Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210542737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật nhiệt đới |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210509874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 08:49:00 đến ngày 2021-05-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,074,225,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MẶT NGOÀI NHÀ A12 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũi trên bề mặt tường cột, trụ, tạo nhám bề mặt | Chương V/Phần II | 606,5241 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V/Phần II | 565,2611 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính 30% phá dỡ) | Chương V/Phần II | 2.023,5148 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Tính 30% phá dỡ) | Chương V/Phần II | 1.143,7897 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đá rối ốp chân tường | Chương V/Phần II | 18,606 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải ra ngoài công trường (Xe 2,5 tấn) | Chương V/Phần II | 10 | Chuyến |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 583,8671 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 2.023,5148 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 1.143,7897 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch chân tường bằng gạch ceramic màu đen giả đá KT 150x300 mm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 18,606 | m2 |
| 11 | Dán gạch vỉ (Gạch inax) | Chương V/Phần II | 786,7482 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V/Phần II | 7.888,8392 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 1.097,4552 | m2 |
| 14 | Đánh rỉ, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ phần kết cấu mái sảnh | Chương V/Phần II | 13,0975 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG VIỆN KỸ THUẬT NHIỆT ĐỚI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/Phần II | 117,536 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/Phần II | 29,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V/Phần II | 63,1 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V/Phần II | 23,2696 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Chương V/Phần II | 252,0488 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép. Lớp vữa liên kết mác cao | Chương V/Phần II | 8,8217 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V/Phần II | 44,1085 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V/Phần II | 25,9392 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V/Phần II | 1,2057 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/Phần II | 1,2057 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II | 9,6441 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 0,4302 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/Phần II | 0,0751 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,0271 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 2,1089 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,1478 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V/Phần II | 0,1901 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 22,2444 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 71,006 | m2 |
| 20 | Trát hèm cửa, gờ cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 14,75 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V/Phần II | 1,1579 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V/Phần II | 1,1579 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương V/Phần II | 1,3745 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/Phần II | 1,3745 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 179,9158 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp, chiều dày tôn 0,47mm | Chương V/Phần II | 1,3597 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V/Phần II | 33,22 | m |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II | 0,6261 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 4,0282 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 2,0141 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 7,412 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600 giả gỗ, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 20,1408 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 93,3648 | m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V/Phần II | 0,1215 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V/Phần II | 0,1215 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 150,76 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng thanh gỗ MDF KT 50x15 | Chương V/Phần II | 638,02 | md |
| 38 | Ốp tường bằng gỗ công nghiệp có lỗ tiêu âm (Gia công, lắp dựng hoàn thiện, dán phủ tấm veneer , Sơn PU màu theo thiết kế | Chương V/Phần II | 149,894 | m2 |
| 39 | Nẹp đồng ốp cột và kết thúc vách L30x30 | Chương V/Phần II | 198,6 | m |
| 40 | Cung cấp phào gỗ chân tường KT 150mm | Chương V/Phần II | 26,584 | m |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 173,7456 | m2 | |
| 42 | Cung cấp phào cổ trần bằng thạch cao, KT 120x120mm | Chương V/Phần II | 106,364 | m |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/Phần II | 173,7456 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 173,7456 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay bằng gỗ tự nhiên | Chương V/Phần II | 15,12 | m2 |
| 46 | Cung cấp khuôn cửa đôi bằng gỗ tự nhiên | Chương V/Phần II | 33,2 | m |
| 47 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V/Phần II | 33,2 | m cấu kiện |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V/Phần II | 15,12 | m2 cấu kiện |
| 49 | Cung cấp cửa sổ bằng nhôm xinfa sơn màu giả gỗ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V/Phần II | 15,2 | m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng vách kính kết hợp cửa đi bằng nhôm xinfa kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Chương V/Phần II | 14,356 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần II | 29,556 | m2 |
| 52 | Cung cấp rèm bằng vải cửa sổ | Chương V/Phần II | 24,84 | m2 |
| 53 | Cung cấp rèm nhung sân khấu | Chương V/Phần II | 41,509 | m2 |
| 54 | Cung cấp thảm công nghiệp phòng hội trường | Chương V/Phần II | 93,3648 | 0.0 |
| 55 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V/Phần II | 8 | máy |
| 56 | Ống đồng D16 | Chương V/Phần II | 0,5 | 100m |
| 57 | Ống đồng D10 | Chương V/Phần II | 0,5 | 100m |
| 58 | Bảo ôn cho ống đồng có đường kính D10 | Chương V/Phần II | 0,5 | 100m |
| 59 | Bảo ôn cho ống đồng có đường kính D15 | Chương V/Phần II | 0,5 | 100m |
| 60 | Ống nước ngưng PVC D20 | Chương V/Phần II | 0,5 | 100m |
| 61 | Bảo ôn cho ống nước ngưng có đường kính D20 | Chương V/Phần II | 0,5 | 100m |
| 62 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 | Chương V/Phần II | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt đèn led pane KT 600x600 | Chương V/Phần II | 18 | bộ |
| 64 | Đèn típ bóng led T5/18W 1200mm gắn tường | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 65 | Đèn led bóng 1x17w. 250x250mm âm trần | Chương V/Phần II | 8 | bộ |
| 66 | Công tắc 10A (Gồm 1 hạt 1 chiều, mặt, đế âm) | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, mặt, đế âm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu, 16A âm sàn | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 69 | Hộp điện vỏ nhựa chứa 24modun MCB | Chương V/Phần II | 1 | hộp |
| 70 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V/Phần II | 350 | m |
| 71 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V/Phần II | 290 | m |
| 72 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V/Phần II | 360 | m |
| 73 | Dây Cu/PVC/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Chương V/Phần II | 10 | m |
| 74 | Ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V/Phần II | 140 | m |
| 75 | Ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V/Phần II | 280 | m |
| 76 | MCP 1pha 10A, 6KA/S | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 77 | MCP 1pha 16A, 6KA/S | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 78 | MCP 1pha 20A, 6KA/S | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 79 | MCP 3pha 50A, 10KA/S | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| C | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều, invester 18.000 BTU (Tham khảo Daikin FTHF50RVMV) hoặc tương đương | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| 2 | Bộ máy chiếu (Gồm máy chiếu + màn chiếu) Tham khảo MÁY CHIẾU PANASONIC PT-VX610 hoặc tương đương | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 3 | Ghế hòa phát (Ghế Hội trường GHT11) hoặc tương đương | Chương V/Phần II | 50 | cái |
| 4 | Bàn hội trường Hòa Phát (Bàn hội trường gỗ tự nhiên BHT15DH2V) hoặc tương đương | Chương V/Phần II | 20 | cái |
| 5 | Bục phát biểu | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 6 | Bục tượng bác | Chương V/Phần II | 1 | Bộ |
| 7 | Tượng bác hồ (Thạch cao phủ nhũ đồng) | Chương V/Phần II | 1 | Bức |
| 8 | Loa âm trần10W | Chương V/Phần II | 9 | bộ |
| 9 | Micro phát biểu | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 10 | Tủ rack âm 10u | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 11 | Bộ âm ly kèm trộn âm 120W | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 12 | Bộ điều khiển trung tâm | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 13 | Biển chữ (Đảng cộng sản Việt Nam) | Chương V/Phần II | 2,7 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi