Gói thầu: Thi công trạm cấp nước và cung ứng lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210521608-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công trạm cấp nước và cung ứng lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210400183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 17:18:00 đến ngày 2021-05-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,965,249,590 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM BƠM CẤP 1 (CN)
1 Luppe gang DN220 1 cái
2 Cút 45 uPVC D220 1 cái
3 Bích nhựa D220 3 cặp bích
4 Bu thép BU DN200, L200 2 cái
5 Bu thép BB DN200, L3500 1 cái
6 Bích đặc DN200 1,5 cặp bích
7 Van bướm tay gạt DN150 4 cái
8 Bu thép BB DN150, L200 4 cái
9 Khớp nối mềm cao su DN150 4 cái
10 Côn lệch BB DN150/80 2 cái
11 Côn BB DN150/65 2 cái
12 Bích thép DN150 1 cặp bích
13 Co thép DN150 2 cái
14 Van 1 chiều DN150 2 cái
15 Bu thép BU DN150, L400 2 cái
16 Van xả khí DN32 1 cái
17 Bu thép BU DN200, L3000 1 cái
18 Đồng hồ đo áp suất 2 cái
19 Cút 90 thép DN200 5 cái
20 Bu thép BU DN200, L250 1 cái
21 Van bướm tay quay DN200 2 cái
22 Đồng hồ lưu lượng DN200 1 cái
23 Khớp nối mềm BE DN200 1 cái
24 Bu thép BU DN200 L=500 2 cái
25 Staticmixer 1 cái
26 Bu thép BU DN200 L=870 1 cái
27 Co uPVC D220 3 cái
28 Ống uPVC D220, PN6 0,5 100m
29 Bu thép BU DN200 L=1070 1 cái
30 Bu thép BU DN200 L=250 1 cái
31 Bu thép UU DN200 L=5130 1 cái
32 Bích thép DN200 0,5 cặp bích
33 Tê giảm uPVC D220/114 1 cái
34 Co uPVC D114 2 cái
35 Ống uPVC D114, PN6 0,395 100m
36 Chân đỡ ống D220 bằng thép D114 10 cái
37 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 19,485 m3
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 6,898 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường theo HSMT 11,5 m3
B CỤM XỬ LÝ (CN)
1 Mặt bích thép DN200 2,5 cặp bích
2 Co thép DN200 12 cái
3 Bu thép UU DN200 L=1390 1 cái
4 Bu thép UU DN200 L=3480 1 cái
5 Bu thép UU DN200 L=4200 1 cái
6 Bu thép UU DN200 L=4400 1 cái
7 Bu thép UU DN200 L=200 1 cái
8 Co uPVC D220 4 cái
9 Mặt bích uPVC D220 1 cặp bích
10 Ống uPVC D220, PN9 0,29 100m
11 Tê giảm uPVC D220/114 1 cái
12 Bu thép UU DN200 L=2329 1 cái
13 Bu thép UU DN200 L=500 1 cái
14 Ống thép DN20 taro ren L=250 1 cái
15 Ống uPVC D114, PN9 0,02 100m
16 Co uPVC D114 1 cái
17 Bích uPVC D114 0,5 cặp bích
18 Bu thép BU DN200 L=1100 1 cái
19 Bu thép BU DN200 L=1200 1 cái
20 Bu thép UU DN200 L=800 1 cái
21 Bu thép UU DN200 L=300 3 cái
22 Bích thép DN100 0,5 cặp bích
23 Co thép DN100 4 cái
24 Bu thép UU DN100, L=6400 1 cái
25 Bu thép UU DN100, L=1800 1 cái
26 Bu thép UU DN100, L=500 2 cái
27 Bu thép BB DN100, L=150 1 cái
28 Van bướm tay gạt DN100 1 cái
29 Bu thép BU DN100, L=1000 1 cái
30 Bu thép BB DN150, L=150 1 cái
31 Van bướm tay gạt DN150 1 cái
32 Bu thép BU DN150, L=500 1 cái
33 Co thép DN150 1 cái
34 Bu thép UU DN150, L=500 1 cái
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 11,323 m3
36 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 4,001 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,2 m3
C BỂ CHỨA (CN)
1 Côn thép D220/350 3 cái
2 Co thép DN200 5 cái
3 Bu thép BU DN200 L=200 2 cái
4 Bu thép BU DN200 L=500 1 cái
5 Bu thép UU DN200 L=3750 1 cái
6 Bu thép UU DN200 L=500 2 cái
7 Bu thép BU DN200 L=1000 1 cái
8 Bu thép BU DN200 L=950 1 cái
9 Lơi thép DN200 2 cái
10 Bu thép UU DN200 L=150 1 cái
11 Bu thép BU DN200 L=3650 1 cái
12 Bích mù thép DN200 0,5 cặp bích
13 Bu thép BU DN150 L=200 2 cái
14 Côn giảm DN250/150 1 cái
15 Co thép DN150 1 cái
16 Bu thép UU DN150 L=185 1 cái
17 Bu thép BU DN150 L=4500 1 cái
18 Bu thép BU DN150 L=5000 1 cái
19 Van cổng ty chìm DN150 1 cái
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,92 m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 0,677 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,1 m3
D TRẠM BƠM CẤP 2
1 Côn lệch thép BB DN100/150 2 cái
2 Khớp nối mềm DN150 4 cái
3 Bu thép BB DN150, L=200mm 4 cái
4 Van bướm tay gạt DN150 4 cái
5 Bu thép BB DN150, L=750mm 2 cái
6 Côn thép BB DN80/150 2 cái
7 Co thép DN150 4 cái
8 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 2 cái
9 Van bi D27 2 cái
10 Cà rá ren D27/13 2 cái
11 Van 1 chiều DN150 2 cái
12 Van xả khí DN25 1 cái
13 Van bi D34 1 cái
14 Mặt bích thép DN150 2 cặp bích
15 Mặt bích mù thép DN150 0,5 cặp bích
16 Bích HDPE D180 0,5 cặp bích
17 Ống HDPE D180 PN8 0,25 100m
18 Đồng hồ lưu lượng DN150 1 cái
19 Khớp nối mềm BE DN150 1 cái
20 Van bướm tay gạt DN150 1 cái
21 Lơi HDPE D180 1 cái
22 Ống thép DN150 SCH10 0,06 100m
E NHÀ HÓA CHẤT
1 Van uPVC 2 chiều D49 4 cái
2 Van uPVC 2 chiều D34 4 cái
3 Van uPVC 2 chiều D27 15 cái
4 Van uPVC 1 chiều D27 4 cái
5 Racco uPVC D27 11 cái
6 Khâu nối uPVC D49 4 cái
7 Khâu nối uPVC D34 4 cái
8 Khâu nối uPVC D27 16 cái
9 Tê uPVC D49x49 3 cái
10 Tê uPVC D34x34 3 cái
11 Tê uPVC D27x27 1 cái
12 Co uPVC D49 9 cái
13 Co uPVC D34 11 cái
14 Co uPVC D27 33 cái
15 Ống uPVC D49, PN12 0,22 100m
16 Ống uPVC D34, PN12 0,2 100m
17 Ống uPVC D27, PN16 1,48 100m
18 Miệng hút D27 4 cái
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 12,316 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 4,265 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 8,2 m3
F TRẠM ẤP CÂY KHẾ
1 Đèn led 2x(1,2mx18W) 4 bộ
2 Công tắc 10A + đế âm 4 cái
3 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm 4 cái
4 CU/PVC 1,5mm2 55 m
5 CU/PVC 2,5mm2 15 m
6 Ống PVC D20 22 m
7 Dây CXV (4x4mm2) 40 m
8 Ống gân 50/40 40 m
9 Đèn led 2x(1,2mx18W) 4 bộ
10 Công tắc 10A + đế âm 4 cái
11 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm 4 cái
12 CU/PVC 1,5mm2 138 m
13 CU/PVC 2,5mm2 48 m
14 Ống PVC D20 62 m
15 MCCB 3P 300A 40KA 1 cái
16 Shuntrip 1 cái
17 Rơ le chống dòng rò 1 cái
18 Cầu chì 2A+đế 6 cái
19 Cầu chì 5A + đế 1 cái
20 Đèn báo 220VAC D22 6 bộ
21 Thiết bị chống sét 4P-40KA 3 bộ
22 Rơ le bảo vệ mất pha 1 cái
23 Đồng hồ vạn năng V-A-P 1 cái
24 CT 300/5A 3 bộ
25 ZCT 300A 1 cái
26 Biến áp cách ly 380/220VAC 300VA 1 cái
27 Nguồn tổ ong 220/24VDC 4,5A 1 bộ
28 Phao điện 2 cái
29 Rơ le mực nước + đế 3 cái
30 Sensor áp 0-10bar 24VDC (4...20mA) 1 cái
31 Biến tần 3P 380V 37KW 1 cái
32 PLC FX3G 60MR/ES-A 1 bộ
33 MCCB 3P 150A 25KA 1 cái
34 MCB 3P 25A 10KA 5 cái
35 MCB 2P 25A 10KA 3 cái
36 MCB 2P 10A 6KA 4 cái
37 Khởi động từ S-T80 200VAC 2 cái
38 Khởi động từ S-T25 200VAC 4 cái
39 Khởi động từ S-T12 200VAC 2 cái
40 Rơ le nhiệt các loại 6 cái
41 Rơ le kiếng 14 chân + đế 26 cái
42 Công tắc xoay (man/auto) 8 cái
43 Đèn báo tín hiệu 24VDC D22 17 bộ
44 Nút dừng khẩn 1 cái
45 Phụ kiện tủ điện 1 bộ
46 Vỏ tủ điện: H2000xW1500xD500 1 cái
47 Cọc tiếp địa 16 L2400 + ốc siết cáp 10 cọc
48 Cáp đồng trần S=100mm2 35 m
49 Kim thu sét + trụ STK 3m 1 cái
50 Cọc tiếp địa 16 L2400 + ốc siết cáp 10 cọc
51 Cáp đồng trần S=100mm2 70 m
52 Trụ đèn STK 6m + cần đèn + bản mã 2 bộ
53 Đèn Sodium 250W/220V IP-54 2 bộ
54 MCB 1P 10A 6kA 2 cái
55 Dây CVV 3x2.5mm2 48 m
56 Dây CV 2.5mm2 66 m
57 Bê tông đá 1x2 M200 0,5 m3
58 Ống gân 50/40 48 m
59 Dây CXV (3x120mm2 + 1x70mm2) 40,5 m
60 Ống gân 195/150 40,5 m
61 Dây CXV (3x25mm2 + 1x16mm2) 14 m
62 Ống gân 65/50 10 m
63 Dây DVV (3x1.5mm) (sensor+phao điện) 25 m
64 Ống gân 32/25 22 m
65 Dây CXV 4x6mm2 200 m
66 Ống gân 85/65 200 m
67 Dây DVV (3x1.5mm2) 72 m
68 Ống gân 50/40 72 m
69 Dây CXV (4x10mm2) 7 m
70 Ống gân 85/65 7 m
71 Dây CXV (4x1.5mm2) 45,5 m
72 Ống gân 32/25 45,5 m
73 Dây DVV (3x1.5mm2) 18,5 m
74 Ống gân 32/25 18,5 m
75 Dây DVV (7x1.5mm2) 30 m
76 Ống gân 50/40 30 m
77 Dây DVV (3x1.5mm2) 27 m
78 Ống gân 40/30 27 m
79 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 53,634 m3
80 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,536 100m3
G THÁO DỠ, DI DỜI, LẮP ĐẶT LẠI
1 Tháo tấm lợp tôn 3,545 100m2
2 Tháo tấm lợp tôn 0,712 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 0,527 tấn
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng 0,019 tấn
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép 0,656 tấn
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, phụ kiện liên kết 0,185 tấn
7 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị- khối lượng 3,902 1tấn
8 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 0,39 10 tấn
9 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 0,39 10 tấn
10 Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy- khối lượng 0,39 1tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại (không tính vật liệu thép hình) 0,656 tấn
12 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn (không tính vật liệu thép hình) 0,019 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép (không tính vật liệu thép hình) 0,527 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (không tính vật liệu mái tole) 0,712 100m2
15 Tháo dỡ các kết cấu của chân và phễu lắng 13,419 tấn
16 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng 0,841 tấn
17 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị- khối lượng 14,26 1tấn
18 Vận chuyển bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 1,426 10 tấn
19 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 1,426 10 tấn
20 Bốc xuống máy và thiết bị trong sàn lắp máy- khối lượng 13,419 1tấn
21 Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy- khối lượng 0,841 1tấn
22 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống 8,205 1tấn
23 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn 0,841 tấn
H MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC (XD+CN)
1 Ống HDPE D180, PN8 76,27 100m
2 Ống uPVC D114 PN9 1,27 100m
3 Ống uPVC D250 PN10 0,8 100m
4 Tê HDPE D180/110 2 cái
5 Lơi HDPE D180 5 cái
6 Lơi uPVC D114 5 cái
7 Đai khởi thủy D180/60 4 cái
8 Đai khởi thủy D180/27 5 cái
9 Ống uPVC D27 PN16 0,15 100m
10 Nối ren ngoài uPVC D27 20 cái
11 Co uPVC D27 8 cái
12 Van đồng D27 5 cái
13 Nối ren ngoài uPVC D60 4 cái
14 Van nhựa uPVC D60 5 cái
15 Ống uPVC D60 PN10 0,06 100m
16 Bích HDPE D110 1,5 cặp bích
17 Van cổng ty chìm DN100 2 cái
18 Van bướm tay quay bích kẹp DN100 1 cái
19 Côn uPVC D114/60 1 cái
20 Tê uPVC D114 3 cái
21 Khớp nối mềm DN100 3 cái
22 Van 1 chiều DN100 2 cái
23 Côn HDPE D180/110 1 cái
24 Bích uPVC D114 2 cặp bích
25 Co uPVC D60 4 cái
26 Co uPVC D114 1 cái
27 Van xả khí D25 5 cái
28 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 180mm 76,27 100m
29 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 114mm 1,27 100m
30 Khử trùng ống nước D 76,27 100m
31 Khử trùng ống nước D 1,27 100m
32 Nước súc sả 2.035 m3
33 Đào kênh mương rộng 34,824 100m3
34 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 2.321,6 m3
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu 14,587 m3
36 Bê tông đá 1x2 M200 1,692 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 5,187 m3
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,027 tấn
39 La thép 40x40x4 1,656 kg
40 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 56,087 100m3
I TRẠM TÂN THUẬN
1 Đèn led 1,2mx18W 2 bộ
2 Công tắc 10A + đế âm 2 cái
3 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm 1 cái
4 CU/PVC 1,5mm2 30 m
5 CU/PVC 2,5mm2 10 m
6 Ống PVC D20 12 m
7 Dây CXV (4x6mm2) 9 m
8 Ống gân 50/40 9 m
9 Dây DVV (4x1.5mm2) (sensor + phao điện) 5 m
10 Ống gân 32/25 5 m
11 Dây CXV (4x25mm2) 14 m
12 Ống gân 105/85 14 m
13 Dây CU/PVC 25mm2 (vàng/xanh) 14 m
14 Tháo dỡ, di dời, lắp đặt tủ điện trạm bơm cấp 2 MCP 3P 25A: 2 cái; Khởi động từ 20A: 2 cái; Rơ le nhiệt 15A: 2 cái 1 hệ
15 Tháo dỡ, di dời bơm cấp 2 và đường ống công nghệ (nhân công nhân 0,7) 0,45 tấn
16 Lắp đặt bơm cấp 2 và đường ống công nghệ 0,45 tấn
17 Ống uPVC D114 PN9 1,02 100m
18 Co uPVC D114 8 cái
19 Bích uPVC D114 2 cặp bích
20 Tê uPVC D114 1 cái
21 Van bướm tay gạt DN100 1 cái
22 Bu thép BU DN400, L=2000 1 cái
23 Bích đặc DN400 0,5 cặp bích
24 Côn thép DN400/100 1 cái
25 Co thép DN100 2 cái
26 Bích thép DN100 0,5 cặp bích
27 Bu thép UU DN100 L=500 2 cái
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 13,024 m3
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 4,616 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 8 m3
J HỒ LẮNG BÙN (XD)
1 Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp I 5,76 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5,76 100m3
K CÔNG TRÌNH THU NƯỚC-HỒ CHỨA
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp II 86,015 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,42 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng 5,1 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 1,87 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 1,821 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính 0,331 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 8,712 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 8,988 m3
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 89,876 m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 4,6 m3
11 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 81,938 m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,8 m3
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 1,282 m3
14 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 107,084 m2
L CÔNG TRÌNH THU NƯỚC
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 68,423 100m3
2 Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét 5,024 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng 12,288 m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 63,697 100m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,505 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,509 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,234 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,158 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 32,232 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,54 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 8,64 m3
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 86,4 m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 4,14 m3
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,48 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 62 cấu kiện
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 20 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 2 đoạn ống
18 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm 21 mối nối
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 126,795 100m3
M CỤM XỬ LÝ (XD)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,085 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng 3,042 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,016 100m3
4 Lu lèn nền đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,085 100m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,811 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 5,772 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,986 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 11,856 m3
N CỤM XỬ LÝ 80M3/H
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,252 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 8,4 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 33,6 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,217 tấn
O BỂ CHỨA NƯỚC 300M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,275 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 9,156 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 36,625 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,47 tấn
P NHÀ LÀM VIỆC (XD+CN)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 19,14 m3
2 Đào đất móng băng, rộng 1,74 m3
3 San lấp hố móng 14,087 m3
4 Đắp đất nền móng công trình 2,575 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 1,74 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 5,15 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,313 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,746 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 6,164 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,346 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,018 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,239 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,054 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,194 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,167 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,695 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,152 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,043 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao 3,18 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 0,571 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày 8,728 m3
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 21,8 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 124,492 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 90,632 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 37,04 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 12,52 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 22,146 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 124,492 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 162,338 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước 17,754 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 17,754 m2
32 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 17,754 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 5,32 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 52,177 m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn tráng kẽm 0,546 100m2
36 Thi công trần tôn lạnh 49,44 m2
37 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 0,314 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 0,314 tấn
39 Đắp chỉ, vữa XM mác 75 55,24 m
40 CC cửa sắt kính 22,32 m2
41 CC cửa nhôm kính hệ 700 1,4 m2
42 CC song sắt bảo vệ 9,72 m2
43 CC tay nắm + khóa 3 cái
44 CC cục hít chống va đập cửa 5 bộ
45 LD kính trắng 5 ly 22,32 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 33,44 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 44,64 m2
48 Đào đất móng băng, rộng 13,485 m3
49 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,648 m3
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 1,274 m3
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,567 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,045 tấn
53 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 2,713 m3
54 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XMmác 75 18,52 m2
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 3,66 m2
56 Lớp đá 4x6 0,306 m3
57 Lớp đá 1x2 0,236 m3
58 Lớp than củi 0,14 m3
59 Lớp gạch vỡ 0,07 m3
60 Lớp cát đệm giếng thấm 0,251 m3
61 CC ống cống BTCT Þ1000, L=500 8 cái
Q CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm 0,34 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm 0,01 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm 0,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm 0,02 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm 0,05 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm 0,04 100m
7 Lắp đặt ct nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đường kính cút 27mm 7 cái
8 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm 3 cái
9 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm 2 cái
10 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm 1 cái
11 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm 1 cái
12 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 4 cái
13 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm 2 cái
14 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm 1 cái
15 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 2 cái
16 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm 3 cái
17 Lắp đặt van PVC, đường kính van 27mm 1 cái
18 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=27/21mm 4 cái
19 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 bộ
21 Lắp đặt Lavabo treo tường 1 bộ
22 Lắp đặt vòi nước Lavabo 1 bộ
23 Lắp đặt ống xả dạng xi phông 1 cái
24 Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện 1 cái
25 Lắp đặt gương soi 1 cái
26 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 1 bộ
27 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 2 cái
R TRẠM BƠM CẤP 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 12,936 m3
2 Đào đất móng băng, rộng 3,912 m3
3 San lấp hố móng 9,437 m3
4 Đắp đất nền móng công trình 2,402 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 1,8 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 4,888 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,323 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,145 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,152 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,648 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,009 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,159 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,022 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,081 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,114 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,496 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,044 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,03 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 1,75 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 6,677 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 79,132 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 86,464 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 12,24 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 12,48 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 7,936 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 79,132 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 119,12 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 59,223 m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn tráng kẽm 0,864 100m2
30 Thi công trần tôn lạnh 38,16 m2
31 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 0,245 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 0,245 tấn
33 Đắp chỉ, vữa XM mác 75 14,16 m
34 CC cửa sắt kính 24 m2
35 CC song sắt bảo vệ 11,4 m2
36 CC tay nắm + khóa 3 cái
37 CC cục hít chống va đập cửa 5 bộ
38 LD kính trắng 5 ly 24 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 35,4 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 48 m2
41 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,013 100m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,356 m3
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,192 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,251 m3
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 6,96 m2
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,065 m3
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,004 tấn
48 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,018 tấn
S ĐƯỜNG NỘI BỘ-HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II 18,249 100m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 8,608 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,282 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 3,443 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 3,443 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,96 100m3
7 Đào đất móng băng, rộng 3,096 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,211 100m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 11,939 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,476 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,059 tấn
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,847 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 21,108 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 51,215 m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,71 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,082 tấn
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,033 tấn
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 7,706 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 242 cấu kiện
20 Mua ống nhựa D27 257,52 m
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 12 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 4 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1 đoạn ống
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1 đoạn ống
25 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm 12 mối nối
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6,421 100m3
T CỔNG-HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,67 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 22,432 m3
3 Đào đất móng băng, rộng 10,225 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,599 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,968 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 9,576 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 19,681 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,96 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 9,044 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,578 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 27,406 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,618 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,869 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,179 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,52 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,826 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,377 tấn
18 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao 5,846 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 23,911 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày 12,225 m3
21 Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, trụ, cột 94,696 m2
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 5,25 m2
23 Khắc lõm chữ, sâu 2mm, sơn nhũ đồng 1,713 m2
24 Đất màu trồng cây 0,851 m3
25 đắp gờ chỉ cột, vữa XM mác 75 92,8 m
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (khu vực tường quét vôi HR2) 490,165 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (khu vực sơn P HR1) 7,64 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (khu vực sơn p HR1) 79,8 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (khu vực sơn P HR1) 44,142 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (khu vực HR1) 131,582 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (hàng rào HR1) 131,582 m2
32 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu (khu vực quét vôi HR2) 490,165 m2
33 CC khung rào sắt HR1 124,559 m2
34 Lắp dựng khung rào sắt HR1 124,559 m2
35 HR lưới B40 (lưới khổ 1,5m d3,5mm) 398,3 m2
36 Lắp dựng HR lưới B40 + giằng lưới 398,3 m2
37 CC cổng phụ khung sắt 2,64 m2
38 CC cửa trượt khung sắt 50x50x1,2mm 9,9 m2
39 Bộ phụ kiện đường ray (Ray sắt hình uốn cong, hàn đuôi cá; bánh xe lăn) 1 BỘ
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 12,54 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 274,198 m2
U PHẦN THIẾT BỊ
1 Cụm xử lý Lắng - Lọc CS 80M3.H 1 cụm
2 Bể chứa 300m3 1 bể
3 Bơm ly tâm trục ngang Q=85m3/h, H=22m (bơm c1) 2 bộ
4 Bơm ly tâm trục ngang Q=130m3/h, H=60m 2 bộ
V Ghi chú: chi tiết xem trong hồ sơ mời thầu đính kèm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->