Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210500563-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng các hạng mục và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210457199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-03 15:35:00 đến ngày 2021-06-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,747,421,222 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,472 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,374 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,92 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,725 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 100m3
6 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,028 100m3
7 Đất chở đển để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,23 m3
8 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,01 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,207 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,475 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,326 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,684 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái + chi tiết đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,887 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,196 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,715 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái + chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,459 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,393 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,382 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,316 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,676 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,286 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,887 m3
28 Xây ốp cột bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,332 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,7 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,885 m3
31 Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
32 Công tác ốp gạch 133x400 chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,373 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,222 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,557 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,47 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,54 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,42 m2
38 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,2 m
39 Kẻ tường vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,72 m
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 m
41 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 442,779 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,43 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,222 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 402,987 m2
45 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,83 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,17 m2
47 Thi công trần bằng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,12 m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,973 100m2
49 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,253 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,064 tấn
51 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,42 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,42 m2
53 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,42 m2
54 CC chữ inox màu vàng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,131 m2
55 CC cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,84 m2
56 CC cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,41 m2
57 CC khung bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,41 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,25 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,5 m2
60 CC kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,472 m2
61 CC tay nắm + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
62 CC cục hít chống va đập cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
B HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
3 Lắp đặt điều tốc quạt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
6 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
7 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp(1-6 lổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bảng
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 hộp
9 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bảng
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
11 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
12 Lắp đặt dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
13 Lắp đặt dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
14 Lắp đặt dây CVV04mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
15 Lắp đặt dây CVV10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
16 Lắp đặt dây CXV16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
24 Đóng cọc đã có sẵn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
25 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 25mm²) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
C HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, BẾP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,301 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,144 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,94 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,172 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 100m3
6 Đất chở đển để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,746 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,144 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,196 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,829 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,989 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,843 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái + chi tiết đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,727 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,553 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái + chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,428 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,253 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,033 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,273 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,704 m3
26 Xây ốp cột bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,526 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,512 m3
28 Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,66 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x133 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,783 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,46 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,913 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,66 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,624 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,92 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,2 m
37 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,373 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,204 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,46 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,117 m2
41 Lát đá Granite bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,94 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,715 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,28 m2
44 Thi công trần bằng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,04 m2
45 Lợp mái che tường bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,001 100m2
46 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,809 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,737 tấn
48 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m2
50 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m2
51 CC cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,44 m2
52 CC cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m2
53 CC cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,94 m2
54 CC khung bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,94 m2
55 Cửa tủ bếp (cửa khung nhôm hệ 500) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,68 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,76 m2
58 CC kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,152 m2
59 CC tay nắm + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 CC cục hít chống va đập cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
61 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,34 m3
62 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m3
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,648 m3
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,797 m3
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 tấn
66 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 100m2
67 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,051 m3
68 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,96 m2
69 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,66 m2
70 Lớp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,597 m3
71 Lớp đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,471 m3
72 Lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 m3
73 Lớp gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 m3
74 Cát đầm chặt 0,502 m3
75 LD ống BTCT Þ1000, L=500 8 cái
D HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ ĂN, BẾP
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
2 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
7 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bảng
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 hộp
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
10 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
11 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
12 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
13 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
14 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
21 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
22 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
E HẠNG MỤC: NƯỚC - NHÀ ĂN, BẾP
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
8 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
11 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
26 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
28 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
29 Lắp đặt vòi nước Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
30 Lắp đặt ống xả dạng xi phông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
31 Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
33 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
34 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, 2 hộc inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
37 Máy bơm 1hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Giếng khoan D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
40 Lắp đặt phao tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
F HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
2 San lấp hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,522 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,404 m3
4 Đất chở đến để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,493 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 m3
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,71 m2
20 CC sắt C50x100x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,11 kg
21 CC bulong Þ20, L=200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 CC ống inox Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 md
23 CC ống inox Þ76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 md
24 CC ống inox Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 md
25 CC bộ ròng rọc (bao gồm: ròng rọc, dây kéo cờ, quả cầu…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
G HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,755 m3
2 San lắp đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,189 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,593 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,519 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 m2
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,744 m2
H HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,744 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,402 m3
3 San lấp hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,926 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,126 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,348 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,668 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,058 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,295 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,154 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,016 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,217 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,061 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,364 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,468 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,498 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,077 m3
17 Xây ốp cột bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
19 Công tác ốp đá chẻ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,683 m2
20 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 501,952 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,4 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,472 m2
23 Đắp chỉ cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 598,824 m2
25 CC cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m2
26 CC khung rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,183 m2
27 CC bảng chữ ốp tôn (bao gồm khung sắt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 m2
28 CC chữ inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,326 m2
29 CC huy hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
30 CC chông sắt tiện nhọn đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,956 m2
31 CC lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,25 md
32 CC dây kẽm giằng lưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 md
33 Lắp dựng cổng sắt, khung rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,983 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,082 m2
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Giường gỗ 1,2m Kích thước (D x R x C): 2 x 1,2 x 0,48 (m), đầu thấp và 0,6m đầu cao. Vật liệu: gỗ tràm bông vàng (hoặc tương đương), Veneer 5 cái
2 Giường gỗ 1,0m Kích thước (D x R x C): 2 x 1 x 0,48 (m), đầu thấp và 0,6m đầu cao. Vật liệu: gỗ tràm bông vàng (hoặc tương đương), Veneer 2 cái
3 Tủ sắt 2 buồng để tài liệu Kích thước (D x R x C): 1,1 x 0,45 x 1,8 (m) Vật liệu: Sắt sơn tĩnh điện 4 cái
4 Tủ gỗ quần áo 2 buồng Kích thước (D x R x C): 1,2 x 0,55 x 2 (m) Vật liệu: gỗ tràm bông vàng (hoặc tương đương), Veneer 4 cái
5 Bàn gỗ làm việc trợ lý Kích thước (D x R x C): 1,4 x 0,75 x 0,75 (m) Vật liệu: gỗ tràm bông vàng (hoặc tương đương), Veneer 2 cái
6 Bàn gỗ tiếp khách 8 người Kích thước (D x R x C): 2 x 1,2 x 0,75 (m) Vật liệu: gỗ tràm bông vàng (hoặc tương đương), Veneer 1 cái
7 Ghế tựa gỗ làm việc + tiếp khách Kích thước (D x R x C): 0,43 x 0,44 x 1,08 (m) Vật liệu: gỗ tràm bông vàng (hoặc tương đương), Veneer 10 cái
8 Bàn tròn 1,2m, ăn cơm Đường kính: 1,2 (m), cao 0,8m. Vật liệu: Inox 304 1 cái
9 Ghế tròn 0,35m, ăn cơm Đường kính: 0,35 (m), cao 0,5m. Vật liệu: Inox 304 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->