Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210514499-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu trường THPT Lê Quý Đôn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210513911
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 09:03:00 đến ngày 2021-05-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,174,615,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. SỬA CHỮA CỬA NHÀ LỚP HỌC B1
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 20,215 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 18,14 100m2
3 Tháo dỡ cánh cửa hư hỏng để thay thế Chương V 292,55 m2
4 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V 900,78 m
5 Đục tường chèn giữa 2 khuôn cửa để tạo phẳng cho cửa phía sau nhà Chương V 7,321 m3
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa S2 bắt vào khuôn cửa để tháo khuôn hỏng, thu hồi để sử dụng lại Chương V 177,525 m2
7 Hàn nối chân hoa sắt để khoan bắt vào tường Chương V 384 mối
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 203,791 m2
9 Phá dỡ tay vịn lan can hành lang bê tông cốt thép Chương V 0,09 m3
10 Cắt sắt tay vịn lan can hành lang Chương V 8 mạch
11 Cốt thép tay vịn lan can hành lang tầng 1, đường kính Chương V 0,009 tấn
12 Ván khuôn tay vịn lan can hành lang Chương V 0,031 100m2
13 Bê tông lan can, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,058 m3
14 Trát tay vịn lan can hành lang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 2,64 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu nâu sẫm cho tay vịn lan can hành lang Chương V 2,64 m2
16 Cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn cả phụ kiện Chương V 200,024 m2
17 Vật liệu khuôn gỗ đơn Chương V 23,74 m
18 Vật liệu cửa gỗ kính làm mới, kính an toàn Chương V 27 m2
19 Sửa chữa thay thế đai cửa, cái cửa, bản lề, ê ke, thay kính vỡ, nứt … Chương V 88,32 m2
20 Vận chuyển cửa từ nơi tháo dỡ về xưởng để sửa chữa, sau chuyển đến công trình để lắp dựng bằng ô tô Chương V 4 chuyến xe
21 Cạo bỏ lớp sơn kim loại, hoa sắt cửa sổ Chương V 652,531 m2
22 Sơn hoa sắt 3 nước, 1 chống rỉ 2 mầu Chương V 652,531 m2
23 Đục tường tạo rãnh xử lý vết nứt Chương V 30 m
24 Bơm keo bê tông xử lý vết nửt Chương V 30 m
25 Chèn trít vết nứt, vữa XM mác 75 Chương V 30 m
26 Phá lớp vữa trát tường phía sau bị mục mọt và cột trục A bị nứt vỡ cao 2m Chương V 472,471 m2
27 Phá lớp vữa trát văng hồi và sê nô mái Chương V 42,34 m2
28 Đục để mở rộng vết nứt bê tông , để xử lý kết bị vỡ bê tông, Sâu > 3 cm Chương V 15 m
29 Hồ XM nguyên chất phun các khe nứt vừa đục Chương V 15 m
30 Trát nhồi vữa bê tông mác cao vào các rãnh vừa đục Chương V 15 m
31 Trát tường ngoài phần phá dỡ, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Có bả XM trước khi trát) Chương V 407,401 m2
32 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Có bả XM trước khi trát) Chương V 107,41 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi tường, cột ngoài nhà Chương V 2.630,94 m2
34 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Chương V 2.049,014 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Chương V 2.747,94 m2
36 Quét 2 nước xi măng tường phía sau Chương V 655,739 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 5.076,567 m2
38 Quét vôi 3 nước trắng Chương V 2.747,94 m2
39 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V 16,117 m3
40 Vận chuyển phế thải đi xa bằng ô tô tự đổ Chương V 44,606 m3
B 2.SỬA CHỮA CỬA NHÀ LỚP HỌC B3
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 4,751 100m2
2 Tháo dỡ cánh cửa hư hỏng để thay thế Chương V 44,8 m2
3 Đục lỗ để tháo gòng cửa Chương V 90 1lỗ
4 Chèn trít lỗ gòng đã đục bằng vữa XM mác 100 Chương V 90 lỗ
5 Phá lớp vữa trát má cửa Chương V 64,186 m2
6 Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 64,186 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Chương V 756,609 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường trong nhà Chương V 811,236 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V 734,222 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 1.632,031 m2
11 Quét vôi 3 nước trắng Chương V 734,222 m2
12 Cửa sổ nhựa lõi thép cả phụ kiện, kính an toàn Chương V 30,24 m2
13 Cửa đi PN gỗ kính làm mới, kính an toàn Chương V 1,38 m2
14 Cửa sổ gỗ chớp làm mới Chương V 15,18 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn kim loại, hoa sắt cửa sổ Chương V 133,2 m2
16 Sơn hoa sắt 3 nước, 1 chống rỉ 2 mầu Chương V 133,2 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ Chương V 93,6 m2
18 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 93,6 m2
19 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V 2,916 m3
20 Vận chuyển phế thải đi xa bằng ô tô tự đổ Chương V 5,832 m3
C 3. SỬA CHỮA CỬA NHÀ LỚP HỌC B4
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 4,459 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 2,719 100m2
3 Tháo dỡ cánh cửa hư hỏng để thay thế Chương V 128,736 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương V 159,28 m
5 Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 33,26 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa S2 bắt vào khuôn cửa để tháo khuôn hỏng, thu hồi để sử dụng lại Chương V 64,368 m2
7 Hàn nối hoa sắt để khoan bắt vào tường Chương V 84 mối
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 64,368 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 728,841 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 728,841 m2
11 Cửa sổ nhựa lõi thép cả phụ kiện, kính an toàn Chương V 73,032 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn kim loại, hoa sắt cửa sổ Chương V 128,736 m2
13 Sơn hoa sắt 3 nước, 1 chống rỉ 2 mầu Chương V 128,736 m2
14 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V 9,75 m3
15 Vận chuyển phế thải đi xa bằng ô tô tự đổ Chương V 9,75 m3
D 4. SỬA CHỮA CỬA KHU CHỨC NĂNG A3
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 5,681 100m2
2 Tháo dỡ cánh cửa hư hỏng để thay thế Chương V 273,212 m2
3 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V 189,24 m
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương V 213,44 m
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa Sổ bắt vào khuôn cửa để tháo khuôn hỏng, thu hồi để sử dụng lại Chương V 87,193 m2
6 Hàn nối hoa sắt để khoan bắt vào tường Chương V 132 mối
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 87,193 m2
8 Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 44,735 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 711,892 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 756,627 m2
11 Cửa sổ nhựa lõi thép cả phụ kiện, kính an toàn Chương V 112,63 m2
12 Cửa đi PN gỗ kính làm mới , kính an toàn Chương V 80,196 m2
13 Vật liệu khuôn cửa gỗ đơn làm mới Chương V 189,24 m
14 Cạo bỏ lớp sơn kim loại, hoa sắt cửa sổ Chương V 225,26 m2
15 Sơn hoa sắt 3 nước, 1 chống rỉ 2 mầu Chương V 225,26 m2
16 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V 13,707 m3
17 Vận chuyển phế thải đi xa bằng ô tô tự đổ Chương V 18,801 m3
E 5. LÁT NỀN TẦNG 2,3 NHÀ B2
1 Phá dỡ nền gạch lát nền các loại Chương V 310,097 m2
2 Phá dỡ lớp vữa lót nền Chương V 310,097 m2
3 Làm cốt sàn trước khi lát mới, vữa XM mác 100 Chương V 310,097 m2
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch500*500, vữa XM mác 75 Chương V 310,097 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 15,36 m2
6 Ốp bục giảng, gạch 200x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 4,56 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V 10,8 m2
8 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V 22,457 m3
9 Vận chuyển phế thải đi xa bằng ô tô tự đổ Chương V 22,457 m3
10 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện - cát các loại Chương V 9,448 m3
11 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện - đá ốp, lát các loại Chương V 32,811 10m2
12 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện - xi măng Chương V 2,381 tấn
F 6. CẢI TẠO ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC XUNG QUANH TRƯỜNG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 32 m2
2 Phá dỡ bê tông nền để đào đường cống Chương V 3,3 m2
3 Đào móng, đất cấp III Chương V 30,745 m3
4 Đắp cát móng đường ống, đường cống Chương V 1,892 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Chương V 2,838 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường kính D400 mm, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,554 m3
7 Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V 0,384 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Chương V 0,124 100m2
9 Bê tông chèn cống đá 1x2 mác 200 Chương V 1,76 m3
10 Lắp đặt ống bê tông d=400mm Chương V 22 đoạn ống
11 Đấu nối vào ga TN thành phố có sẵn Chương V 2 mối
12 Đục hố ga ở trong trường để đấu nối đường cống mới Chương V 2 mối
13 Đắp đất lưng cống Chương V 26,427 m3
14 Bê tông mặt sân, đá 2x4, mác 250 Chương V 4,95 m3
15 Đào xúc đất thừa đổ lên xe để vận chuyển đi đổ Chương V 13,065 m3
16 Vận chuyển phế thải đi xa bằng ô tô tự đổ Chương V 13,065 m3
17 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V 192 m
18 Phá dỡ Nền gạch granito trên tấm đan ga, rãnh sân Chương V 76,8 m2
19 Tháo dỡ các tấm đan hố ga và rãnh thoát nước để nạo vét Chương V 770 cấu kiện
20 Nhân công nạo vét bùn, đất, cát, rác trong hố ga, rãnh thoát nước Chương V 65,736 m3
21 Vận chuyển bùn thông cống bằng xe rác để đổ lên ô tô vận chuyển đổ đi Chương V 65,736 m3
22 Đào xúc đất thừa đổ lên xe để vận chuyển đi đổ Chương V 14,547 m3
23 Vận chuyển phế thải đi xa bằng ô tô tự đổ Chương V 14,547 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đường kính > 10mm Chương V 1,115 tấn
25 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Chương V 8,851 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, Chương V 0,87 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng tời Chương V 48 cấu kiện
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 730 cái
29 Lát nền sân trên đường rãnh bằng gạch granito400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 76,8 m2
30 Cắt gạch granito khe thoát nước cho rãnh thoát nước chìm Chương V 24 m
31 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V 9,614 m3
32 Vận chuyển bằng thủ công cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V 9,614 m3
33 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Chương V 8,221 m3
34 Vận chuyển bằng gánh vác bộ - sỏi, đá dăm các loại Chương V 8,221 m3
35 Bốc xếp Gạch xây các loại Chương V 1,047 1000v
36 Vận chuyển bằng gánh vác bộ - Gạch xây các loại Chương V 1,047 1000v
37 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Chương V 0,776 100m2
38 Vận chuyển bằng gánh vác bộ - gạch ốp, lát các loại Chương V 0,776 100m2
39 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Chương V 3,362 tấn
40 Vận chuyển bằng gánh vác bộ - xi măng đóng bao các loại Chương V 3,362 tấn
41 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V 22,128 tấn
42 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V 3,886 tấn
43 Ô tô vận chuyển tấm đan từ bãi về công trình Chương V 6 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->