Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210546232-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210419941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 10:06:00 đến ngày 2021-06-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,286,187,661 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục I: PHẦN XÂY DỰNG KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,52 m3
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,52 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,52 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,52 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,52 m3
6 Khoan cấy thép râu tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 676,4 lỗ
7 Phụ gia cấy thép (gồm VL và NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 676 lỗ
8 Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100kg
9 Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,149 m3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,425 m2
11 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng đá chẻ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,875 1m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,67 m2
13 Kẻ ron tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,696 m
14 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,494 m
15 Hoa văn đầu cột tròn (gồm VL và NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
16 Đục tẩy và vệ sinh bề mặt dầm, trần bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,15 1m2
17 Quét phụ gia chuyên dụng liên kết bê tông cũ và mới (gồm VL và NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,15 m2
18 Trát trần bằng vữa chuyên dụng Maxcrete 651 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,15 m2
19 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,85 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 1m2
21 Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100 101 1m2
22 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,97 100m2
23 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,323 tấn
24 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,323 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,323 tấn
26 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,97 100m2
27 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m2
28 Trần thạch cao khung nổi (gồm VL và NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m2
29 Trần thạch cao khung nổi (chỉ tính NC lắp đặt, tận dụng tấm thạch cao từ phòng giám đốc, P.giám đốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m2
30 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,67 m2
31 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,63 m2
32 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,67 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,63 m2
34 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.328,635 m2
35 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,03 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 547,48 m2
37 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,43 m2
38 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.476,265 1m2
39 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,7 1m2
40 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 547,48 1m2
41 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,13 1m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.023,745 1m2
43 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 845,83 1m2
44 Tẩy bỏ keo cũ và Bắn lại keo mới cho khung vách kính (gồm VL và NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
45 Kiểm tra, sửa chữa bản lề, ổ khóa... của hệ thống cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
46 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,36 m2
47 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,36 1m2
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,397 100m2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,587 100m2
50 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (chỉ tính NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,894 100m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (chỉ tính VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,788 100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
2 Lắp đặt Tủ điện tôn dày 1.5ly sơn tĩnh điện có thanh nối 500x800x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Lắp đặt Tủ điện 210x200x62 chứa 6 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Lắp đặt MCCB 3 cực 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt MCB 3 cực 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt MCB 3 cực 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt MCB 3 cực 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt MCB 2 cực 25A (gồm đế và mặt che đặt nổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt MCB 2 cực 20A (gồm đế và mặt che đặt nổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt MCB 2 cực 16A (gồm đế và mặt che đặt nổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt MCB 2 cực 10A (gồm đế và mặt che đặt nổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Lắp đặt ELCB 2 cực 15A, dòng rò 15 mA chống giật (gồm đế và mặt che đặt nổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt Cầu dao 2 ngã 100A 3 cực, dây chì 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt Bộ đèn led đơn 0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
15 Lắp đặt Bộ đèn led đơn 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
16 Lắp đặt Bộ đèn led đôi 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
17 Lắp đặt Đèn chống nổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Lắp đặt Bộ đèn led đôi 0.6m, máng tán quang nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
19 Lắp đặt Bộ đèn led đôi 1.2m, máng tán quang nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
20 Lắp đặt Đèn dowlight lon bóng led 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
21 Lắp đặt Đèn áp trần 75W D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Lắp đặt Quạt trần đảo + dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
23 Lắp đặt Quạt hút 350x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
24 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
25 Lắp đặt ổ cắm đơn loại có dây nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
26 Lắp đặt ổ cắm đôi loại có dây nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
27 Lắp đặt Cầu chì 1.2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
28 Lắp đặt Cầu chì 3A Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
29 Lắp đặt Đế và mặt che loại 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
30 Lắp đặt Đế và mặt che loại 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
31 Lắp đặt Đế và mặt che loại 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt Đế và mặt che loại 6 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
33 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
34 Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
35 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
36 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
37 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
38 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
39 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
40 Lắp đặt dây đơn 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
41 Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
42 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XPLE/DSTA/PVC 4x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
43 Lắp đặt Ống nhựa 24x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
44 Lắp đặt Ống nhựa 30x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
45 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 hộp
46 Vật liệu phụ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
C ĐIỆN LẠNH KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
2 Lắp đặt Ống nhựa 24x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
D THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,565 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
E HÀNG RÀO SONG SẮT A-B-C-D
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,537 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,18 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,87 m2
4 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,537 1m2
5 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,05 1m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,587 1m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,003 m2
8 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,003 1m2
F HÀNG RÀO TƯỜNG XÂY A-F
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,92 m2
2 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,92 1m2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,92 1m2
G NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,12 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,28 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 1m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,52 1m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
7 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 1m2
H NHÀ XE
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,555 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 tấn
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
5 Gia công cột bằng thép hình (chỉ tính NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
6 Thép sản xuất cột (chỉ tính 50% khối lượng, còn lại tận dụng thép hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
8 Bulong nở M14x100 lắp chân cột (gồm NC lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 tấn
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,087 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,647 m2
15 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 100m2
16 Lắp đặt máng nước tôn phẳng (gồm VL và NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,953 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
I NHÀ VỆ SINH NGOÀI
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,56 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,28 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,06 m2
4 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,84 1m2
5 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,06 1m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,62 1m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,28 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->