Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210550096-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cán bộ quản lý giao thông vận tải
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210462407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 09:47:00 đến ngày 2021-05-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,092,668,032 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,300,000 VNĐ ((Mười sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
B Các phòng làm việc
1 Tháo dỡ hệ thống đường dây thiết bị điện cũ, rào ngăn khu cầu thang, rèm cửa, di chuyển trang thiết bị phòng học Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 công
2 Căng bạt dứa bao che Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 344,4 m2
3 Bóc bỏ lớp giấy dán tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 công
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 59,7804 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 59,7804 m
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,1664 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 122,903 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,25 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 370,9692 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26,1912 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 116,1228 m2
C Các phòng vệ sinh
1 Tháo dỡ hệ thống đường dây thiết bị điện cũ, trần nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 công
2 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ, bệ xổm cũ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 công
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bộ
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 166,293 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,58 m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,58 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6435 m3
11 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,7 m2
D Vận chuyển phế thải
1 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,9328 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,9328 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,9328 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,9328 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,9328 m3
E CẢI TẠO PHẦN XÂY DỰNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,7462 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 53,8386 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,5892 100m2
4 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 35,8924 m3
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 361,174 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 261,154 m2
7 Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương - tiết diện đá Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,7324 m2
8 Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương - tiết diện đá Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,2 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 387,6342 m2
10 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 116,1228 m2
11 Trát gờ cạnh cửa, vữa XM M75 (vị trí hèm khuôn gỗ cũ sau khi tháo) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 86,1 m
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 609,995 m2
13 Công tác ốp gạch chân tường 500x400, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26,1912 m2
14 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 60x240, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,625 m2
15 Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,408 m2
16 Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,972 m2
17 Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18 m2
18 Cửa sổ 1 cánh mở đẩy nhựa lõi thép, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,16 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 56,54 m2
20 Gia công hoa sắt cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3123 tấn
21 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,972 m2
22 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,3594 m2
23 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 (hộp kỹ thuật) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6435 m3
24 Xây tường nâng cos tường ngăn trong WC từ +2.0 đến + 2.7 bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0806 m3
25 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4 m2
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,132 m3
27 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1479 100kg
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (chống thấm WC, vén tường phần gạch ốp) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 197,373 m2
30 Khoan rút lõi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18 1 lỗ khoan
31 Chống thấm cổ ống thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18 cái
32 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 31,08 m2
33 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 166,293 m2
34 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 31,08 m2
35 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,8275 m2
36 Giá đỡ mặt bệ inox Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bộ
F CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Vỏ tủ kích thước800x600x300mm,1 cánh, dầy 1,2mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
2 MCCB-3P-63A-15kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
3 MCB-2P-50A-10kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
4 MCB-2P-32A-10kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
5 MCB-2P-25A-10kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
6 MCB-1P-10A-6kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
7 MCB-1P-20A-6kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
8 Thanh cái 75A (3P+N) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
9 Vật tư phụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1
10 Vỏ tủ âm tường 5-8 module Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
11 MCB-2P-25A-10kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
12 MCB-1P-10A-6kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
13 Vỏ tủ âm tường 9-12 module Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
14 MCB-2P-50A-10kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
15 MCB-1P-10A-6kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
16 MCB-1P-20A-6kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
17 Vỏ tủ âm tường 9-12 module Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
18 MCB-2P-50A-10kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
19 MCB-1P-10A-6kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
20 MCB-1P-20A-6kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
21 Đèn ốp trần bóng LED 24W Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 bộ
22 Đèn LED downlight 14W Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18 bộ
23 Đèn LED tuyp 1,2m 2x18W Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16 bộ
24 Công tắc 1 chiều loại đơn 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
25 Công tắc 1 chiều loại hai chấu 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
26 Công tắc 2 chiều loại đơn 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
27 Ổ cắm đôi 3 chấu (hạt + đế âm + nắp mặt) âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 69 cái
28 Cáp Cu/XLPE/PVC (4x16mm2) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25 m
29 Cáp Cu/PVC/PVC (2x10mm2) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40 m
30 Cáp Cu/PVC/PVC (2x4mm2) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 45 m
31 Dây Cu/PVC (1x2.5 mm2) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 580 m
32 Dây Cu/PVC (1x1.5 mm2) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 640 m
33 Dây tiếp địa Cu/PVC (1x16mm2)- sọc vàng xanh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25 m
34 Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10mm2)- sọc vàng xanh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40 m
35 Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4mm2)- sọc vàng xanh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 45 m
36 Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5mm2)- sọc vàng xanh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 580 m
37 Dây tiếp địa Cu/PVC (1x1.5mm2)- sọc vàng xanh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 580 m
38 Máng nhựa 100x50 (gồm phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 35 mét
39 Ống luồn dây PVC D40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40 m
40 Ống luồn dây PVC D25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 45 m
41 Ống luồn dây PVC D20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 290 m
42 Ống luồn dây PVC D16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 300 m
43 Vật tư phụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1
44 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,12 100m
G CẢI TẠP HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bộ
4 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
5 Lắp đặt vòi xịt rửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bộ
6 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
7 Lắp đặt giá treo khăn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
8 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
9 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
10 Vật tư phụ lắp đặt thiết bị nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 gói
11 Lắp đặt van chặn PPR- D40mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
12 Lắp đặt van chặn PPR- D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
13 Lắp đặt van chặn PPR- D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
14 Lắp đặt van chặn gạt- D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,25 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3 100m
18 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9 cái
24 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
25 Cút ren trong ppr D20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24 cái
26 Măng xông ppr D25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 cái
27 Măng xông ppr D20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 cái
28 Nút bịt ppr D20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25 cái
29 Vật tư phụ hệ thống cấp nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 gói
30 Ống nhựa upvc D140 PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,15 100m
31 Ống nhựa upvc D110 PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1 100m
32 Ống nhựa upvc D60 PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,15 100m
33 Ống nhựa upvc D42 PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,24 100m
34 Y-Upvc D110 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
35 Y-Upvc D60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
36 Chếch 45 độ -Upvc D110 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
37 Chếch 45 độ -Upvc D90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 cái
38 Côn thu -Upvc D90/60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
39 Bạc chuyển bậc D90/60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cái
40 Con thỏ -upvc D60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
41 Đai treo ống ngang Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40 bộ
42 Đai ôm ống đứng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15 bộ
43 Đục tường, sàn để tạo rãnh sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 70 m
44 Vật tư phụ lắp đặt cấp thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 ck
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->