Gói thầu: thi công xây dựng Công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210549279-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Tên gói thầu thi công xây dựng Công trình
Số hiệu KHLCNT 20210539131
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 09:10:00 đến ngày 2021-05-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,503,874,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền Đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,743 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9776 100m3
3 Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4677 100m3
4 Đào rãnh thi công cống dọc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8371 100m3
5 Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8443 100m3
6 Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0007 100m3
7 Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9068 100m3
8 Đắp trả đất nền đường phần đào đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4965 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,3306 100m3
10 Đào mương bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0508 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0961 100m3
12 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5517 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái taluy, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,9945 m3
14 Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,99 m3
15 Ván khuôn gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,856 100m2
16 Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4569 100m3
17 Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2023 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2023 100m3
19 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2023 100m3/1km
20 Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0007 100m3
21 Vận chuyển đất đổ đi 0.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0007 100m3/1km
22 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3628 100m3
23 Vận chuyển đất đổ đi 0.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3628 100m3/1km
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1008 100m3
25 Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1008 100m3/1km
26 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9068 100m3
27 Vận chuyển đất đổ đi 0.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9068 100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.591,628 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9372 100m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7434 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,896 m3
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
C THOÁT NƯỚC DỌC:
1 Đào đất rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8712 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4237 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi 0.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4237 100m3/1km
5 Cát sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m3
6 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m3
7 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m2
8 Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,63 m3
9 Ván khuôn thép thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2176 100m2
10 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,14 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2276 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7366 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9504 100m2
14 Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 1cấu kiện
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 1 cấu kiện
16 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,036 10 tấn/1km
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG:
1 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,455 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,814 100m3
3 Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4052 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi 0.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4052 100m3/1km
6 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m3
7 Vận chuyển phế thải đổ đi 0.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m3/1km
8 Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,73 m3
9 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,63 m3
10 Đá hộc xếp khan chống xói Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 m3
11 Bê tông gia cố sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2 m3
12 Ván khuôn đổ bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,144 100m2
13 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
14 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5026 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2528 100m2
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 đoạn ống
17 Quét nhựa đường chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,92 m2
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 cấu kiện
19 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 10 tấn/1km
20 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,03 m3
21 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4408 tấn
22 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5168 tấn
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4453 100m2
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 đoạn ống
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
26 Quét nhựa đường chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,6 m2
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 cấu kiện
28 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,258 10 tấn/1km
29 Bê tông thân cống hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m3
30 Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4286 tấn
31 Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9466 tấn
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,448 100m2
33 Lắp đặt cống hộp - Quy cách ống: 2000x2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn cống
34 Quét nhựa thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 m2
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cấu kiện
36 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,97 m3
37 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1058 tấn
38 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2391 tấn
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1588 100m2
40 Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1cấu kiện
41 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 cấu kiện
42 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,993 10 tấn/1km
43 Bê tông khớp nối tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
44 Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0067 tấn
45 Bê tông mũ tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 m3
46 Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0927 tấn
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bảo vệ bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m3
48 Cát sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,61 m3
E Di chuyển cột điện
1 Di chuyển cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
F Thuế tài nguyên
1 Thuế tài nguyên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
G Phí bảo vệ môi trường
1 Phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->