Gói thầu: Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201225217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201223741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 09:38:00 đến ngày 2021-05-27 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,148,457,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chính 1: Tuyến ống | |||
| 1 | Đào tuyến ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.272,393 | m3 |
| 2 | Đắp đất tuyến ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.210,016 | m3 |
| 3 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 113.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,91 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, côn D113.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, cút D113.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, tê D113.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m,D88.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,072 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông côn D88.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông cút D88.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông tê D88.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lăn tạo rãnh để lắp cụm hai đầu đường ống D113,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | cái |
| 15 | Lăn tạo rãnh để lắp cụm hai đầu đường ống D88,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | cái |
| 16 | Cùm nối ống thép (thay măng sông) D113,5; D88,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517 | cái |
| 17 | Rắc co D113,5 (60m/1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 18 | Rắc co D88,3(60m/1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông D63-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông D63-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D63-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D63-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | 100m |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,786 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,461 | 100m |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | Hạng mục chính 2: Bể lọc đầu nguồn | |||
| 1 | Bê tông móng đá 4x6, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,227 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,92 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 8 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100m3 |
| 14 | Đào san đất bằng máy đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100m3 |
| 16 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| C | Hạng mục chính 3: Hầm van | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 4 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 7 | Bê tông tường đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 9 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | Hạng mục chính 4: Bể nước tập trung | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,678 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,944 | m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,642 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m2 |
| 6 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,219 | m3 |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,674 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,18 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,417 | m3 |
| 10 | Cốt thép mặt bể kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mặt bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,81 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m2 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,74 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,44 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,84 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,86 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,74 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông,D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng, D 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van đáy, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Phao ngắt nước tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Sỏi lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| E | Hạng mục chính 5: Ống vượt khe suối | |||
| 1 | Bê tông móng đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, D141,3 dày 5,56mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, D113.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, D88.3 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100m |
| 7 | Thép hộp D150x150x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | m3 |
| F | Hạng mục chính 6: Treo ống nước đoạn sườn dốc | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,134 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,034 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,96 | m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 6 | Cóc cáp D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | cái |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,078 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,944 | m3 |
| G | Hạng mục chính 7: Hệ thống trụ đỡ đường ống theo đường ống thủy lợi | |||
| 1 | Bê tông móng đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,704 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,36 | m2 |
| 4 | Thép ống D141,3 dày 5,56mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,6 | m |
| 5 | Thép hộp D150x150x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m |
| 6 | Thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,028 | kg |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,968 | m3 |
| H | Hạng mục chính 8: Vòi lấy nước | |||
| 1 | Bê tông móng đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu ren nối ngoài thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| I | Hạng mục chính 9: Bể chứa | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 4x6, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,84 | m2 |
| 10 | Bê tông mặt bể , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,631 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ mặt bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,79 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,44 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,96 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,44 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông,D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van đáy, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,624 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m3 |
| 25 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 26 | Khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Bơm chìm 4kW, 5,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sôngD60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 33 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Khởi động từ LS 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Tủ điện 300x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 38 | Phao cơ ngắt nước tự động D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi