông chân cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16
71 Sản xuất, lắp dựng Giá để bồn nước hoàn thiện cả sơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 236,56 kg
72 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m
73 Cút góc D90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
74 Tê D90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
75 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,16 100m
76 Cút góc D110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
77 Tê D110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
78 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
79 Cút góc D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
80 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,1471 m3
81 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0305 100m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4944 m3
83 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,2628 m3
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18,647 m2
85 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,6686 m2
86 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5076 m3
87 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,028 100m2
88 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0323 tấn
89 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
90 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,06 100m
91 Tê D110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
92 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
93 Lắp đặt đế nhựa âm tường, đế át to mát Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
94 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
95 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 m
99 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->