Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210547307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210526158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay và khấu hao tài sản của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 08:56:00 đến ngày 2021-06-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,131,668,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đào mương đặt ống | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V | 80 | m2 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo Chương V | 1 | 100m |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cm | Theo Chương V | 30 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo Chương V | 60,5 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo Chương V | 1.399,55 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V | 12,5087 | 100m3 |
| B | Lắp đặt ống + phụ kiện ống truyền tải | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D250x14.8mm | Theo Chương V | 10,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D225x13.4mm | Theo Chương V | 19,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D180x10.7mm | Theo Chương V | 13,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D168x7.3mm | Theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D60x2.5mm | Theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống lồng nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D315x15.0mm | Theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống lồng nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D280x13.4mm | Theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm, D250-FF | Theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm, D180-FF | Theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm, D168-FF | Theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, D225-FFF | Theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, D225x150-FFB | Theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, D180x110-FFB | Theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích, D250-FF | Theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích, D180-FF | Theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D114-EE | Theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút lơi gang nối bằng p/p mặt bích, D250-FF | Theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút lơi gang nối bằng p/p mặt bích, D225-FF | Theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D180mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D60-EE | Theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích, D250x225-FF | Theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích, D225x160-FF | Theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D114x60-EE | Theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D60-E | Theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van gang D200-BB ty chìm, | Theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van gang D150-BB ty chìm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van gang D50-BB ty chìm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt bích gang, D225-BF | Theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt bích gang, D180-BF | Theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt bích gang, D160-BF | Theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích PVC, D168-BE | Theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt bích PVC, D114-BE | Theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt bích PVC, D60-BE | Theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt bích, D63mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp bích gang đặc D180-B | Theo Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 36 | Lắp bích gang đặc D150-B | Theo Chương V | 0,5 | cặp bích |
| C | Lắp đặt Van xả khí | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ, D250x25mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bầu xả khí, ĐK 25mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| D | Thử áp lực + Súc rửa đường ống | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, D250x14.8mm | Theo Chương V | 10,5 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, D225x13.4mm | Theo Chương V | 19,7 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, D180x10.7mm | Theo Chương V | 13,7 | 100m |
| 4 | Khử trùng ống nước, D250x14.8mm | Theo Chương V | 10,5 | 100m |
| 5 | Khử trùng ống nước, D225x13.4mm | Theo Chương V | 19,7 | 100m |
| 6 | Khử trùng ống nước, D180x10.7mm | Theo Chương V | 13,7 | 100m |
| E | Sản xuất - Lắp dựng trụ T | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V | 6,525 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 1,59 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo Chương V | 1,122 | 100m2 |
| 4 | Đào móng trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V | 5,85 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V | 250 | cái |
| 8 | Gia công bát neo ống | Theo Chương V | 0,5666 | tấn |
| 9 | Lắp dựng bát neo ống | Theo Chương V | 0,5666 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 29,96 | 1m2 |
| F | Bê tông Hố van | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V | 7,436 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V | 2,4787 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V | 0,676 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 5 | Bê tông thành, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,2367 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V | 4 | cái |
| G | Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V | 40,5 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 325 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo Chương V | 80 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 21,5435 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,048 | 100m3 | |
| 8 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa -chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi