Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210500563-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các hạng mục và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210457199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-03 15:35:00 đến ngày 2021-06-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,747,421,222 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,374 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,725 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,028 | 100m3 |
| 7 | Đất chở đển để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,23 | m3 |
| 8 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,01 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,207 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,475 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,326 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,684 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái + chi tiết đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,887 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,196 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,715 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái + chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,393 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,676 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,887 | m3 |
| 28 | Xây ốp cột bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,332 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,7 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,885 | m3 |
| 31 | Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch 133x400 chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,373 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,222 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,557 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,47 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,54 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,42 | m2 |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2 | m |
| 39 | Kẻ tường vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,72 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | m |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442,779 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,43 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,222 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,987 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,83 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,17 | m2 |
| 47 | Thi công trần bằng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,12 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,973 | 100m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,253 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,064 | tấn |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,42 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,42 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,42 | m2 |
| 54 | CC chữ inox màu vàng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,131 | m2 |
| 55 | CC cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,84 | m2 |
| 56 | CC cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,41 | m2 |
| 57 | CC khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,41 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,25 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,5 | m2 |
| 60 | CC kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,472 | m2 |
| 61 | CC tay nắm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 62 | CC cục hít chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt điều tốc quạt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp(1-6 lổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | hộp |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bảng |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CVV04mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CVV10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CXV16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 24 | Đóng cọc đã có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 25mm²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,144 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,172 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | 100m3 |
| 6 | Đất chở đển để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,746 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,144 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,196 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,829 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,989 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,843 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái + chi tiết đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,727 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái + chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,033 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,704 | m3 |
| 26 | Xây ốp cột bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,526 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,512 | m3 |
| 28 | Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,66 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x133 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,783 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,46 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,913 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,66 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,624 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,92 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2 | m |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,373 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,204 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,46 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,117 | m2 |
| 41 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,715 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,28 | m2 |
| 44 | Thi công trần bằng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,04 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,001 | 100m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,809 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,737 | tấn |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 51 | CC cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | m2 |
| 52 | CC cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m2 |
| 53 | CC cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,94 | m2 |
| 54 | CC khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,94 | m2 |
| 55 | Cửa tủ bếp (cửa khung nhôm hệ 500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,76 | m2 |
| 58 | CC kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,152 | m2 |
| 59 | CC tay nắm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | CC cục hít chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,34 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,648 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,797 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,051 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,96 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,66 | m2 |
| 70 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | m3 |
| 71 | Lớp đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | m3 |
| 72 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 73 | Lớp gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 74 | Cát đầm chặt | 0,502 | m3 | |
| 75 | LD ống BTCT Þ1000, L=500 | 8 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ ĂN, BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 21 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| E | HẠNG MỤC: NƯỚC - NHÀ ĂN, BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống xả dạng xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, 2 hộc inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Máy bơm 1hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Giếng khoan D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 2 | San lấp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | m3 |
| 4 | Đất chở đến để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,71 | m2 |
| 20 | CC sắt C50x100x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,11 | kg |
| 21 | CC bulong Þ20, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | CC ống inox Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | md |
| 23 | CC ống inox Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | md |
| 24 | CC ống inox Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | md |
| 25 | CC bộ ròng rọc (bao gồm: ròng rọc, dây kéo cờ, quả cầu…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,755 | m3 |
| 2 | San lắp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,593 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,519 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,744 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,402 | m3 |
| 3 | San lấp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,926 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,126 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,348 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,668 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,058 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,154 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,016 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,061 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,498 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,077 | m3 |
| 17 | Xây ốp cột bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 19 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,683 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501,952 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,4 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,472 | m2 |
| 23 | Đắp chỉ cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,824 | m2 |
| 25 | CC cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 26 | CC khung rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,183 | m2 |
| 27 | CC bảng chữ ốp tôn (bao gồm khung sắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m2 |
| 28 | CC chữ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,326 | m2 |
| 29 | CC huy hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | CC chông sắt tiện nhọn đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,956 | m2 |
| 31 | CC lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | md |
| 32 | CC dây kẽm giằng lưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | md |
| 33 | Lắp dựng cổng sắt, khung rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,983 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,082 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giường gỗ 1,2m | Kích thước (D x R x C): 2 x 1,2 x 0,48 (m), đầu thấp và 0,6m đầu cao. Vật liệu: gỗ tràm bông vàng (hoặc tương đương), Veneer | 5 | cái |
| 2 | Giường gỗ 1,0m | Kích thước (D x R x C): 2 x 1 x 0,48 (m), đầu thấp và 0,6m đầu cao. Vật liệu: gỗ tràm bông vàng (hoặc tương đương), Veneer | 2 | cái |
| 3 | Tủ sắt 2 buồng để tài liệu | Kích thước (D x R x C): 1,1 x 0,45 x 1,8 (m) Vật liệu: Sắt sơn tĩnh điện | 4 | cái |
| 4 | Tủ gỗ quần áo 2 buồng | Kích thước (D x R x C): 1,2 x 0,55 x 2 (m) Vật liệu: gỗ tràm bông vàng (hoặc tương đương), Veneer | 4 | cái |
| 5 | Bàn gỗ làm việc trợ lý | Kích thước (D x R x C): 1,4 x 0,75 x 0,75 (m) Vật liệu: gỗ tràm bông vàng (hoặc tương đương), Veneer | 2 | cái |
| 6 | Bàn gỗ tiếp khách 8 người | Kích thước (D x R x C): 2 x 1,2 x 0,75 (m) Vật liệu: gỗ tràm bông vàng (hoặc tương đương), Veneer | 1 | cái |
| 7 | Ghế tựa gỗ làm việc + tiếp khách | Kích thước (D x R x C): 0,43 x 0,44 x 1,08 (m) Vật liệu: gỗ tràm bông vàng (hoặc tương đương), Veneer | 10 | cái |
| 8 | Bàn tròn 1,2m, ăn cơm | Đường kính: 1,2 (m), cao 0,8m. Vật liệu: Inox 304 | 1 | cái |
| 9 | Ghế tròn 0,35m, ăn cơm | Đường kính: 0,35 (m), cao 0,5m. Vật liệu: Inox 304 | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi