Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210549827-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210448856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (theo Quyết định số 789/QĐ-UBND ngày 13/2/2021), Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 09:44:00 đến ngày 2021-05-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,587,082,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5426 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2184 100m3
3 Đào rãnh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3375 100m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,288 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5572 100m3
6 Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6564 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1579 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1729 100m3
9 Rải bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,4407 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 874,4919 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9765 100m2
12 Cắt khe mặt đường bê tông, làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,905 100m
13 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 990,5 m
14 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6087 100m2
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5426 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,8439 100m3
17 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cây
18 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 gốc cây
B AN TOÀN GIAO THÔNG+RÃNH THOÁT
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Cột và biển báo tam giác A90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Cột và biển báo tròn D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8586 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
7 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,5783 m3
8 Rải bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7088 100m2
C CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,353 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1177 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,432 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4023 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2959 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,181 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1163 100m2
8 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách B=0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 đoạn cống
9 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách B=0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 mối nối
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,39 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8151 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6875 m3
13 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,086 m3
D CỐNG TRÀN LIÊN HỢP - THÂN CỐNG TRÀN
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8556 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4231 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6085 m3
4 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách B=0,75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 đoạn cống
5 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, Quy cách B=0,75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 mối nối
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8695 m3
7 Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,131 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7018 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0222 100m2
E HAI ĐẦU CỐNG TRÀN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1501 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3033 m3
3 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,8741 m3
4 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,855 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8088 m3
6 Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0727 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2454 100m2
F ĐƯỜNG TRÀN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1659 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1112 100m2
3 Cắt khe mặt đường bê tông, làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m
4 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1417 100m3
6 Rải bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4724 100m2
7 Bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0646 100m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2446 100m3
9 Đào rãnh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0125 100m3
10 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2992 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1827 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3543 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0646 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5562 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1365 100m2
G CỘT THỦY CHÍ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0968 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0194 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0043 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0097 tấn
5 Sơn cột 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,648 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->