Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210530442-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210530417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, Ngân sách xã Lam Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-15 11:32:00 đến ngày 2021-05-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,859,775,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2896625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4579325E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.401.842.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình xây dựng tối thiểu hạng III,+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư dân dụng hoặc cao đăng giao thông thì có thêm chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát lĩnh vực dân dụng. Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ kèm theo+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V106,3269m2
2Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,871100m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6742m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V42,795m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V11,5436m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V54,8811m3
7Đào móng nền nhà bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7835100m3
8Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V14,690210m3/1km
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V114,4977100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1.144,97710m3/1km
B NHÀ KHÁM VÀ CHỮA BỆNH 02 TẦNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8219m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5458m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0131100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7456100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5712m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6726m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,7284100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0939tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1884tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,823tấn
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,7406m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V47,125m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6041m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1836tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1614tấn
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1925m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059100m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5048100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9853m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V84,394m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,288m2
22Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V9,735m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2434tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4872tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7724tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6498100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0292m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3584m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8367100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8175m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2092tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7804tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5453tấn
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V82,7298m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V87,0047m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0715m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0502m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7574m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1528m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8625tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9786tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1172tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2427100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8488m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7551tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,787100m2
47Bạt sọc lót sàn, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V986,64m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,3607m3
49Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V120,659m2
50Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V120,659m2
51Lát gạch đất nung 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,7968m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2975m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6917100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2368tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4109tấn
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3284m3
57Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x40x20x2.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6401tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6401tấn
59Lợp mái tôn Zacs dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9712100m2
60Tôn úp nóc + bờ chảy khổ 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,48md
61Ke chống bão 1 m2, 5 cáiMô tả kỹ thuật theo chương V1.485cái
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
63Lắp đăt côn 90 độ nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
64Lắp đăt côn 120 độ nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
65Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
66Rọ chắn rác bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
67Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm Viêt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kin long, kính trắng dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor.Mô tả kỹ thuật theo chương V19,008m2
68Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm Viêt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kin long, kính trắng dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor.Mô tả kỹ thuật theo chương V38,016m2
69Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay cửa nhôm Viêt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kin long, kính trắng dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor.Mô tả kỹ thuật theo chương V12,624m2
70Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm Viêt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kin long, kính trắng dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor.Mô tả kỹ thuật theo chương V45,24m2
71Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định nhôm Viêt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kin long, kính trắng dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor.Mô tả kỹ thuật theo chương V8,47m2
72Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,984m2
73Sản xuất lắp dựng hoa bê tông lan can bê tông li tâmMô tả kỹ thuật theo chương V165cái
74Gia công lan can thép ống mã kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1102tấn
75Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1102tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,796m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2145tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2572tấn
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3001100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9885m3
81Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng song tiện gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V11md
82Trụ chính lan can cầu thang gỗ nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7452m3
84Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V21,9344m2
85Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V453,0334m2
86Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4328m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V188,376m2
88Đắp biểu tượng và trang trí + đắp chữMô tả kỹ thuật theo chương V1t. bộ
89Đắp khóa lamMô tả kỹ thuật theo chương V4t. bộ
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V487,0582m2
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,1932m2
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V556,2629m2
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.091,5238m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V179,3m
95Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V452,7m
96Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V434,5m
97Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V578,7m2
98Trát khung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,67m2
99Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V324,27m2
100Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,17m2
101Bả bằng bột bả Nero vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.713,9799m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.542,8682m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V622,4561m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.634,392m2
105Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0024100m2
106Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =30AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
114Lắp đặt ống nhựa đàn hồi tự chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.090m
115Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
116Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
117Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
118Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
119Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V16bảng
120Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
121Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
122Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
123Lắp đặt công tắc 2 cực đảo chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
125Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V36hộp
126Nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
127Bình cc ABC MFZL8 (trung quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
128Hộp đặt bình chữa cháy (mỗi hộp 2 bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
129Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
130Gia công và đóng cọc chống sét L63x6 dài 2,5 mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
131Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V152m
132Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
133Thép chân bật fi 8 dài 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
134Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2152100m3
135Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2152100m3
136Bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
137Máy đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
C PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1827100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,09m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0696m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8737m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0258100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2359tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6379m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3173m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,884m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8884m2
17Lắp ống PVC D110 vào miệng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
18Tê nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Cút nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp ống nhựa D50 có chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
D CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân Á, dung tích bằng 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Lắp đặt chậu xí bệt Vigalacera VI107 ( hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt chậu rửa V50 Viglacera ( hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp đặt vòi rửa Lavabo VG111 ( hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=20x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
8Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=15x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính d=20x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính d=15x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van d15mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=20mm;Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
13Máy bơm nước+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m
3Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m
4Cút nhựa 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cút nhựa 90 độ D110x75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Cút nhựa D48x75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Tê nhựa D48x75Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
8Tê nhựa D110x75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Tê nhựa D75x75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Phểu thuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
F CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0379100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4216m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4039m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0197tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0474100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9629m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5886m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0379tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2904m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6496m3
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụMô tả kỹ thuật theo chương V15,037m2
16Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m
17Bả bằng bột bả Nero vào trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2,84m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,84m2
19Sản xuất cánh cổng sắt hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V13,25m2
20Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,25m2
21Bản lề cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5bộ
22Khóa cổng, chốtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5945100m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6056m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V22,0185m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,176m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V75,7464m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8656m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7312m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5524m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0804m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,1439m2
12Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,1634m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V438,6615m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V225,106m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,32m
16Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,98m
17Bả bằng bột bả Nero vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V663,7675m2
18Bả bằng bột bả Nero vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V201,8889m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V865,6564m2
H BIỂN HIỆU
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0736m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7411m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V5,502m2
7Phào đá granitMô tả kỹ thuật theo chương V3,05md
8Sản xuất, lắp dựng chữ Inox mạ đồng thông tin đơn vịMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
I MƯƠNG TRONG KHUÔN VIÊN 64MD
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1769m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4136100m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,5123m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,248m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,248m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,632m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,4m2
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6m2
9Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1744m3
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2336tấn
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1659100m2
12Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V64cấu kiện
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5636m3
14Đào móng mương đất cấp III bằng máy 95% khối lượngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1071100m3
15Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,7579m3
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
17Bê tông tường mương đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
18Ván khuôn tường mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
19Cốt thép tường mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2749tấn
20Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
21Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1474tấn
22Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0456100m2
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
J SÂN TEZZARO 920M2
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V92m3
2Lát gạch sân Tezzarro 400x400mm vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V920m2
K LỐI VÀO CỔNG 41M2
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V4,1m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,15m3
L BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4824m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5652m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2382m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6633m2
5Công tác ốp gạch thẻ Hạ Long kích thước 70x250mm màu đỏ vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3877m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2896625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4579325E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.401.842.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình xây dựng tối thiểu hạng III,+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư dân dụng hoặc cao đăng giao thông thì có thêm chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát lĩnh vực dân dụng. Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ kèm theo+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T Đang hoạt động tốt2
2 Máy đào 0.4m3 Đang hoạt động tốt1
3 Máy đào 0.4m3 Đang hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi Đang hoạt động tốt2
5 Máy hàn điện Đang hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Đang hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa 80 lít Đang hoạt động tốt2
9 Máy phát điện Đang hoạt động tốt1
10 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt2
11 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->