Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210544208-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210431850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 230 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 10:00:00 đến ngày 2021-05-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,968,262,655 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN LẤP CÔNG TRÌNH
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 17,464 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,773 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,055 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,413 100m3
5 Mua đất cấp 3 ( sỏi đỏ ) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,413 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,773 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,116 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,773 100m3/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,116 100m3/1km
B HẠNG MỤC: 12 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,7716 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18,459 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24,19 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 45,619 m3
5 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14,7445 m3
6 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,8264 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,3767 100m3
8 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 337,67 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15,177 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,466 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,346 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24,695 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 26,385 m3
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 40,9347 m3
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 39,9672 m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,419 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16,0759 m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,9478 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,8447 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,7437 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,6174 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,035 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,6282 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,5874 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,1579 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,9959 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,526 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3643 100m2
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,2794 100m3
30 Mua đất cấp 3 để đắp nền nhà Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 227,94 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,2794 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,1176 100m3/1km
33 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 227,94 m3
34 Vận chuyển đất Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 227,94 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 44,607 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,559 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,993 m3
38 Cắt roong nền hè Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 70 m
39 Xếp gạch bê tông phần sảnh đón Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,7256 m3
40 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,5752 m3
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 69,18 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 64,13 m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1909 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,9805 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,7014 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3032 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,1985 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,0252 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,3518 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,9347 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2472 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,443 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,2812 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,0258 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,7736 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,6491 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,1339 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4244 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,457 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3485 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,6528 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1663 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4681 tấn
64 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,603 m3
65 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,1248 m3
66 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,0972 m3
67 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 66,1324 m3
68 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 69,64 m3
69 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 103,104 m3
70 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 55,22 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 219,345 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 496,084 m2
73 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 438,981 m2
74 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 508,57 m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 515,52 m2
76 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 254,52 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 236,336 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 269,918 m2
79 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 203,893 m2
80 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 34,345 m2
81 Trát trần, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 933,355 m2
82 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 56,99 m2
83 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 56,99 m2
84 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10,968 m2
85 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 56 m
86 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 145,9 m
87 Lát nền, sàn, kích thước gạch Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 874,599 m2
88 Lát nền, sàn, kích thước gạch Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 32,19 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 947,55 m2
90 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.915,214 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 438,98 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2.423,77 m2
93 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 355,814 m2
94 SX cửa đi khung sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 88,21 m2
95 SX vách kính khung sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,404 m2
96 Sản xuất cửa sổ lùa khung nhôm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 129,6 m2
97 Lắp kính 5 ly Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 61,444 m2
98 Lắp khoá selex Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 25 cái
99 Lắp khoá bấm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 321,908 m2
101 Sản xuất lan can Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,2072 tấn
102 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 67,46 m2
103 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,7388 tấn
104 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,7387 tấn
105 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,3137 100m2
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,3898 100m2
107 Giếng khoan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
108 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 80 m
109 Kim thu sét chủ động (h=5m; Rbv=100m) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
110 Gia công và đóng cọc chống sét Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cọc
111 Đế đỡ kim thu sét Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
112 Đai kẹp đầu cọc nối cáp Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 bộ
113 Trụ đỡ kim và cáp căng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
114 Hộp kiểm tra đo điện trở nối tiếp đất Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
115 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 40 m
116 Hóa chất giảm điện trở GEM 25A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bao
117 Cáp neo 8mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 25 m
118 Co ốc vít và phụ kiện khác Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
119 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 72 bộ
120 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 bộ
121 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 17 bộ
122 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 48 cái
123 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 m
124 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 m
125 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 38 m
126 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 cái
127 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
128 Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24 cái
129 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 72 hộp
130 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 36 cái
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 75 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 140 m
133 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 300 m
134 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 450 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 840 m
136 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 690 m
137 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 390 m
138 Tủ điện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
139 Gia công và đóng cọc chống sét Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cọc
140 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 22 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->