Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210546232-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210419941 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 10:06:00 đến ngày 2021-06-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,286,187,661 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục I: PHẦN XÂY DỰNG KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m3 |
| 6 | Khoan cấy thép râu tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,4 | lỗ |
| 7 | Phụ gia cấy thép (gồm VL và NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676 | lỗ |
| 8 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100kg |
| 9 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,149 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,425 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng đá chẻ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | 1m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,67 | m2 |
| 13 | Kẻ ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,696 | m |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,494 | m |
| 15 | Hoa văn đầu cột tròn (gồm VL và NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 16 | Đục tẩy và vệ sinh bề mặt dầm, trần bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,15 | 1m2 |
| 17 | Quét phụ gia chuyên dụng liên kết bê tông cũ và mới (gồm VL và NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,15 | m2 |
| 18 | Trát trần bằng vữa chuyên dụng Maxcrete 651 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,15 | m2 |
| 19 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,85 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | 1m2 |
| 21 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100 | 101 | 1m2 | |
| 22 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | 100m2 |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,323 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,323 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,323 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | 100m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m2 |
| 28 | Trần thạch cao khung nổi (gồm VL và NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 29 | Trần thạch cao khung nổi (chỉ tính NC lắp đặt, tận dụng tấm thạch cao từ phòng giám đốc, P.giám đốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,67 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,63 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,67 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,63 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.328,635 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,03 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,48 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,43 | m2 |
| 38 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.476,265 | 1m2 |
| 39 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,7 | 1m2 |
| 40 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,48 | 1m2 |
| 41 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,13 | 1m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.023,745 | 1m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,83 | 1m2 |
| 44 | Tẩy bỏ keo cũ và Bắn lại keo mới cho khung vách kính (gồm VL và NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 45 | Kiểm tra, sửa chữa bản lề, ổ khóa... của hệ thống cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,36 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,36 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,397 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,587 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (chỉ tính NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,894 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (chỉ tính VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,788 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện tôn dày 1.5ly sơn tĩnh điện có thanh nối 500x800x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện 210x200x62 chứa 6 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3 cực 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3 cực 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 3 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 3 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A (gồm đế và mặt che đặt nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A (gồm đế và mặt che đặt nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A (gồm đế và mặt che đặt nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2 cực 10A (gồm đế và mặt che đặt nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt ELCB 2 cực 15A, dòng rò 15 mA chống giật (gồm đế và mặt che đặt nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cầu dao 2 ngã 100A 3 cực, dây chì 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Bộ đèn led đơn 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Bộ đèn led đơn 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Bộ đèn led đôi 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Đèn chống nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Bộ đèn led đôi 0.6m, máng tán quang nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Bộ đèn led đôi 1.2m, máng tán quang nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Đèn dowlight lon bóng led 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Đèn áp trần 75W D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Quạt trần đảo + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Quạt hút 350x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đơn loại có dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại có dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cầu chì 1.2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cầu chì 3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt Đế và mặt che loại 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt Đế và mặt che loại 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt Đế và mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Đế và mặt che loại 6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XPLE/DSTA/PVC 4x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 43 | Lắp đặt Ống nhựa 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 44 | Lắp đặt Ống nhựa 30x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 46 | Vật liệu phụ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| C | ĐIỆN LẠNH KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| D | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| E | HÀNG RÀO SONG SẮT A-B-C-D | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,537 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,18 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,87 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,537 | 1m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,05 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,587 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,003 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,003 | 1m2 |
| F | HÀNG RÀO TƯỜNG XÂY A-F | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,92 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,92 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,92 | 1m2 |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,28 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,52 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | 1m2 |
| H | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình (chỉ tính NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 6 | Thép sản xuất cột (chỉ tính 50% khối lượng, còn lại tận dụng thép hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 8 | Bulong nở M14x100 lắp chân cột (gồm NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,087 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,647 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt máng nước tôn phẳng (gồm VL và NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,953 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| I | NHÀ VỆ SINH NGOÀI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,56 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,28 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,84 | 1m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,62 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,28 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi