Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210540447-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH XD Thương mại Phú Cường Thịnh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210501816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 11:05:00 đến ngày 2021-05-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,530,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM BẢO VỆ RỪNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 0,242 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 6,057 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 22,137 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V của E-HSMT 8,218 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V của E-HSMT 14,596 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 3,873 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 7,509 m3
8 Ván khuôn móng cột Theo Chương V của E-HSMT 0,186 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V của E-HSMT 0,156 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V của E-HSMT 0,223 tấn
11 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 26,044 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V của E-HSMT 0,233 100m3
13 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V của E-HSMT 0,372 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V của E-HSMT 0,286 100m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 5,125 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E-HSMT 0,512 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,134 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,736 tấn
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 2,868 m3
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E-HSMT 0,573 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,081 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,497 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 7,841 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V của E-HSMT 1,506 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,219 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,013 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 12,289 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E-HSMT 1,346 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,717 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 1,552 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 2,563 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E-HSMT 0,321 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E-HSMT 0,277 tấn
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 0,877 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 50,711 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 13,047 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 1,65 m3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 3,078 m3
39 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (Gạch 120x600) Theo Chương V của E-HSMT 10,968 m2
40 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (Gạch 300x600) Theo Chương V của E-HSMT 37,08 m2
41 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo Chương V của E-HSMT 5,99 m2
42 Lát đá mặt bệ các loại Theo Chương V của E-HSMT 3,36 m2
43 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 130,01 m2
44 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 367,27 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 39,6 m2
46 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 118,01 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 4,34 m2
48 Trát trần, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 32,1 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 104 m
50 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 117,212 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Chương V của E-HSMT 117,212 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V của E-HSMT 497,28 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V của E-HSMT 194,05 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 443,31 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 248,02 m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Gạch 300x300) Theo Chương V của E-HSMT 4,5 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Gạch 600x600) Theo Chương V của E-HSMT 141,96 m2
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 36,195 m2
59 Láng granitô nền sàn Theo Chương V của E-HSMT 31,155 m2
60 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50 Theo Chương V của E-HSMT 64,8 m
61 Gia công xà gồ thép Theo Chương V của E-HSMT 2,1 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V của E-HSMT 2,1 tấn
63 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 (không li tô) Theo Chương V của E-HSMT 1,753 100m2
64 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Chương V của E-HSMT 0,182 tấn
65 SX khung Inox bảo vệ cửa Theo Chương V của E-HSMT 11,319 m2
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V của E-HSMT 41,199 m2
67 SX cửa nhôm kính hệ 1000 sơn tĩnh điện (bao gồm chốt, khóa, hoàn chỉnh) Theo Chương V của E-HSMT 23,225 m2
68 SX cửa nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện (bao gồm chốt, khóa hoàn chỉnh) Theo Chương V của E-HSMT 29,88 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V của E-HSMT 53,105 m2
70 SX cửa sắt kéo Theo Chương V của E-HSMT 9,92 m2
71 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo Chương V của E-HSMT 9,92 m2
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 193,117 1m2
73 SXLD trần tole sóng nhỏ khung mạ kẽm Theo Chương V của E-HSMT 120,7 m2
74 Cầu chắn rác Theo Chương V của E-HSMT 9 cái
75 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 0,52 m2
76 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 2,72 m3
77 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo Chương V của E-HSMT 10 cọc
78 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo Chương V của E-HSMT 17 m
79 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo Chương V của E-HSMT 92,65 m
80 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
81 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
82 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V của E-HSMT 0,277 100m3
83 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 6,516 m3
84 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V của E-HSMT 0,236 m3
85 Cung cấp buy BTXM đúc sẵn đường kính 1m cao 0,5m Theo Chương V của E-HSMT 16 buy
86 Cung cấp dan BTCT đúc sẵn đường kính 1m Theo Chương V của E-HSMT 4 tấm
87 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,172 m3
88 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V của E-HSMT 20 1cấu kiện
89 Than xỉ dày 150 Theo Chương V của E-HSMT 0,118 m3
90 Than củi dày 150 Theo Chương V của E-HSMT 0,118 m3
91 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 0,001 100m3
92 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo Chương V của E-HSMT 0,001 100m3
93 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
94 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
95 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
96 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Chương V của E-HSMT 14 bộ
97 Lắp đặt ô cắm bốn Theo Chương V của E-HSMT 17 cái
98 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V của E-HSMT 11 cái
99 Lắp đặt quạt trần Theo Chương V của E-HSMT 5 cái
100 Cung cấp lắp đặt tủ điện chứa 6 module Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
101 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo Chương V của E-HSMT 165 m
102 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo Chương V của E-HSMT 120 m
103 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo Chương V của E-HSMT 45 m
104 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Theo Chương V của E-HSMT 33 m
105 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo Chương V của E-HSMT 59 m
106 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo Chương V của E-HSMT 25 hộp
107 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Theo Chương V của E-HSMT 1 sứ
108 Dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x22mm2 Theo Chương V của E-HSMT 6 m
109 Cọc tiếp đất bọc đồng DK 16 L=2,4m Theo Chương V của E-HSMT 4 cọc
110 Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2 Theo Chương V của E-HSMT 10 m
111 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 1,2 m3
112 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V của E-HSMT 1,2 m3
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo Chương V của E-HSMT 0,16 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo Chương V của E-HSMT 0,6 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Chương V của E-HSMT 0,22 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo Chương V của E-HSMT 0,16 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo Chương V của E-HSMT 0,35 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Theo Chương V của E-HSMT 0,42 100m
119 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK ≤25mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
120 Lắp đặt van khóa, ĐK ≤25mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
121 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
122 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
123 Lắp đặt xí bệt Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
124 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
125 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
126 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo Chương V của E-HSMT 1 bể
127 Lắp đặt gương soi Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
128 Lắp đặt giá treo Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
129 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
130 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
131 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
132 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo Chương V của E-HSMT 28 cái
133 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Chương V của E-HSMT 11 cái
134 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo Chương V của E-HSMT 5 cái
B SÂN - CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 2,708 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 7,345 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V của E-HSMT 1,804 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V của E-HSMT 3,351 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 6,035 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 3,94 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E-HSMT 0,406 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,097 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,163 tấn
10 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 0,161 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V của E-HSMT 14 cái
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 1,518 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 1,973 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 4,111 m3
16 Ốp đá granit vào tường TD đá ≤0,16m2 Theo Chương V của E-HSMT 25,172 m2
17 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 32,052 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 21,61 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 8,013 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V của E-HSMT 32,052 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V của E-HSMT 29,623 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 61,675 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 16 m
24 Sản xuất hàng rào song sắt Theo Chương V của E-HSMT 33,388 m2
25 Lắp dựng lan can sắt Theo Chương V của E-HSMT 33,388 m2
26 Sản xuất cửa song sắt Theo Chương V của E-HSMT 9,635 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V của E-HSMT 9,635 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 89,546 1m2
29 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Chương V của E-HSMT 0,111 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Chương V của E-HSMT 0,111 tấn
31 SXLD chữ Inox cao 120 Theo Chương V của E-HSMT 21 chữ
32 SXLD chữ Inox cao 80 Theo Chương V của E-HSMT 25 chữ
33 SXLD bộ chữ thông tin địa chỉ Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
34 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo Chương V của E-HSMT 98,316 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V của E-HSMT 113,883 m2
36 Gia công hàng rào lưói thép Theo Chương V của E-HSMT 135,186 m2
37 Lắp dựng khung lưới B40 Theo Chương V của E-HSMT 135,186 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 27,037 1m2
39 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo Chương V của E-HSMT 113,883 m2
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 2,68 m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V của E-HSMT 0,782 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 1,788 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V của E-HSMT 0,893 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 25 Theo Chương V của E-HSMT 20,69 m2
45 Cung cấp đất bồn hoa Theo Chương V của E-HSMT 38,47 m3
46 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V của E-HSMT 0,385 100m3
47 Trải nhựa nilon cách ly Theo Chương V của E-HSMT 3,847 100m2
48 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 46,164 m3
49 kẻ roon nền sân a2000 Theo Chương V của E-HSMT 384,7 m2
50 Trồng cây giáng hương dk 8-10cm cao 2-2,5m Theo Chương V của E-HSMT 4 cây
C GiẾNG KHOAN
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Theo Chương V của E-HSMT 1 lần
2 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK Theo Chương V của E-HSMT 73 m
3 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK Theo Chương V của E-HSMT 17 m
4 Trám Pentoit - xi măng Theo Chương V của E-HSMT 0,021 m3
5 Lắp bích thép, ĐK 150mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cặp bích
6 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 0,099 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V của E-HSMT 0,004 100m2
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 0,168 m3
9 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 0,84 m2
10 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 0,9 m2
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo Chương V của E-HSMT 1 hộp
13 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo Chương V của E-HSMT 240 m
14 Tủ điện gia công sẵn Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm Theo Chương V của E-HSMT 0,04 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Theo Chương V của E-HSMT 0,9 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo Chương V của E-HSMT 0,9 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo Chương V của E-HSMT 0,004 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo Chương V của E-HSMT 0,12 100m
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo Chương V của E-HSMT 9 cái
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
23 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo Chương V của E-HSMT 5 cái
25 Lắp đặt máy bơm chìm 1 pha 1,5Kw chiều sau >90m (cả cáp treo máy, cáp điện) Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->