Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210550096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cán bộ quản lý giao thông vận tải |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210462407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 09:47:00 đến ngày 2021-05-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,092,668,032 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,300,000 VNĐ ((Mười sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| B | Các phòng làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống đường dây thiết bị điện cũ, rào ngăn khu cầu thang, rèm cửa, di chuyển trang thiết bị phòng học | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 2 | Căng bạt dứa bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 344,4 | m2 |
| 3 | Bóc bỏ lớp giấy dán tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,7804 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,7804 | m |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,1664 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 122,903 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,25 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 370,9692 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,1912 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 116,1228 | m2 |
| C | Các phòng vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống đường dây thiết bị điện cũ, trần nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ, bệ xổm cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 166,293 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,58 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,58 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6435 | m3 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7 | m2 |
| D | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,9328 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,9328 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,9328 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,9328 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,9328 | m3 |
| E | CẢI TẠO PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7462 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,8386 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5892 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,8924 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 361,174 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 261,154 | m2 |
| 7 | Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương - tiết diện đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7324 | m2 |
| 8 | Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương - tiết diện đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 387,6342 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 116,1228 | m2 |
| 11 | Trát gờ cạnh cửa, vữa XM M75 (vị trí hèm khuôn gỗ cũ sau khi tháo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,1 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 609,995 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch chân tường 500x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,1912 | m2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 60x240, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,625 | m2 |
| 15 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,408 | m2 |
| 16 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,972 | m2 |
| 17 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 1 cánh mở đẩy nhựa lõi thép, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,16 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,54 | m2 |
| 20 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3123 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,972 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,3594 | m2 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 (hộp kỹ thuật) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6435 | m3 |
| 24 | Xây tường nâng cos tường ngăn trong WC từ +2.0 đến + 2.7 bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0806 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,132 | m3 |
| 27 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1479 | 100kg |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (chống thấm WC, vén tường phần gạch ốp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 197,373 | m2 |
| 30 | Khoan rút lõi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | 1 lỗ khoan |
| 31 | Chống thấm cổ ống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,08 | m2 |
| 33 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 166,293 | m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,08 | m2 |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8275 | m2 |
| 36 | Giá đỡ mặt bệ inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| F | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ kích thước800x600x300mm,1 cánh, dầy 1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | MCCB-3P-63A-15kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB-2P-50A-10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | MCB-2P-32A-10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB-2P-25A-10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | MCB-1P-10A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | MCB-1P-20A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Thanh cái 75A (3P+N) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 10 | Vỏ tủ âm tường 5-8 module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | MCB-2P-25A-10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | MCB-1P-10A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Vỏ tủ âm tường 9-12 module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | MCB-2P-50A-10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | MCB-1P-10A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | MCB-1P-20A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 17 | Vỏ tủ âm tường 9-12 module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | MCB-2P-50A-10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | MCB-1P-10A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | MCB-1P-20A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Đèn ốp trần bóng LED 24W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 22 | Đèn LED downlight 14W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 23 | Đèn LED tuyp 1,2m 2x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 24 | Công tắc 1 chiều loại đơn 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Công tắc 1 chiều loại hai chấu 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 26 | Công tắc 2 chiều loại đơn 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Ổ cắm đôi 3 chấu (hạt + đế âm + nắp mặt) âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69 | cái |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x16mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 29 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x10mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 30 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x4mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 31 | Dây Cu/PVC (1x2.5 mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 580 | m |
| 32 | Dây Cu/PVC (1x1.5 mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 640 | m |
| 33 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x16mm2)- sọc vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 34 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10mm2)- sọc vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 35 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4mm2)- sọc vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 36 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5mm2)- sọc vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 580 | m |
| 37 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x1.5mm2)- sọc vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 580 | m |
| 38 | Máng nhựa 100x50 (gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | mét |
| 39 | Ống luồn dây PVC D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 40 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 41 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 290 | m |
| 42 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 43 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| G | CẢI TẠP HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 10 | Vật tư phụ lắp đặt thiết bị nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 11 | Lắp đặt van chặn PPR- D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn PPR- D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn PPR- D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn gạt- D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 25 | Cút ren trong ppr D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 26 | Măng xông ppr D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 27 | Măng xông ppr D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 28 | Nút bịt ppr D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 29 | Vật tư phụ hệ thống cấp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 30 | Ống nhựa upvc D140 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 31 | Ống nhựa upvc D110 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 32 | Ống nhựa upvc D60 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 33 | Ống nhựa upvc D42 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 34 | Y-Upvc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 35 | Y-Upvc D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 36 | Chếch 45 độ -Upvc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 37 | Chếch 45 độ -Upvc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 38 | Côn thu -Upvc D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 39 | Bạc chuyển bậc D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 40 | Con thỏ -upvc D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 41 | Đai treo ống ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 42 | Đai ôm ống đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 43 | Đục tường, sàn để tạo rãnh sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 44 | Vật tư phụ lắp đặt cấp thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ck |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi