Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210546819-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210546726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 08:45:00 đến ngày 2021-05-28 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,498,187,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Chặt hạ cây D Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1cây
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0051 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8196 100m3
4 Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 100m3
5 Đầm khuôn đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4738 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5152 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3091 100m3
8 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2748 100m3
9 Rải vải địa cốt sợi thủy tinh Xgrid FG 100/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9227 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,072 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3077 100m2
13 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5977 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5977 100tấn
15 Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,875 m2
16 Bê tông viên đan rãnh bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,19 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5031 100m2
18 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5302 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5302 100m3
B Thoát nước dọc
1 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6955 100m3
2 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0187 100m3
3 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dàu 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,13 m3
4 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0478 100m2
5 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,52 m3
6 Xây thân rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,29 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,88 m2
8 Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,03 m3
9 Ván khuôn thép mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,621 100m2
10 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 261 1cấu kiện
11 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,12 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6995 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt côt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5508 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0359 tấn
15 Lắp đặt hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
16 Bê tông hộp thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1282 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0822 tấn
19 Lưới chắn rác ghi gang G=30kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Nhân công 3/7 lắp đặt lưới chắn rác ( tạm tính 10 cái /công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
C Hè phố, cây bóng mát
1 Mua và lắp đặt bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 326 m
2 Lắp đặt bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
3 Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0735 100m2
6 Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 m3
7 Ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6508 100m2
8 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dàu 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,49 m3
9 Xây bó gáy bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 m3
10 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 698,47 m2
11 Cát vàng đệm hè phố dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,92 m3
12 Trồng cây Sao Đen đường kính D6-8cm, H>=3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cây
13 Đất màu có trộn phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
14 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dàu 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
15 Xây viền hố trồng cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,97 m2
D Công trình phụ trợ
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,29 m2
2 Biển phản quang tam giác KT: 70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 biển
3 Cột đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
4 Đào hố chôn cột bằng thủ công, -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
5 Bê tông móng chôn cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
6 Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m2
7 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
E Cống ngang đường
1 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
2 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
3 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,64 m2
4 Máy bơm 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
5 Cắt mặt đường bê tông cũ dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
6 Xây thân hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 m3
7 Bê tông móng hố ga, móng cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,31 m3
8 Bê tông tường đầu, tường cánh, xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,49 m3
9 Ván khuôn móng hố ga, móng sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1874 100m2
10 Ván khuôn thép tường đầu, xà mũ hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1865 100m2
11 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dàu 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m3
13 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8383 100m3
14 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3069 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5313 100m3
16 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5313 100m3
17 Lắp đặt khối đế móng cống G=700kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Sản xuất, lắp đặt côt thép móng cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0866 tấn
19 Bê tông móng cống bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m2
21 Lắp đặt tấm đan D2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
22 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0438 tấn
25 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2196 tấn
F Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế
1 Di chuyển cột điện bê tông các loại H Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 cột
2 Đào móng cột điện, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22 m3
3 Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m3
4 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m3
5 Ván khuôn móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1711 100m2
G Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cọc
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
5 Dây phản quang (WT-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Biển tròn KT: D70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 công
16 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
17 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
H Điện chiếu sáng công cộng
1 Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3,5 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
2 Móng cột BG- M24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 móng
3 Tiếp địa cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Bảng điện+cầu đấu , ATM 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Đèn chiếu sáng đường cao áp LED 90W –Chip Led hiệu Bridgiex, bộ nguồn Drive hiệu Meanwell, IP66; KT 890x340x80; Thân bằng nhôm đúc, sơn tĩnh điện, chống ăn mòn, kính đèn bằng tủy tinh an toàn chịu nhiệt & va đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199 m
8 Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
9 Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
10 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu
11 Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 m
12 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
13 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Đầu cốt M(2,5-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
15 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu cáp
16 Hào cáp trên lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 m
17 Hào cáp qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
18 Ca xe vân chuyển cột, vật liệu điện về bàng xe tải 10T có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
19 Chi phí nghiệm thu bàn giao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
20 Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->