Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210549325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoàng An |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210536490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 17:58:00 đến ngày 2021-05-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,842,209,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MỘ ĐÁ LIỆT SĨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ mời thầu | 17,3923 | m3 |
| 2 | Mộ liệt sỹ bằng đá màu ghi sáng Thanh Hóa KT 1070x610x850 mm (đơn giá bao gồm vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện tại công trình) | Theo Hồ sơ mời thầu | 72 | mộ |
| B | NGHĨA TRANG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 49,3 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn đá đá Thanh Hóa màu xanh xám, xanh đen, băm mặt toàn phần chống trơn, dày 50 mm, tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 493 | m2 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,1397 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0466 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4,096 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,256 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 12,672 | m3 |
| 8 | Ốp đá Granite tự nhiên màu đỏ Anh Quốc (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo Hồ sơ mời thầu | 70,4 | m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,1214 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0403 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,6689 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0206 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,4804 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0962 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0119 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,1709 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,8186 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,2204 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0379 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,2032 | tấn |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,6032 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0548 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0138 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0575 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,9476 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,2001 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0793 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,3233 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4,831 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,4166 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,4715 | tấn |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 9,6613 | m3 |
| 33 | Đắp chữ ''Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoàng An'' đã bao gồm công và vật liệu hoàn thiện | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | Công |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 10,384 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 6,232 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 30,3276 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ mời thầu | 46,93 | m2 |
| 38 | Trang trí hoa văn góc mái, giữa mái, góc cột | Theo Hồ sơ mời thầu | 6 | công |
| 39 | Lợp mái ngói 22v/m2, KT ngói 300x200x15 mm, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,3464 | 100m2 |
| 40 | Ốp ngói bò nóc cổng, Kích thước: 340 x170 x 15 mm (3 viên /m) (giá đã bao gồm vận chuyển, lắp dựng) | Theo Hồ sơ mời thầu | 19,4 | m |
| 41 | Công tác ốp đá Granite tự nhiên màu đỏ Anh Quốc (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo Hồ sơ mời thầu | 44,1152 | m2 |
| 42 | SXLD cổng nghĩa trang liệt sĩ (Bao gồm vật liệu, nhân công, máy lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình ...) | Theo Hồ sơ mời thầu | 15,125 | m2 |
| C | XÂY MỚI 02 NHÀ BIA LIỆT SĨ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,1976 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0659 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,452 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 3,5091 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,2007 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0949 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,2332 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4,1102 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,1962 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0207 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,2573 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,079 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,1018 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,7671 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,3553 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0656 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,376 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 6,317 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,7021 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,4035 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 3,6 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 105,74 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 24,8688 | m |
| 24 | SXLD đá Granite tự nhiên màu đỏ Anh Quốc (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo Hồ sơ mời thầu | 14,8368 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn Đá Thanh Hóa màu xanh xám, xanh đen, băm mặt toàn phần chống trơn, dày 50 mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 11,4817 | m2 |
| 26 | Đắp trang trí các chi tiết ở mái, góc... nhà bia | Theo Hồ sơ mời thầu | 6 | công |
| 27 | Mua và lắp dựng chữ'' Đời đời nhớ ơn liệt sĩ'' nhựa meka màu vàng | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ mời thầu | 107,7233 | m2 |
| 29 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40, Ngói mũi hài KT: 300x200x15mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,7021 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,5284 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,1206 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,22 | tấn |
| 33 | SXLD đá Granite tự nhiên màu đỏ Anh Quốc (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo Hồ sơ mời thầu | 4,44 | m2 |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,6955 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,2318 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 9,163 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 15,0152 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 10,9049 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 11,3269 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,5409 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,476 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 7,854 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 20,9265 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 231,017 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 106,436 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 368,71 | m |
| 14 | Trát soi rãnh trụ cột rộng 2cm, sâu 1,5cm | Theo Hồ sơ mời thầu | 173,6 | m |
| 15 | Sản xuất lắp dựng Sen hoa tường rào sắt vuông đặc KT 16 x 16 mm, trọng lượng 22 kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo Hồ sơ mời thầu | 16,425 | m2 |
| 16 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40, Ngói mũi hài KT: 300x200x15mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,1734 | 100m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ mời thầu | 533,9448 | m2 |
| E | KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0559 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,7604 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0487 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,2372 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,25 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4,8877 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0536 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0484 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0218 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,5056 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 21,2784 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4,1572 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 13,1863 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,6397 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,1599 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 6,2114 | m3 |
| 17 | Ốp đá Granite tự nhiên màu đỏ Anh Quốc (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo Hồ sơ mời thầu | 30,744 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá Granite tự nhiên màu đỏ Anh Quốc (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo Hồ sơ mời thầu | 27,588 | m2 |
| 19 | Lát đá Granite tự nhiên màu đỏ Anh Quốc (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo Hồ sơ mời thầu | 81,19 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,8932 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,1276 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0702 | tấn |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 23,2 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,5265 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,156 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0411 | tấn |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 18,72 | m2 |
| 28 | Mua và lắp đặt con tiện bê tông đúc sẵn (bao gồm cả hoàn thiện sơn con tiện..) | Theo Hồ sơ mời thầu | 129 | cái |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ mời thầu | 41,92 | m2 |
| 30 | Bông sen đồng trên trụ cột (Đã bao gồm vật liệu và nhân công sản xuất lắp dựng hoàn thiện) | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 31 | Quốc huy Đồng (Đã bao gồm vật liệu và nhân công sản xuất lắp dựng hoàn thiện) | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 32 | Chữ tổ quốc ghi công đồng tính bằng 25% diện tích ô (Đã bao gồm vật liệu và nhân công sản xuất lắp dựng hoàn thiện) | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,375 | m2 |
| 33 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 35 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Hồ sơ mời thầu | 3 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 12 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi