Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210541807-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210433370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 08:17:00 đến ngày 2021-05-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,283,180,228 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa các lộ đường dây 110kV 173 E3.7 (Nam Định) - 171 E3.12 (Nam Ninh), 172 E3.7 (Nam Định) -171 E3.16 (Trực Ninh), 172 E23.1 (Ninh Bình) - 172 E3.1 (Trình Xuyên), 174 E3.7 (Nam Định) - 172E3.4 (Phi Trường), 175 E3.7 (Nam Định) - 171 E3.9 (Mỹ Xá)
B Vị trí cột số 01
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 22
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,08
3 Bạt nhựa lót đáy bê tông Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10,4
4 Đắp đất chân móng- độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 98,5
C Vị trí cột số 02, 03
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 34,74
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 25,92
3 Bạt nhựa lót đáy bê tông Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20,8
D Vị trí cột số 05
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 19,2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9,6
3 Bạt nhựa lót đáy bê tông Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16
4 Đắp đất chân móng- độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10,05
E Vị trí cột số 08, 12
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 34,76
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,24
3 Bạt nhựa lót đáy bê tông Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20,8
F Vị trí cột số 06, 07
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20,44
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3
3 Bạt nhựa lót đáy bê tông Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15,12
4 Đắp đất đê quai Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 79,9
5 Máy bơm nước 40CV phục vụ thi công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 ca
G Vị trí cột số 09, 10, 11, 39
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 40,88
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 28,8
3 Bạt nhựa lót đáy bê tông Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 36
H Vị trí cột số 14
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 17,37
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12,96
3 Bạt nhựa lót đáy bê tông Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10,4
I Kè mái gia cố vị trí số 15
1 Phá dỡ đá hộc xây Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 17
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 17
3 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,66
4 Sơn giằng thép hai lớp chống rỉ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 39,1
J Vị trí cột số 43
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,33
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,93
3 Bạt nhựa lót đáy bê tông Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,44
K Vị trí cột số 50
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 13,3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,3
3 Bạt nhựa lót đáy bê tông Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,56
L Vị trí cột số 115, 129
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20,44
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14,4
3 Bạt nhựa lót đáy bê tông Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18
M Vị trí cột số 29
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,49
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,35
3 Bạt nhựa lót đáy bê tông Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,4
N Vị trí cột số 22
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8,69
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,28
3 Bạt nhựa lót đáy bê tông Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,4
O Vị trí cột số 01; 02; 21
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 32,4
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,87
3 Bạt nhựa lót đáy bê tông Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 19,2
P Vị trí cột số 05; 06; 16
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 50,25
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,9
3 Bạt nhựa lót đáy bê tông Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 34,68
Q Vị trí cột số 66; 74
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18,5
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9,2
3 Bạt nhựa lót đáy bê tông Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 23,12
R Sửa chữa đường dây 110kV 172 E3.11 (Hải Hậu) - 172 E3.13 (Giao Thủy)
S Móng néo MNT
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép móng hiện trạng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16,56
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16,56
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4.038,06 kg
4 Thép mạ kẽm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 377,52 kg
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,6552
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 386,8
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 370,242
8 Lắp móng néo Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 78 bộ
T Phần vật liệu lắp mới
1 Cổ dề néo Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 39 bộ
2 Dây néo TK50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 78 bộ
U Phần thu hồi
1 Cổ dề néo Thu hồi 39 bộ
2 Dây néo Thu hồi 78 bộ
V Sửa chữa đường dây 110kV lộ 172 E3.7 (Nam Định) - 171 E3.16 (Trực Ninh).
W Phần vật liệu lắp mới
1 Dây chống sét TK50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 26.999 m
2 Cổ dề néo Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 64 bộ
3 Dây néo + phụ kiện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 136 bộ
4 Chuỗi néo dây chống sét Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 74 bộ
5 Chuỗi đỡ dây chống sét Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 103 bộ
6 Chống rung dây chống sét Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 273 bộ
7 Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 17 vị trí
8 Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây = Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 13 vị trí
X Phần thu hồi
1 Cổ dề néo Thu hồi 64 bộ
2 Dây néo Thu hồi 136 bộ
3 Dây chống sét C-50 Thu hồi 26.999 m
4 Chuỗi néo dây chống sét Thu hồi 72 bộ
5 Chống rung dây chống sét Thu hồi 273 bộ
6 Chuỗi đỡ dây chống sét Thu hồi 104 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->