Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210530442-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210530417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, Ngân sách xã Lam Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-15 11:32:00 đến ngày 2021-05-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,859,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2896625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4579325E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.401.842.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình xây dựng tối thiểu hạng III,+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư dân dụng hoặc cao đăng giao thông thì có thêm chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát lĩnh vực dân dụng. Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ kèm theo+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,3269 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6742 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,795 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5436 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8811 | m3 |
| 7 | Đào móng nền nhà bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7835 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6902 | 10m3/1km |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4977 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.144,977 | 10m3/1km |
| B | NHÀ KHÁM VÀ CHỮA BỆNH 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8219 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5458 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0131 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7456 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5712 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6726 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7284 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0939 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1884 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | tấn |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7406 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,125 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6041 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1836 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1614 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1925 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5048 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9853 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,394 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,288 | m2 |
| 22 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,735 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2434 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4872 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7724 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6498 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0292 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3584 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8367 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8175 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2092 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7804 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5453 | tấn |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7298 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0047 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0715 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0502 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7574 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1528 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8625 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9786 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1172 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2427 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8488 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7551 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,787 | 100m2 |
| 47 | Bạt sọc lót sàn, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 986,64 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3607 | m3 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,659 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,659 | m2 |
| 51 | Lát gạch đất nung 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7968 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2975 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6917 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2368 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4109 | tấn |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3284 | m3 |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x40x20x2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6401 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6401 | tấn |
| 59 | Lợp mái tôn Zacs dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9712 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc + bờ chảy khổ 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,48 | md |
| 61 | Ke chống bão 1 m2, 5 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.485 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 63 | Lắp đăt côn 90 độ nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 64 | Lắp đăt côn 120 độ nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 66 | Rọ chắn rác bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm Viêt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kin long, kính trắng dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,008 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm Viêt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kin long, kính trắng dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,016 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay cửa nhôm Viêt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kin long, kính trắng dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,624 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm Viêt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kin long, kính trắng dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,24 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định nhôm Viêt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kin long, kính trắng dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,984 | m2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng hoa bê tông lan can bê tông li tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 74 | Gia công lan can thép ống mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,796 | m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2572 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3001 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9885 | m3 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng song tiện gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | md |
| 82 | Trụ chính lan can cầu thang gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7452 | m3 |
| 84 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9344 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,0334 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4328 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,376 | m2 |
| 88 | Đắp biểu tượng và trang trí + đắp chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 89 | Đắp khóa lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | t. bộ |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,0582 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1932 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,2629 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.091,5238 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,3 | m |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,7 | m |
| 96 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,5 | m |
| 97 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,7 | m2 |
| 98 | Trát khung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,67 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,27 | m2 |
| 100 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,17 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả Nero vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.713,9799 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.542,8682 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,4561 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.634,392 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0024 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi tự chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.090 | m |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bảng |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 2 cực đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 126 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 127 | Bình cc ABC MFZL8 (trung quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 128 | Hộp đặt bình chữa cháy (mỗi hộp 2 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 129 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 130 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x6 dài 2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 131 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 132 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 133 | Thép chân bật fi 8 dài 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2152 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2152 | 100m3 |
| 136 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 137 | Máy đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| C | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1827 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0696 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8737 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2359 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6379 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3173 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8884 | m2 |
| 17 | Lắp ống PVC D110 vào miệng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 18 | Tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cút nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp ống nhựa D50 có chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân Á, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt Vigalacera VI107 ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa V50 Viglacera ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo VG111 ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=15x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính d=20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính d=15x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=20mm; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 13 | Máy bơm nước+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m |
| 4 | Cút nhựa 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cút nhựa 90 độ D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Cút nhựa D48x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê nhựa D48x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Tê nhựa D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Phểu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4216 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4039 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9629 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5886 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6496 | m3 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,037 | m2 |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m |
| 17 | Bả bằng bột bả Nero vào trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m2 |
| 19 | Sản xuất cánh cổng sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | m2 |
| 21 | Bản lề cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | bộ |
| 22 | Khóa cổng, chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5945 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6056 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0185 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,176 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,7464 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8656 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7312 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5524 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0804 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,1439 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1634 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,6615 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,106 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,32 | m |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,98 | m |
| 17 | Bả bằng bột bả Nero vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,7675 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả Nero vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,8889 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,6564 | m2 |
| H | BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0736 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7411 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,502 | m2 |
| 7 | Phào đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | md |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng chữ Inox mạ đồng thông tin đơn vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | MƯƠNG TRONG KHUÔN VIÊN 64MD | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1769 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4136 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5123 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,248 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,248 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,632 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1744 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2336 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1659 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cấu kiện |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5636 | m3 |
| 14 | Đào móng mương đất cấp III bằng máy 95% khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1071 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7579 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 17 | Bê tông tường mương đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tường mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tường mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2749 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | tấn |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| J | SÂN TEZZARO 920M2 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân Tezzarro 400x400mm vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | m2 |
| K | LỐI VÀO CỔNG 41M2 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m3 |
| L | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4824 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5652 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2382 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6633 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ Hạ Long kích thước 70x250mm màu đỏ vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3877 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2896625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4579325E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.401.842.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình xây dựng tối thiểu hạng III,+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư dân dụng hoặc cao đăng giao thông thì có thêm chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát lĩnh vực dân dụng. Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ kèm theo+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào 0.4m3 | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào 0.4m3 | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 80 lít | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi