Gói thầu: Nhà lớp học 02 tầng 04 phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210550224-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
Tên gói thầu Nhà lớp học 02 tầng 04 phòng
Số hiệu KHLCNT 20210550069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tuy Phước các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 09:48:00 đến ngày 2021-05-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,982,841,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của HSMT 3,6818 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của HSMT 1,1306 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của HSMT 0,0641 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của HSMT 1,6456 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V của HSMT 0,1569 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Chương V của HSMT 8,536 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 28,0474 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 37,1781 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của HSMT 0,9552 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 0,2044 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 1,1308 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 9,24 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của HSMT 3,6818 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của HSMT 0,7013 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Chương V của HSMT 24,0915 m3
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 6,6036 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 0,168 m3
18 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 33,272 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 54,6 m
20 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của HSMT 27,03 m2
21 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 35,728 m2
22 Láng granitô bậc cấp Chương V của HSMT 35,728 m2
23 Ván khuôn bê tông vỉa Chương V của HSMT 0,0654 100m2
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 6,088 m3
B PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của HSMT 2,057 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 0,4096 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 2,2707 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 0,4942 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 6,189 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 5,856 m3
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của HSMT 0,7678 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 0,3118 tấn
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 0,4161 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 4,9124 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 36,144 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 39,22 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 7,1961 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 7,1961 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 16,185 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 1,2996 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 2,88 m3
18 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của HSMT 0,4092 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 0,3269 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 0,1462 tấn
21 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 3,2424 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của HSMT 3,1132 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 0,7661 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 3,1869 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 0,9149 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 27,2002 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của HSMT 3,9524 100m2
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của HSMT 0,9048 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 5,7658 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 47,474 m3
31 Gia công xà gồ thép hộp 50*100*2,0 mạ kẽm Chương V của HSMT 1,8605 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của HSMT 1,8605 tấn
33 Gia công cầu phong thép hộp 30*60*1,2 mạ kẽm Chương V của HSMT 1,0231 tấn
34 Lắp dựng cầu phong thép Chương V của HSMT 1,0231 tấn
35 Gia công li tô thép hộp 25*25*1,2 mạ kẽm Chương V của HSMT 1,1307 tấn
36 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 2,9919 100m2
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Chương V của HSMT 380,12 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 467,46 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 335,34 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 284,8 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 311,32 m2
6 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 395,24 m2
7 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 90,48 m2
8 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 76,6 m
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 135,4 m
10 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 20,4 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 79,5 m2
12 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô Chương V của HSMT 15,9 m3
13 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của HSMT 99,9 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Chương V của HSMT 6,512 m3
15 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Chương V của HSMT 360,76 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Chương V của HSMT 67,848 m2
17 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Chương V của HSMT 4,224 m2
18 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V của HSMT 3,66 m2
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 0,8222 m3
20 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 19,6137 m2
21 Láng granitô cầu thang Chương V của HSMT 24,7137 m2
22 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ Pano nhựa lõi thép kính 2 lớp dày 6,38mm Chương V của HSMT 43,92 m2
23 Sản xuất, lắp dựng cửa đi Pano nhựa lõi thép kính 2 lớp dày 6,38mm Chương V của HSMT 70,04 m2
24 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở trượt Pano nhựa lõi thép kính 2 lớp dày 6,38mm Chương V của HSMT 19,44 m2 
25 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V của HSMT 0,2417 tấn
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của HSMT 43,92 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của HSMT 43,92 1m2
28 Gia công lan can INOX 304 Chương V của HSMT 0,1419 tấn
29 Lắp dựng lan can INOX Chương V của HSMT 9,3585 m2
30 Gia công thang sắt lên mái Chương V của HSMT 0,0272 tấn
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của HSMT 1.184,3 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của HSMT 700,34 m2
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Chương V của HSMT 1,41 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Chương V của HSMT 0,012 100m
35 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Chương V của HSMT 48 cái
36 Cầu chắn rác inox D=80 Chương V của HSMT 18 cái
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Chương V của HSMT 3 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
2 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạch Chương V của HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Chương V của HSMT 3 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V của HSMT 4 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V của HSMT 7 cái
6 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của HSMT 29 bộ
7 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của HSMT 8 bộ
8 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của HSMT 11 bộ
9 Lắp đặt quạt trần Chương V của HSMT 16 cái
10 Lắp đặt chiết áp quạt ngầm tường Chương V của HSMT 16 cái
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V của HSMT 23 hộp
12 Mặt nạ 1;2;3 Panasonic Chương V của HSMT 69 cái
13 Đế nhựa, mặt nạ dùng cho CB Chương V của HSMT 77 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của HSMT 48 cái
15 Lắp đặt cầu chì Chương V của HSMT 30 cái
16 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V của HSMT 40 cái
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chương V của HSMT 315 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V của HSMT 95 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 Chương V của HSMT 54 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 Chương V của HSMT 95 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Chương V của HSMT 160 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 Chương V của HSMT 315 m
23 Lắp đặt máy bơm nước 1HP Chương V của HSMT 1 bộ
24 Tủ điện bằng tôn (hoặc hộp CB) Chương V của HSMT 2 cái
25 Vật liệu phụ ( đinh, ốc, vít....) Chương V của HSMT 1 bộ
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V của HSMT 0,68 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V của HSMT 0,72 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Chương V của HSMT 0,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Chương V của HSMT 0,65 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Chương V của HSMT 0,92 100m
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V của HSMT 16 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Chương V của HSMT 8 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm; 34mm; 42mm Chương V của HSMT 36 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Chương V của HSMT 110 cái
10 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V của HSMT 4 cái
11 Lắp phiễu thu nước bằng INOX 200x200 Chương V của HSMT 32 cái
12 Lắp đặt xí bệt người lớn Chương V của HSMT 4 bộ
13 Lắp đặt xí bệt trẻ em Chương V của HSMT 16 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của HSMT 20 cái
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của HSMT 4 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Chương V của HSMT 4 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của HSMT 32 bộ
18 SXLĐ máng rửa tay INOX 304 dài 2.4m cao 0,25m Chương V của HSMT 4 cái
19 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của HSMT 16 bộ
20 Van xả tiểu nam Chương V của HSMT 16 bộ
21 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V của HSMT 4 bộ
22 Lắp đặt gương soi Chương V của HSMT 4 cái
23 Lắp đặt kệ kính Chương V của HSMT 4 cái
24 Lắp đặt giá treo Chương V của HSMT 4 cái
25 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của HSMT 2 bể
26 Cung cấp, lắp đặt bộ van phao Chương V của HSMT 1 bộ
27 Giếng khoan + ống ruột Chương V của HSMT 1 cái
F PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V của HSMT 24,7173 1m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Chương V của HSMT 0,6338 m3
3 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 4,3407 m3
4 Ván khuôn thép ống buy Chương V của HSMT 1,0852 100m2
5 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của HSMT 0,0534 tấn
6 Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của HSMT 0,8484 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của HSMT 0,0325 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của HSMT 11 1cấu kiện
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của HSMT 4,71 m2
10 Ngâm nước xi măng chống thấm bể tự hoại Chương V của HSMT 7,536 m3
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của HSMT 15,072 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của HSMT 50,24 m2
13 Lớp than củi dày 15cm Chương V của HSMT 0,471 m3
14 Lớp cát hạt trung dày 20cm Chương V của HSMT 0,628 m3
15 Lớp đá 4x6, 1x2 dày 30cm Chương V của HSMT 0,942 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của HSMT 24,7173 100m3
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Chương V của HSMT 0,08 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Chương V của HSMT 0,04 100m
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V của HSMT 6 cái
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 0,16 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 2,72 m2
G PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét - Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm-NLP1100-15, bán kính bảo vệ R=30m Chương V của HSMT 1 cái
2 Cột đỡ kim thu sét bằng INOX D60 cao 6m, dày 1.2mm Chương V của HSMT 1 cột
3 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Cọc mạ đồng D16mm, dài 2.4m Chương V của HSMT 4 cọc
4 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, CV50mm2 Chương V của HSMT 20,5 m
5 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất C50mm2 Chương V của HSMT 64 m
6 Khoan giếng tiếp địa D90, L=10m (không lắp ống) Chương V của HSMT 4 cái
7 ốc siết cáp bằng đồng 3/0 Chương V của HSMT 8 cái
8 Bộ khớp nối kiểm tra+hộp bao che Chương V của HSMT 1 bộ
9 Cùm trụ đỡ trụ chống sét Chương V của HSMT 5 cái
10 Tăng đơ thép D4 neo giữ cột đỡ kim Chương V của HSMT 5 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Chương V của HSMT 15 m
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của HSMT 8,32 1m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của HSMT 8,32 100m3
H PHẦN PCCC
1 Bảng tiêu lệnh chữa cháy: Chương V của HSMT 2 cái
2 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy: Chương V của HSMT 2 cái
3 Bình chữa cháy khí CO2 MT3: Chương V của HSMT 4 Bình
4 Giá treo bình cứu hỏa (theo chi tiết thiết kế) Chương V của HSMT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->