Gói thầu: Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201225217-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201223741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 09:38:00 đến ngày 2021-05-27 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,148,457,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chính 1: Tuyến ống
1 Đào tuyến ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.272,393 m3
2 Đắp đất tuyến ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.210,016 m3
3 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 113.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,91 100m
7 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, côn D113.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, cút D113.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, tê D113.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m,D88.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,072 100m
11 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông côn D88.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông cút D88.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông tê D88.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lăn tạo rãnh để lắp cụm hai đầu đường ống D113,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 348 cái
15 Lăn tạo rãnh để lắp cụm hai đầu đường ống D88,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 426 cái
16 Cùm nối ống thép (thay măng sông) D113,5; D88,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 517 cái
17 Rắc co D113,5 (60m/1 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
18 Rắc co D88,3(60m/1 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
20 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông D63-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông D63-40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D63-40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D63-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 100m
26 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D50-40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D50-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,786 100m
31 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
32 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D40-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,461 100m
34 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
B Hạng mục chính 2: Bể lọc đầu nguồn
1 Bê tông móng đá 4x6, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,225 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m2
3 Bê tông tường đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,227 m3
4 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,92 m2
5 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 m3
6 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
8 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 315 m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 100m3
14 Đào san đất bằng máy đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 100m3
15 San đất bãi thải bằng máy ủi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 100m3
16 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
C Hạng mục chính 3: Hầm van
1 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
2 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
4 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Bê tông móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
7 Bê tông tường đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
8 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
9 Đào đất móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
10 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m3
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 Lắp đặt van xả cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
D Hạng mục chính 4: Bể nước tập trung
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,678 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,944 m3
3 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,751 100m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,642 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 m2
6 Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,219 m3
7 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,674 tấn
8 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,18 m2
9 Bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,417 m3
10 Cốt thép mặt bể kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 tấn
11 Ván khuôn mặt bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,81 m2
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
13 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
14 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 m2
15 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,74 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,44 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,84 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,86 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,74 m2
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông,D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
22 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng, D 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt van đáy, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
30 Phao ngắt nước tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
31 Sỏi lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m3
E Hạng mục chính 5: Ống vượt khe suối
1 Bê tông móng đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
4 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, D141,3 dày 5,56mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
5 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, D113.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 100m
6 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, D88.3 dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,589 100m
7 Thép hộp D150x150x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 tấn
9 Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m3
10 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,356 m3
F Hạng mục chính 6: Treo ống nước đoạn sườn dốc
1 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,134 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,034 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,96 m2
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 tấn
5 Lắp đặt cáp treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
6 Cóc cáp D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332 cái
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,078 m3
8 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,944 m3
G Hạng mục chính 7: Hệ thống trụ đỡ đường ống theo đường ống thủy lợi
1 Bê tông móng đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,704 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,088 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,36 m2
4 Thép ống D141,3 dày 5,56mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,6 m
5 Thép hộp D150x150x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m
6 Thép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,028 kg
7 Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,76 m3
8 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,968 m3
H Hạng mục chính 8: Vòi lấy nước
1 Bê tông móng đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
4 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
5 Lắp đặt vòi D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
6 Lắp đặt đầu ren nối ngoài thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
7 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
I Hạng mục chính 9: Bể chứa
1 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
2 Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
3 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m2
4 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 m3
6 Bê tông móng đá 4x6, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,312 m3
7 Bê tông tường đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m3
8 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 tấn
9 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,84 m2
10 Bê tông mặt bể , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,631 m3
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
12 Ván khuôn gỗ mặt bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,79 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,44 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,96 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,44 m2
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông,D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
19 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt van đáy, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,624 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,312 m3
25 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m3
26 Khóa nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Bơm chìm 4kW, 5,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 100m
29 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sôngD60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
31 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
33 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Khởi động từ LS 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Tủ điện 300x400x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
38 Phao cơ ngắt nước tự động D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->