Gói thầu: Gói thầu số 2 - Sửa chữa nhà xưởng SC toa xe Phân xưởng Đầu máy toa xe
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210548640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 - Sửa chữa nhà xưởng SC toa xe Phân xưởng Đầu máy toa xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20210548423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 09:50:00 đến ngày 2021-05-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,240,859,499 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo hành Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí an toàn | 1 | Khoản | |
| 10 | Chi phí quản lý kỹ thuật | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: Sửa chữa nhà xưởng SC toa xe Phân xưởng Đầu máy toa xe | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | 100m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.848,63 | m2 |
| 3 | Gia công khung cửa thép hộp 120x60x3 thay khung cửa ngang bị mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ lưới mắt cáo cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,91 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 6 | Gia công lưới bao che thép vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.848,63 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | 100m2 |
| 9 | Lợp tôn lấy ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt máng nước inox+đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5 | m |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,24 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,11 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,13 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,79 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,6 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,01 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,51 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển tôn cũ từ trên cao xuống bằng thủ công bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển tôn mới lên lợp mái bằng thủ công bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xếp sắt thép phế liệu các loại lên ô tô bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | tấn |
| 22 | Bốc sắt thép phế liệu các loại từ ô tô xuống kho bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa cuốn có mô tơ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 25 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Cảm ứng và phụ kiện cho cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi