Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210550137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nghĩa Trung huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210550030 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 09:34:00 đến ngày 2021-05-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,647,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5762 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2268 | 100m3 |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6365 | 100m3 |
| 2 | Rải ni long lớp cách ly | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,7593 | 100m2 |
| 3 | Nhựa đường làm khe cô giãn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 479,4 | Kg |
| 4 | Gỗ làm khe co giãn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 490,94 | m3 |
| 6 | Thi công khe co giãn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 131,841 | 10m |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82,11 | m2 |
| C | LÁT NỀN LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.834,99 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.834,99 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2719 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5688 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,237 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,97 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 99,85 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3382 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,72 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6451 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,1 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8459 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 168 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi