Gói thầu: Bố trí mặt bằng làm việc Trung tâm Hỗ trợ khách hàng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210548305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông |
| Tên gói thầu | Bố trí mặt bằng làm việc Trung tâm Hỗ trợ khách hàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210302373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh-TTHTKH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 09:02:00 đến ngày 2021-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 370,932,431 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học: Kỹ sư xây dựng hoặc tương đương-Có chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng-Có Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao độngTrình độ chuyên môn: Tối thiểu 03 năm(Nhà thầu gửi kèm bản Scan hồ sơ để chứng minh. Văn bằng, chứng chỉ là bản gốc hoặc bản sao y công chứng Scan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng đại học: Kỹ sư xây dựng hoặc tương đương-Hợp đồng lao động-Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao độngTrình độ chuyên môn: Tối thiểu 03 năm(Nhà thầu gửi kèm bản Scan hồ sơ để chứng minh. Văn bằng, chứng chỉ là bản gốc hoặc bản sao y công chứng Scan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện, điện lạnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng đại học: Kỹ sư điện lạnh/Hệ thống điện/Cơ điện.-Hợp đồng lao động-Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao độngTrình độ chuyên môn: Tối thiểu 03 năm(Nhà thầu gửi kèm bản Scan hồ sơ để chứng minh. Văn bằng, chứng chỉ là bản gốc hoặc bản sao y công chứng Scan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Hợp đồng lao động-Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao độngTrình độ chuyên môn: Tối thiểu 03 năm(Nhà thầu gửi kèm bản Scan hồ sơ để chứng minh. Văn bằng, chứng chỉ là bản gốc hoặc bản sao y công chứng Scan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Hợp đồng lao động-Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao độngTrình độ chuyên môn: Tối thiểu 01 năm(Nhà thầu gửi kèm bản Scan hồ sơ để chứng minh. Văn bằng, chứng chỉ là bản gốc hoặc bản sao y công chứng Scan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐIỆN, INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm | Tính năng kỹ thuật tương đương Dây điện Trần Phú | 594 | m |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Tính năng kỹ thuật tương đương loại Schneider (3426UEST2M) | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế nổi. | Tính năng kỹ thuật tương đương loại Sino CK157RL | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Tính năng kỹ thuật tương đương loại Sino | 5 | hộp |
| 5 | Ghen điện Ø20 chạy chìm SP 9020L | Tính năng kỹ thuật tương đương loại SP | 150 | m |
| 6 | Ghen hộp SP 100x40mm GA100/02 | Tính năng kỹ thuật tương đương loại SP | 30 | m |
| 7 | Ghen hộp SP 60x40mm GA60/02 | Tính năng kỹ thuật tương đương loại SP | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối SP 16x16x5mm (E265/3X) | Tính năng kỹ thuật tương đương loại SP | 15 | hộp |
| 9 | Cầu đấu 20A | Tính năng kỹ thuật tương đương loại Sino | 12 | hộp |
| 10 | Cung cấp, kéo dây mạng. Dây đi âm trần, sàn | Tính năng kỹ thuật tương đương loại Schneider Cat6 DC6CAVTP4P3X | 38 | 10 m |
| 11 | Cung cấp, kéo dây điện thoại. Dây đi âm trần, sàn | "Tính năng kỹ thuật tương đương Loại Schneider Cat6 DC6CAVTP4P3X" | 45 | 10 m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm mạng. | Tính năng kỹ thuật tương đương loại Schneider 3031RJ88SMA5 G19 | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại. | Tính năng kỹ thuật tương đương loại Schneider 3031RJ88SMA5 G19 | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt Mặt 2 | Tính năng kỹ thuật tương đương loại Schneider A3002G19 | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt Mặt 1 ổ điện | Tính năng kỹ thuật tương đương loại Schneider A3002G19 | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế nổi, đặt chìm trong tường, sàn. | Tính năng kỹ thuật tương đương loại Sino CK157RL | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt đầu bấm dây mạng | Lắp đặt đầu bấm dây mạng | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt đầu bấm dây điện thoại | Lắp đặt đầu bấm dây điện thoại | 12 | cái |
| 19 | Ghen điện Ø20 chạy chìm SP 9020L | Tính năng kỹ thuật tương đương loại SP | 150 | m |
| 20 | Ghen điện Ø40 chạy chìm SP 9040CL | Tính năng kỹ thuật tương đương loại SP | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt bộ đánh dấu số dây mạng, điện thoại. 1 bộ 10 cái | Lắp đặt bộ đánh dấu số dây mạng, điện thoại. 1 bộ 10 cái | 1 | bộ |
| 22 | Lăp đặt bộ chia mạng 16 cổng | Lăp đặt bộ chia mạng 16 cổng | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Tính năng kỹ thuật tương đương loại ABS , LS | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Tính năng kỹ thuật tương đương loại ABS , LS | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | Tính năng kỹ thuật tương đương loại Pansonic | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | SP | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Tính năng kỹ thuật tương đương Dây Trần Phú | 5 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Tính năng kỹ thuật tương đương Dây Trần Phú | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn LED 1,2m x0,6m, | Tính năng kỹ thuật tương đương Đèn Rạng đông, Việt nam | 6 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | 19,08 | m2 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1 | 100m3 |
| 32 | Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 30mm), đường kính ống 80mm | Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 30mm), đường kính ống 80mm | 0,2 | 100m |
| 33 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần | 16,068 | m2 |
| 34 | Thi công trần thạch cao 1200x600 | Tính năng kỹ thuật tương đương Khung xương vĩnh tường, thạch cao dày 12mm | 17 | m2 |
| 35 | Đục tường, cắt sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Đục tường, cắt sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | 30 | m |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 9,528 | m2 |
| 37 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Tính năng kỹ thuật tương đương Bột bả Juton | 70,51 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tính năng kỹ thuật tương đương Sơn Ici Dulux | 70,51 | m2 |
| 39 | Bóc thảm cũ | Bóc thảm cũ | 39,374 | m2 |
| 40 | Trải lại thảm mới | Tính năng kỹ thuật tương đương Thảm liên doanh indonexia | 39,374 | m2 |
| 41 | Vệ sinh mặt bang | Vệ sinh mặt bang | 1 | Trọngói |
| 42 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 19,1mm | Tính năng kỹ thuật tương đương Ống đồng Thái Lan (Luvata) | 0,35 | 100m |
| 43 | Lớp bảo ôn đường kính ống 19,1mm | Tính năng kỹ thuật tương đương loại của Việt Nam | 0,35 | 100m |
| 44 | Bảo dưỡng điều hòa | Bảo dưỡng điều hòa | 1 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt đầu báo khói | Tính năng kỹ thuật tương đương loại SIGA -PD hãng Edwards | 1 | cái |
| 46 | Modul địa chỉ cho đầu báo và nhân công cài đặt cấu hình | Tính năng kỹ thuật tương đương loại SIGA_CR | 1 | bộ |
| 47 | Lắp dựng giàn giáo (cao 9m) lắp đặt cục nóng điều hòa | Lắp dựng giàn giáo (cao 9m) lắp đặt cục nóng điều hòa | 1 | Trọnbộ |
| B | NỘI THẤT | |||
| 1 | "Gia công và đóng phào nẹp trần ( gỗ KT 1,5x5cm), theo mẫu (6.67+5.99)*2 " | Gỗ tương đường mẫu Tổng công ty hiện có | 25,14 | m |
| 2 | "Gia công và đóng phào chân tường ( gỗ KT 1,5x10cm),theo mẫu TCT(6.67+5.99)*2-0.8*2" | Gỗ tương đường mẫu Tổng công ty hiện có | 23,72 | m |
| 3 | Bàn làm việc nhân viên, kích thước (D1500xR650xH750)mm | Tính năng kỹ thuật tương đương Cốt gỗ MFC vân gỗ An Cường | 12 | cái |
| 4 | Hộc di động kt: D400xR550xH700 chất liệu hộc bằng MFC vân gỗ. Phụ kiện hafele bản lề, khóa. Hộc có có khoang để CPU- theo mẫu H1 | Tính năng kỹ thuật tương đương Cốt gỗ MFC vân gỗ An Cường | 12 | cái |
| 5 | Ghế nhân viên, bọc nỉ , đệm mút có khả năng phục hồi và mật độ cao theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đệm ngồi bọc nỉ, tựa lưng sử dụng lưới. Ghế sử dụng cần nâng hạ bằng théo không gỉ trong phạm vi hoạt động từ 65-120mm.hàng nhập. Ghế chân xoay bằng sắt mạ NI-Cr, bánh xe nhựa, hàng nhập khẩu, ( theo mẫu G1 ) | Tương đương với mẫu ghế GL304 của Hòa Phát | 12 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt vách nhân viên, vách phủ MFC vân gỗ hai mặt cao 1,2 m, khung nhôm 38mm bề mặt phun cát ánh kim, phía trên phía trên vách kính cường lực 8mm, chân có hộp nhôm KT, có dán decan VNPT (Sản phẩm đóng tại xưởng theo mẫu của TCT) | Tính năng kỹ thuật tương đương Vách phủ MFC vân gỗ hai mặt | 27,36 | m2 |
| 7 | Cung cấp khóa cửa theo bộ | Cung cấp khóa cửa theo bộ | 2 | bộ |
| 8 | * Chốt âm | * Chốt âm | 2 | cái |
| 9 | Tủ tài liệu cao cánh kính,kích thước D800xR400XH2050)mm, phía trên cánh kính, dưới là gỗ đặc, phụ kiện hafele bản lề, tay nắm, khóa hoàn thiện, phụ kiện hafele (kèm theo mẫu T3) | Tính năng kỹ thuật tương đương Cốt gỗ MFC vân gỗ An Cường | 3 | cái |
| 10 | Tháo dỡ vận chuyển và lắp đặt bàn họp và ghế | Tháo dỡ vận chuyển và lắp đặt bàn họp và ghế | 1 | gói |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa âm trần âm trần 1 chiều 28.000BTU | Tính năng kỹ thuật tương đương hãng Casper | 1 | bộ |
| 2 | Cống chia mạng Switch Planet FGSW-1816HPS 16port 10 | Tính năng kỹ thuật tương đương của Đài loan, Indonexia | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi