Gói thầu: Thi công trạm cấp nước và cung ứng lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210521608-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công trạm cấp nước và cung ứng lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210400183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 17:18:00 đến ngày 2021-05-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,965,249,590 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BƠM CẤP 1 (CN) | |||
| 1 | Luppe gang DN220 | 1 | cái | |
| 2 | Cút 45 uPVC D220 | 1 | cái | |
| 3 | Bích nhựa D220 | 3 | cặp bích | |
| 4 | Bu thép BU DN200, L200 | 2 | cái | |
| 5 | Bu thép BB DN200, L3500 | 1 | cái | |
| 6 | Bích đặc DN200 | 1,5 | cặp bích | |
| 7 | Van bướm tay gạt DN150 | 4 | cái | |
| 8 | Bu thép BB DN150, L200 | 4 | cái | |
| 9 | Khớp nối mềm cao su DN150 | 4 | cái | |
| 10 | Côn lệch BB DN150/80 | 2 | cái | |
| 11 | Côn BB DN150/65 | 2 | cái | |
| 12 | Bích thép DN150 | 1 | cặp bích | |
| 13 | Co thép DN150 | 2 | cái | |
| 14 | Van 1 chiều DN150 | 2 | cái | |
| 15 | Bu thép BU DN150, L400 | 2 | cái | |
| 16 | Van xả khí DN32 | 1 | cái | |
| 17 | Bu thép BU DN200, L3000 | 1 | cái | |
| 18 | Đồng hồ đo áp suất | 2 | cái | |
| 19 | Cút 90 thép DN200 | 5 | cái | |
| 20 | Bu thép BU DN200, L250 | 1 | cái | |
| 21 | Van bướm tay quay DN200 | 2 | cái | |
| 22 | Đồng hồ lưu lượng DN200 | 1 | cái | |
| 23 | Khớp nối mềm BE DN200 | 1 | cái | |
| 24 | Bu thép BU DN200 L=500 | 2 | cái | |
| 25 | Staticmixer | 1 | cái | |
| 26 | Bu thép BU DN200 L=870 | 1 | cái | |
| 27 | Co uPVC D220 | 3 | cái | |
| 28 | Ống uPVC D220, PN6 | 0,5 | 100m | |
| 29 | Bu thép BU DN200 L=1070 | 1 | cái | |
| 30 | Bu thép BU DN200 L=250 | 1 | cái | |
| 31 | Bu thép UU DN200 L=5130 | 1 | cái | |
| 32 | Bích thép DN200 | 0,5 | cặp bích | |
| 33 | Tê giảm uPVC D220/114 | 1 | cái | |
| 34 | Co uPVC D114 | 2 | cái | |
| 35 | Ống uPVC D114, PN6 | 0,395 | 100m | |
| 36 | Chân đỡ ống D220 bằng thép D114 | 10 | cái | |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 19,485 | m3 | |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 6,898 | m3 | |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | theo HSMT | 11,5 | m3 |
| B | CỤM XỬ LÝ (CN) | |||
| 1 | Mặt bích thép DN200 | 2,5 | cặp bích | |
| 2 | Co thép DN200 | 12 | cái | |
| 3 | Bu thép UU DN200 L=1390 | 1 | cái | |
| 4 | Bu thép UU DN200 L=3480 | 1 | cái | |
| 5 | Bu thép UU DN200 L=4200 | 1 | cái | |
| 6 | Bu thép UU DN200 L=4400 | 1 | cái | |
| 7 | Bu thép UU DN200 L=200 | 1 | cái | |
| 8 | Co uPVC D220 | 4 | cái | |
| 9 | Mặt bích uPVC D220 | 1 | cặp bích | |
| 10 | Ống uPVC D220, PN9 | 0,29 | 100m | |
| 11 | Tê giảm uPVC D220/114 | 1 | cái | |
| 12 | Bu thép UU DN200 L=2329 | 1 | cái | |
| 13 | Bu thép UU DN200 L=500 | 1 | cái | |
| 14 | Ống thép DN20 taro ren L=250 | 1 | cái | |
| 15 | Ống uPVC D114, PN9 | 0,02 | 100m | |
| 16 | Co uPVC D114 | 1 | cái | |
| 17 | Bích uPVC D114 | 0,5 | cặp bích | |
| 18 | Bu thép BU DN200 L=1100 | 1 | cái | |
| 19 | Bu thép BU DN200 L=1200 | 1 | cái | |
| 20 | Bu thép UU DN200 L=800 | 1 | cái | |
| 21 | Bu thép UU DN200 L=300 | 3 | cái | |
| 22 | Bích thép DN100 | 0,5 | cặp bích | |
| 23 | Co thép DN100 | 4 | cái | |
| 24 | Bu thép UU DN100, L=6400 | 1 | cái | |
| 25 | Bu thép UU DN100, L=1800 | 1 | cái | |
| 26 | Bu thép UU DN100, L=500 | 2 | cái | |
| 27 | Bu thép BB DN100, L=150 | 1 | cái | |
| 28 | Van bướm tay gạt DN100 | 1 | cái | |
| 29 | Bu thép BU DN100, L=1000 | 1 | cái | |
| 30 | Bu thép BB DN150, L=150 | 1 | cái | |
| 31 | Van bướm tay gạt DN150 | 1 | cái | |
| 32 | Bu thép BU DN150, L=500 | 1 | cái | |
| 33 | Co thép DN150 | 1 | cái | |
| 34 | Bu thép UU DN150, L=500 | 1 | cái | |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 11,323 | m3 | |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 4,001 | m3 | |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,2 | m3 | |
| C | BỂ CHỨA (CN) | |||
| 1 | Côn thép D220/350 | 3 | cái | |
| 2 | Co thép DN200 | 5 | cái | |
| 3 | Bu thép BU DN200 L=200 | 2 | cái | |
| 4 | Bu thép BU DN200 L=500 | 1 | cái | |
| 5 | Bu thép UU DN200 L=3750 | 1 | cái | |
| 6 | Bu thép UU DN200 L=500 | 2 | cái | |
| 7 | Bu thép BU DN200 L=1000 | 1 | cái | |
| 8 | Bu thép BU DN200 L=950 | 1 | cái | |
| 9 | Lơi thép DN200 | 2 | cái | |
| 10 | Bu thép UU DN200 L=150 | 1 | cái | |
| 11 | Bu thép BU DN200 L=3650 | 1 | cái | |
| 12 | Bích mù thép DN200 | 0,5 | cặp bích | |
| 13 | Bu thép BU DN150 L=200 | 2 | cái | |
| 14 | Côn giảm DN250/150 | 1 | cái | |
| 15 | Co thép DN150 | 1 | cái | |
| 16 | Bu thép UU DN150 L=185 | 1 | cái | |
| 17 | Bu thép BU DN150 L=4500 | 1 | cái | |
| 18 | Bu thép BU DN150 L=5000 | 1 | cái | |
| 19 | Van cổng ty chìm DN150 | 1 | cái | |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,92 | m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 0,677 | m3 | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,1 | m3 | |
| D | TRẠM BƠM CẤP 2 | |||
| 1 | Côn lệch thép BB DN100/150 | 2 | cái | |
| 2 | Khớp nối mềm DN150 | 4 | cái | |
| 3 | Bu thép BB DN150, L=200mm | 4 | cái | |
| 4 | Van bướm tay gạt DN150 | 4 | cái | |
| 5 | Bu thép BB DN150, L=750mm | 2 | cái | |
| 6 | Côn thép BB DN80/150 | 2 | cái | |
| 7 | Co thép DN150 | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 9 | Van bi D27 | 2 | cái | |
| 10 | Cà rá ren D27/13 | 2 | cái | |
| 11 | Van 1 chiều DN150 | 2 | cái | |
| 12 | Van xả khí DN25 | 1 | cái | |
| 13 | Van bi D34 | 1 | cái | |
| 14 | Mặt bích thép DN150 | 2 | cặp bích | |
| 15 | Mặt bích mù thép DN150 | 0,5 | cặp bích | |
| 16 | Bích HDPE D180 | 0,5 | cặp bích | |
| 17 | Ống HDPE D180 PN8 | 0,25 | 100m | |
| 18 | Đồng hồ lưu lượng DN150 | 1 | cái | |
| 19 | Khớp nối mềm BE DN150 | 1 | cái | |
| 20 | Van bướm tay gạt DN150 | 1 | cái | |
| 21 | Lơi HDPE D180 | 1 | cái | |
| 22 | Ống thép DN150 SCH10 | 0,06 | 100m | |
| E | NHÀ HÓA CHẤT | |||
| 1 | Van uPVC 2 chiều D49 | 4 | cái | |
| 2 | Van uPVC 2 chiều D34 | 4 | cái | |
| 3 | Van uPVC 2 chiều D27 | 15 | cái | |
| 4 | Van uPVC 1 chiều D27 | 4 | cái | |
| 5 | Racco uPVC D27 | 11 | cái | |
| 6 | Khâu nối uPVC D49 | 4 | cái | |
| 7 | Khâu nối uPVC D34 | 4 | cái | |
| 8 | Khâu nối uPVC D27 | 16 | cái | |
| 9 | Tê uPVC D49x49 | 3 | cái | |
| 10 | Tê uPVC D34x34 | 3 | cái | |
| 11 | Tê uPVC D27x27 | 1 | cái | |
| 12 | Co uPVC D49 | 9 | cái | |
| 13 | Co uPVC D34 | 11 | cái | |
| 14 | Co uPVC D27 | 33 | cái | |
| 15 | Ống uPVC D49, PN12 | 0,22 | 100m | |
| 16 | Ống uPVC D34, PN12 | 0,2 | 100m | |
| 17 | Ống uPVC D27, PN16 | 1,48 | 100m | |
| 18 | Miệng hút D27 | 4 | cái | |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 12,316 | m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 4,265 | m3 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,2 | m3 | |
| F | TRẠM ẤP CÂY KHẾ | |||
| 1 | Đèn led 2x(1,2mx18W) | 4 | bộ | |
| 2 | Công tắc 10A + đế âm | 4 | cái | |
| 3 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm | 4 | cái | |
| 4 | CU/PVC 1,5mm2 | 55 | m | |
| 5 | CU/PVC 2,5mm2 | 15 | m | |
| 6 | Ống PVC D20 | 22 | m | |
| 7 | Dây CXV (4x4mm2) | 40 | m | |
| 8 | Ống gân 50/40 | 40 | m | |
| 9 | Đèn led 2x(1,2mx18W) | 4 | bộ | |
| 10 | Công tắc 10A + đế âm | 4 | cái | |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm | 4 | cái | |
| 12 | CU/PVC 1,5mm2 | 138 | m | |
| 13 | CU/PVC 2,5mm2 | 48 | m | |
| 14 | Ống PVC D20 | 62 | m | |
| 15 | MCCB 3P 300A 40KA | 1 | cái | |
| 16 | Shuntrip | 1 | cái | |
| 17 | Rơ le chống dòng rò | 1 | cái | |
| 18 | Cầu chì 2A+đế | 6 | cái | |
| 19 | Cầu chì 5A + đế | 1 | cái | |
| 20 | Đèn báo 220VAC D22 | 6 | bộ | |
| 21 | Thiết bị chống sét 4P-40KA | 3 | bộ | |
| 22 | Rơ le bảo vệ mất pha | 1 | cái | |
| 23 | Đồng hồ vạn năng V-A-P | 1 | cái | |
| 24 | CT 300/5A | 3 | bộ | |
| 25 | ZCT 300A | 1 | cái | |
| 26 | Biến áp cách ly 380/220VAC 300VA | 1 | cái | |
| 27 | Nguồn tổ ong 220/24VDC 4,5A | 1 | bộ | |
| 28 | Phao điện | 2 | cái | |
| 29 | Rơ le mực nước + đế | 3 | cái | |
| 30 | Sensor áp 0-10bar 24VDC (4...20mA) | 1 | cái | |
| 31 | Biến tần 3P 380V 37KW | 1 | cái | |
| 32 | PLC FX3G 60MR/ES-A | 1 | bộ | |
| 33 | MCCB 3P 150A 25KA | 1 | cái | |
| 34 | MCB 3P 25A 10KA | 5 | cái | |
| 35 | MCB 2P 25A 10KA | 3 | cái | |
| 36 | MCB 2P 10A 6KA | 4 | cái | |
| 37 | Khởi động từ S-T80 200VAC | 2 | cái | |
| 38 | Khởi động từ S-T25 200VAC | 4 | cái | |
| 39 | Khởi động từ S-T12 200VAC | 2 | cái | |
| 40 | Rơ le nhiệt các loại | 6 | cái | |
| 41 | Rơ le kiếng 14 chân + đế | 26 | cái | |
| 42 | Công tắc xoay (man/auto) | 8 | cái | |
| 43 | Đèn báo tín hiệu 24VDC D22 | 17 | bộ | |
| 44 | Nút dừng khẩn | 1 | cái | |
| 45 | Phụ kiện tủ điện | 1 | bộ | |
| 46 | Vỏ tủ điện: H2000xW1500xD500 | 1 | cái | |
| 47 | Cọc tiếp địa 16 L2400 + ốc siết cáp | 10 | cọc | |
| 48 | Cáp đồng trần S=100mm2 | 35 | m | |
| 49 | Kim thu sét + trụ STK 3m | 1 | cái | |
| 50 | Cọc tiếp địa 16 L2400 + ốc siết cáp | 10 | cọc | |
| 51 | Cáp đồng trần S=100mm2 | 70 | m | |
| 52 | Trụ đèn STK 6m + cần đèn + bản mã | 2 | bộ | |
| 53 | Đèn Sodium 250W/220V IP-54 | 2 | bộ | |
| 54 | MCB 1P 10A 6kA | 2 | cái | |
| 55 | Dây CVV 3x2.5mm2 | 48 | m | |
| 56 | Dây CV 2.5mm2 | 66 | m | |
| 57 | Bê tông đá 1x2 M200 | 0,5 | m3 | |
| 58 | Ống gân 50/40 | 48 | m | |
| 59 | Dây CXV (3x120mm2 + 1x70mm2) | 40,5 | m | |
| 60 | Ống gân 195/150 | 40,5 | m | |
| 61 | Dây CXV (3x25mm2 + 1x16mm2) | 14 | m | |
| 62 | Ống gân 65/50 | 10 | m | |
| 63 | Dây DVV (3x1.5mm) (sensor+phao điện) | 25 | m | |
| 64 | Ống gân 32/25 | 22 | m | |
| 65 | Dây CXV 4x6mm2 | 200 | m | |
| 66 | Ống gân 85/65 | 200 | m | |
| 67 | Dây DVV (3x1.5mm2) | 72 | m | |
| 68 | Ống gân 50/40 | 72 | m | |
| 69 | Dây CXV (4x10mm2) | 7 | m | |
| 70 | Ống gân 85/65 | 7 | m | |
| 71 | Dây CXV (4x1.5mm2) | 45,5 | m | |
| 72 | Ống gân 32/25 | 45,5 | m | |
| 73 | Dây DVV (3x1.5mm2) | 18,5 | m | |
| 74 | Ống gân 32/25 | 18,5 | m | |
| 75 | Dây DVV (7x1.5mm2) | 30 | m | |
| 76 | Ống gân 50/40 | 30 | m | |
| 77 | Dây DVV (3x1.5mm2) | 27 | m | |
| 78 | Ống gân 40/30 | 27 | m | |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 53,634 | m3 | |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,536 | 100m3 | |
| G | THÁO DỠ, DI DỜI, LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 3,545 | 100m2 | |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | 0,712 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,527 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | 0,019 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,656 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, phụ kiện liên kết | 0,185 | tấn | |
| 7 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị- khối lượng | 3,902 | 1tấn | |
| 8 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 0,39 | 10 tấn | |
| 9 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 0,39 | 10 tấn | |
| 10 | Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy- khối lượng | 0,39 | 1tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại (không tính vật liệu thép hình) | 0,656 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn (không tính vật liệu thép hình) | 0,019 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép (không tính vật liệu thép hình) | 0,527 | tấn | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (không tính vật liệu mái tole) | 0,712 | 100m2 | |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu của chân và phễu lắng | 13,419 | tấn | |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | 0,841 | tấn | |
| 17 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị- khối lượng | 14,26 | 1tấn | |
| 18 | Vận chuyển bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 1,426 | 10 tấn | |
| 19 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 1,426 | 10 tấn | |
| 20 | Bốc xuống máy và thiết bị trong sàn lắp máy- khối lượng | 13,419 | 1tấn | |
| 21 | Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy- khối lượng | 0,841 | 1tấn | |
| 22 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | 8,205 | 1tấn | |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,841 | tấn | |
| H | MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC (XD+CN) | |||
| 1 | Ống HDPE D180, PN8 | 76,27 | 100m | |
| 2 | Ống uPVC D114 PN9 | 1,27 | 100m | |
| 3 | Ống uPVC D250 PN10 | 0,8 | 100m | |
| 4 | Tê HDPE D180/110 | 2 | cái | |
| 5 | Lơi HDPE D180 | 5 | cái | |
| 6 | Lơi uPVC D114 | 5 | cái | |
| 7 | Đai khởi thủy D180/60 | 4 | cái | |
| 8 | Đai khởi thủy D180/27 | 5 | cái | |
| 9 | Ống uPVC D27 PN16 | 0,15 | 100m | |
| 10 | Nối ren ngoài uPVC D27 | 20 | cái | |
| 11 | Co uPVC D27 | 8 | cái | |
| 12 | Van đồng D27 | 5 | cái | |
| 13 | Nối ren ngoài uPVC D60 | 4 | cái | |
| 14 | Van nhựa uPVC D60 | 5 | cái | |
| 15 | Ống uPVC D60 PN10 | 0,06 | 100m | |
| 16 | Bích HDPE D110 | 1,5 | cặp bích | |
| 17 | Van cổng ty chìm DN100 | 2 | cái | |
| 18 | Van bướm tay quay bích kẹp DN100 | 1 | cái | |
| 19 | Côn uPVC D114/60 | 1 | cái | |
| 20 | Tê uPVC D114 | 3 | cái | |
| 21 | Khớp nối mềm DN100 | 3 | cái | |
| 22 | Van 1 chiều DN100 | 2 | cái | |
| 23 | Côn HDPE D180/110 | 1 | cái | |
| 24 | Bích uPVC D114 | 2 | cặp bích | |
| 25 | Co uPVC D60 | 4 | cái | |
| 26 | Co uPVC D114 | 1 | cái | |
| 27 | Van xả khí D25 | 5 | cái | |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 180mm | 76,27 | 100m | |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 114mm | 1,27 | 100m | |
| 30 | Khử trùng ống nước D | 76,27 | 100m | |
| 31 | Khử trùng ống nước D | 1,27 | 100m | |
| 32 | Nước súc sả | 2.035 | m3 | |
| 33 | Đào kênh mương rộng | 34,824 | 100m3 | |
| 34 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 2.321,6 | m3 | |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | 14,587 | m3 | |
| 36 | Bê tông đá 1x2 M200 | 1,692 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 5,187 | m3 | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,027 | tấn | |
| 39 | La thép 40x40x4 | 1,656 | kg | |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 56,087 | 100m3 | |
| I | TRẠM TÂN THUẬN | |||
| 1 | Đèn led 1,2mx18W | 2 | bộ | |
| 2 | Công tắc 10A + đế âm | 2 | cái | |
| 3 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm | 1 | cái | |
| 4 | CU/PVC 1,5mm2 | 30 | m | |
| 5 | CU/PVC 2,5mm2 | 10 | m | |
| 6 | Ống PVC D20 | 12 | m | |
| 7 | Dây CXV (4x6mm2) | 9 | m | |
| 8 | Ống gân 50/40 | 9 | m | |
| 9 | Dây DVV (4x1.5mm2) (sensor + phao điện) | 5 | m | |
| 10 | Ống gân 32/25 | 5 | m | |
| 11 | Dây CXV (4x25mm2) | 14 | m | |
| 12 | Ống gân 105/85 | 14 | m | |
| 13 | Dây CU/PVC 25mm2 (vàng/xanh) | 14 | m | |
| 14 | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt tủ điện trạm bơm cấp 2 MCP 3P 25A: 2 cái; Khởi động từ 20A: 2 cái; Rơ le nhiệt 15A: 2 cái | 1 | hệ | |
| 15 | Tháo dỡ, di dời bơm cấp 2 và đường ống công nghệ (nhân công nhân 0,7) | 0,45 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt bơm cấp 2 và đường ống công nghệ | 0,45 | tấn | |
| 17 | Ống uPVC D114 PN9 | 1,02 | 100m | |
| 18 | Co uPVC D114 | 8 | cái | |
| 19 | Bích uPVC D114 | 2 | cặp bích | |
| 20 | Tê uPVC D114 | 1 | cái | |
| 21 | Van bướm tay gạt DN100 | 1 | cái | |
| 22 | Bu thép BU DN400, L=2000 | 1 | cái | |
| 23 | Bích đặc DN400 | 0,5 | cặp bích | |
| 24 | Côn thép DN400/100 | 1 | cái | |
| 25 | Co thép DN100 | 2 | cái | |
| 26 | Bích thép DN100 | 0,5 | cặp bích | |
| 27 | Bu thép UU DN100 L=500 | 2 | cái | |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 13,024 | m3 | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 4,616 | m3 | |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8 | m3 | |
| J | HỒ LẮNG BÙN (XD) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp I | 5,76 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 5,76 | 100m3 | |
| K | CÔNG TRÌNH THU NƯỚC-HỒ CHỨA | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp II | 86,015 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,42 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | 5,1 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 1,87 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 1,821 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | 0,331 | tấn | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 8,712 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 8,988 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 89,876 | m2 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 4,6 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 81,938 | m2 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,8 | m3 | |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 1,282 | m3 | |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 107,084 | m2 | |
| L | CÔNG TRÌNH THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 68,423 | 100m3 | |
| 2 | Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét | 5,024 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | 12,288 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 63,697 | 100m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,505 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,509 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,234 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,158 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 32,232 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,54 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 8,64 | m3 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 86,4 | m2 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,14 | m3 | |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,48 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 62 | cấu kiện | |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | 20 | đoạn ống | |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | 2 | đoạn ống | |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 21 | mối nối | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | 126,795 | 100m3 | |
| M | CỤM XỬ LÝ (XD) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,085 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | 3,042 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,016 | 100m3 | |
| 4 | Lu lèn nền đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,085 | 100m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,811 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 5,772 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,986 | tấn | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 11,856 | m3 | |
| N | CỤM XỬ LÝ 80M3/H | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,252 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 8,4 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 33,6 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,217 | tấn | |
| O | BỂ CHỨA NƯỚC 300M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,275 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 9,156 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 36,625 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,47 | tấn | |
| P | NHÀ LÀM VIỆC (XD+CN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 19,14 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | 1,74 | m3 | |
| 3 | San lấp hố móng | 14,087 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | 2,575 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,74 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 5,15 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,313 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,746 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,164 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,346 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,018 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,239 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,054 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,194 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,167 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,695 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,152 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,043 | tấn | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao | 3,18 | m3 | |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 0,571 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | 8,728 | m3 | |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | 21,8 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 124,492 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 90,632 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 37,04 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 12,52 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 22,146 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 124,492 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 162,338 | m2 | |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | 17,754 | m2 | |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 17,754 | m2 | |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 17,754 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 | 5,32 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | 52,177 | m2 | |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn tráng kẽm | 0,546 | 100m2 | |
| 36 | Thi công trần tôn lạnh | 49,44 | m2 | |
| 37 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,314 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,314 | tấn | |
| 39 | Đắp chỉ, vữa XM mác 75 | 55,24 | m | |
| 40 | CC cửa sắt kính | 22,32 | m2 | |
| 41 | CC cửa nhôm kính hệ 700 | 1,4 | m2 | |
| 42 | CC song sắt bảo vệ | 9,72 | m2 | |
| 43 | CC tay nắm + khóa | 3 | cái | |
| 44 | CC cục hít chống va đập cửa | 5 | bộ | |
| 45 | LD kính trắng 5 ly | 22,32 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 33,44 | m2 | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,64 | m2 | |
| 48 | Đào đất móng băng, rộng | 13,485 | m3 | |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,648 | m3 | |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,274 | m3 | |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,567 | m3 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,045 | tấn | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 2,713 | m3 | |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XMmác 75 | 18,52 | m2 | |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 3,66 | m2 | |
| 56 | Lớp đá 4x6 | 0,306 | m3 | |
| 57 | Lớp đá 1x2 | 0,236 | m3 | |
| 58 | Lớp than củi | 0,14 | m3 | |
| 59 | Lớp gạch vỡ | 0,07 | m3 | |
| 60 | Lớp cát đệm giếng thấm | 0,251 | m3 | |
| 61 | CC ống cống BTCT Þ1000, L=500 | 8 | cái | |
| Q | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | 0,34 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | 0,01 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm | 0,08 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | 0,02 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm | 0,05 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm | 0,04 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ct nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đường kính cút 27mm | 7 | cái | |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van PVC, đường kính van 27mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=27/21mm | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt Lavabo treo tường | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt ống xả dạng xi phông | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 2 | cái | |
| R | TRẠM BƠM CẤP 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 12,936 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | 3,912 | m3 | |
| 3 | San lấp hố móng | 9,437 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | 2,402 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,8 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 4,888 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,323 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,145 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,152 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,648 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,159 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,081 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,114 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,496 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,044 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,03 | tấn | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 1,75 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 6,677 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 79,132 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 86,464 | m2 | |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 12,24 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 12,48 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 7,936 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 79,132 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 119,12 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | 59,223 | m2 | |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn tráng kẽm | 0,864 | 100m2 | |
| 30 | Thi công trần tôn lạnh | 38,16 | m2 | |
| 31 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,245 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,245 | tấn | |
| 33 | Đắp chỉ, vữa XM mác 75 | 14,16 | m | |
| 34 | CC cửa sắt kính | 24 | m2 | |
| 35 | CC song sắt bảo vệ | 11,4 | m2 | |
| 36 | CC tay nắm + khóa | 3 | cái | |
| 37 | CC cục hít chống va đập cửa | 5 | bộ | |
| 38 | LD kính trắng 5 ly | 24 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 35,4 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48 | m2 | |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,013 | 100m3 | |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,356 | m3 | |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,192 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,251 | m3 | |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 6,96 | m2 | |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,065 | m3 | |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,004 | tấn | |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,018 | tấn | |
| S | ĐƯỜNG NỘI BỘ-HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 18,249 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | 8,608 | 100m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,282 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 3,443 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,443 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,96 | 100m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | 3,096 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,211 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 11,939 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,476 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,059 | tấn | |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,847 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 21,108 | m3 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 51,215 | m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,71 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,082 | tấn | |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,033 | tấn | |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 7,706 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 242 | cấu kiện | |
| 20 | Mua ống nhựa D27 | 257,52 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | 12 | đoạn ống | |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính | 4 | đoạn ống | |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | 1 | đoạn ống | |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | 1 | đoạn ống | |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 12 | mối nối | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 6,421 | 100m3 | |
| T | CỔNG-HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,67 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 22,432 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | 10,225 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,599 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,968 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 9,576 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 19,681 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,96 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,044 | m3 | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,578 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 27,406 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,618 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,869 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,179 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,52 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,826 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,377 | tấn | |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | 5,846 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 23,911 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | 12,225 | m3 | |
| 21 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, trụ, cột | 94,696 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 5,25 | m2 | |
| 23 | Khắc lõm chữ, sâu 2mm, sơn nhũ đồng | 1,713 | m2 | |
| 24 | Đất màu trồng cây | 0,851 | m3 | |
| 25 | đắp gờ chỉ cột, vữa XM mác 75 | 92,8 | m | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (khu vực tường quét vôi HR2) | 490,165 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (khu vực sơn P HR1) | 7,64 | m2 | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (khu vực sơn p HR1) | 79,8 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (khu vực sơn P HR1) | 44,142 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (khu vực HR1) | 131,582 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (hàng rào HR1) | 131,582 | m2 | |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu (khu vực quét vôi HR2) | 490,165 | m2 | |
| 33 | CC khung rào sắt HR1 | 124,559 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng khung rào sắt HR1 | 124,559 | m2 | |
| 35 | HR lưới B40 (lưới khổ 1,5m d3,5mm) | 398,3 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng HR lưới B40 + giằng lưới | 398,3 | m2 | |
| 37 | CC cổng phụ khung sắt | 2,64 | m2 | |
| 38 | CC cửa trượt khung sắt 50x50x1,2mm | 9,9 | m2 | |
| 39 | Bộ phụ kiện đường ray (Ray sắt hình uốn cong, hàn đuôi cá; bánh xe lăn) | 1 | BỘ | |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,54 | m2 | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 274,198 | m2 | |
| U | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cụm xử lý Lắng - Lọc CS 80M3.H | 1 | cụm | |
| 2 | Bể chứa 300m3 | 1 | bể | |
| 3 | Bơm ly tâm trục ngang Q=85m3/h, H=22m (bơm c1) | 2 | bộ | |
| 4 | Bơm ly tâm trục ngang Q=130m3/h, H=60m | 2 | bộ | |
| V | Ghi chú: chi tiết xem trong hồ sơ mời thầu đính kèm | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi