Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210540447-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH XD Thương mại Phú Cường Thịnh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210501816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 11:05:00 đến ngày 2021-05-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,530,298,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BẢO VỆ RỪNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 6,057 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 22,137 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,218 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 14,596 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,873 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,509 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSMT | 26,044 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,372 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,286 | 100m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,125 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,512 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,736 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,868 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,573 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,497 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,841 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 1,506 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 12,289 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V của E-HSMT | 1,346 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,717 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 1,552 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,563 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,321 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,877 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSMT | 50,711 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSMT | 13,047 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,078 | m3 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (Gạch 120x600) | Theo Chương V của E-HSMT | 10,968 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (Gạch 300x600) | Theo Chương V của E-HSMT | 37,08 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,99 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSMT | 130,01 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSMT | 367,27 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSMT | 118,01 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,34 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSMT | 32,1 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSMT | 104 | m |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSMT | 117,212 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Chương V của E-HSMT | 117,212 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V của E-HSMT | 497,28 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 194,05 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 443,31 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 248,02 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Gạch 300x300) | Theo Chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Gạch 600x600) | Theo Chương V của E-HSMT | 141,96 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSMT | 36,195 | m2 |
| 59 | Láng granitô nền sàn | Theo Chương V của E-HSMT | 31,155 | m2 |
| 60 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50 | Theo Chương V của E-HSMT | 64,8 | m |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 2,1 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 2,1 | tấn |
| 63 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 (không li tô) | Theo Chương V của E-HSMT | 1,753 | 100m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V của E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 65 | SX khung Inox bảo vệ cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 11,319 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 41,199 | m2 |
| 67 | SX cửa nhôm kính hệ 1000 sơn tĩnh điện (bao gồm chốt, khóa, hoàn chỉnh) | Theo Chương V của E-HSMT | 23,225 | m2 |
| 68 | SX cửa nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện (bao gồm chốt, khóa hoàn chỉnh) | Theo Chương V của E-HSMT | 29,88 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V của E-HSMT | 53,105 | m2 |
| 70 | SX cửa sắt kéo | Theo Chương V của E-HSMT | 9,92 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Chương V của E-HSMT | 9,92 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 193,117 | 1m2 |
| 73 | SXLD trần tole sóng nhỏ khung mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 120,7 | m2 |
| 74 | Cầu chắn rác | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,52 | m2 |
| 76 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 77 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 78 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 17 | m |
| 79 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 92,65 | m |
| 80 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 6,516 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,236 | m3 |
| 85 | Cung cấp buy BTXM đúc sẵn đường kính 1m cao 0,5m | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | buy |
| 86 | Cung cấp dan BTCT đúc sẵn đường kính 1m | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | tấm |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,172 | m3 | |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 89 | Than xỉ dày 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,118 | m3 |
| 90 | Than củi dày 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,118 | m3 |
| 91 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 92 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ô cắm bốn | Theo Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 100 | Cung cấp lắp đặt tủ điện chứa 6 module | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Theo Chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Chương V của E-HSMT | 59 | m |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 25 | hộp |
| 107 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | sứ |
| 108 | Dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x22mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 109 | Cọc tiếp đất bọc đồng DK 16 L=2,4m | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 110 | Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 111 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 119 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK ≤25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khóa, ĐK ≤25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| B | SÂN - CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 2,708 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 7,345 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,804 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V của E-HSMT | 3,351 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,035 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,94 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,406 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 10 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,161 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,518 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,973 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,111 | m3 |
| 16 | Ốp đá granit vào tường TD đá ≤0,16m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 25,172 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSMT | 32,052 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 21,61 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,013 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V của E-HSMT | 32,052 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 29,623 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 61,675 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 24 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo Chương V của E-HSMT | 33,388 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V của E-HSMT | 33,388 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa song sắt | Theo Chương V của E-HSMT | 9,635 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V của E-HSMT | 9,635 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 89,546 | 1m2 |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 31 | SXLD chữ Inox cao 120 | Theo Chương V của E-HSMT | 21 | chữ |
| 32 | SXLD chữ Inox cao 80 | Theo Chương V của E-HSMT | 25 | chữ |
| 33 | SXLD bộ chữ thông tin địa chỉ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo Chương V của E-HSMT | 98,316 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V của E-HSMT | 113,883 | m2 |
| 36 | Gia công hàng rào lưói thép | Theo Chương V của E-HSMT | 135,186 | m2 |
| 37 | Lắp dựng khung lưới B40 | Theo Chương V của E-HSMT | 135,186 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 27,037 | 1m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Chương V của E-HSMT | 113,883 | m2 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 2,68 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,782 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,788 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V của E-HSMT | 0,893 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 25 | Theo Chương V của E-HSMT | 20,69 | m2 |
| 45 | Cung cấp đất bồn hoa | Theo Chương V của E-HSMT | 38,47 | m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,385 | 100m3 |
| 47 | Trải nhựa nilon cách ly | Theo Chương V của E-HSMT | 3,847 | 100m2 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 46,164 | m3 |
| 49 | kẻ roon nền sân a2000 | Theo Chương V của E-HSMT | 384,7 | m2 |
| 50 | Trồng cây giáng hương dk 8-10cm cao 2-2,5m | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| C | GiẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK | Theo Chương V của E-HSMT | 73 | m |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK | Theo Chương V của E-HSMT | 17 | m |
| 4 | Trám Pentoit - xi măng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,021 | m3 |
| 5 | Lắp bích thép, ĐK 150mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 6 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 14 | Tủ điện gia công sẵn | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy bơm chìm 1 pha 1,5Kw chiều sau >90m (cả cáp treo máy, cáp điện) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi