Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210544208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210431850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 230 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 10:00:00 đến ngày 2021-05-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,968,262,655 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 17,464 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,773 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,413 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 ( sỏi đỏ ) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,413 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,773 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,116 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,773 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,116 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,7716 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18,459 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24,19 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 45,619 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14,7445 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,8264 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,3767 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 337,67 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15,177 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,466 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,346 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24,695 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 26,385 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 40,9347 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 39,9672 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,419 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16,0759 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,9478 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,8447 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,7437 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,6174 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,035 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,6282 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,5874 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,1579 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,9959 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,526 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3643 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,2794 | 100m3 |
| 30 | Mua đất cấp 3 để đắp nền nhà | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 227,94 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,2794 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,1176 | 100m3/1km |
| 33 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 227,94 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 227,94 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 44,607 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,559 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,993 | m3 |
| 38 | Cắt roong nền hè | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 70 | m |
| 39 | Xếp gạch bê tông phần sảnh đón | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,7256 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,5752 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 69,18 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 64,13 | m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1909 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,9805 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,7014 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3032 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,1985 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,0252 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,3518 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,9347 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2472 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,443 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,2812 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,0258 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,7736 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6491 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,1339 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4244 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,457 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3485 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6528 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1663 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4681 | tấn |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,603 | m3 |
| 65 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,1248 | m3 |
| 66 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,0972 | m3 |
| 67 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 66,1324 | m3 |
| 68 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 69,64 | m3 |
| 69 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 103,104 | m3 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 55,22 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 219,345 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 496,084 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 438,981 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 508,57 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 515,52 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 254,52 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 236,336 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 269,918 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 203,893 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 34,345 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 933,355 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 56,99 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 56,99 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10,968 | m2 |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 56 | m |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 145,9 | m |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 874,599 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 32,19 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 947,55 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.915,214 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 438,98 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2.423,77 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 355,814 | m2 |
| 94 | SX cửa đi khung sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 88,21 | m2 |
| 95 | SX vách kính khung sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,404 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa sổ lùa khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 129,6 | m2 |
| 97 | Lắp kính 5 ly | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 61,444 | m2 |
| 98 | Lắp khoá selex | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 25 | cái |
| 99 | Lắp khoá bấm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 321,908 | m2 |
| 101 | Sản xuất lan can | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,2072 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 67,46 | m2 |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,7388 | tấn |
| 104 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,7387 | tấn |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,3137 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,3898 | 100m2 |
| 107 | Giếng khoan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 108 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 80 | m |
| 109 | Kim thu sét chủ động (h=5m; Rbv=100m) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 110 | Gia công và đóng cọc chống sét | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cọc |
| 111 | Đế đỡ kim thu sét | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Đai kẹp đầu cọc nối cáp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | bộ |
| 113 | Trụ đỡ kim và cáp căng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 114 | Hộp kiểm tra đo điện trở nối tiếp đất | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 40 | m |
| 116 | Hóa chất giảm điện trở GEM 25A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bao |
| 117 | Cáp neo 8mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 25 | m |
| 118 | Co ốc vít và phụ kiện khác | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 72 | bộ |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 17 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 48 | cái |
| 123 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | m |
| 124 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | m |
| 125 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 38 | m |
| 126 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 72 | hộp |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 36 | cái |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 75 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 140 | m |
| 133 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 300 | m |
| 134 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 450 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 840 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 690 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 390 | m |
| 138 | Tủ điện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 139 | Gia công và đóng cọc chống sét | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cọc |
| 140 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 22 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi