Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210545071-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210509253
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục thành phố năm 2021-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 11:04:00 đến ngày 2021-05-31 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,415,323,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,815,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu tám trăm mười lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ WC HỌC SINH XÂY DỰNG MỚI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,74 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,293 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,26 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,356 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó hè chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,695 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,042 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng móng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m2
10 Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1642 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,438 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,246 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, chớp đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,894 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m2
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,482 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,855 m3
28 Gia công vì kèo thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
30 Gia công xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,714 m2
33 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 100m2
34 Tôn úp nóc rộng 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,98 md
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,548 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,41 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,94 m2
38 Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 m2
39 Lát nền gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m2
40 Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,15 m2
41 Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,15 m2
42 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,18 m2
43 Công tác ốp gạch 300x450 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,22 m2
44 Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,1 md
45 Sản xuất khuôn cửa thép hộp 30x60x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 md
46 Sản xuất cửa đi, khung thép hộp, pa nô kính mờ dầy 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,963 m2
47 Sản xuất cửa sổ thép hộp, pa nô kính trắng dầy 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,916 m2
48 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,1 m cấu kiện
49 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,879 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,548 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,111 m2
52 Khóa cửa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m2
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
59 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
61 Đế âm chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Công sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
64 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox , bể ngang dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
65 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
67 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
69 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
72 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
79 Lắp đặt Cút PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt Cút PVC D89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
81 Lắp đặt Cút PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Lắp đặt tê D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
83 Lắp đặt tê D89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
84 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Đào đất bể bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,52 m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,887 m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể , chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,331 m3
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm giằng bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 m3
89 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,662 m3
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
92 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
93 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, giằng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
94 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
95 Xây tường bể gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,524 m3
96 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,341 m2
97 Trát trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 đánh mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,888 m2
98 Lắp đặt tấm đan nắp bể bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
99 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
101 Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ TĂM + VỆ SINH GIÁO VIÊN XÂY DỰNG MỚI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,005 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,629 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng móng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,47 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền , chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,376 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m2
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,799 m3
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,796 m2
19 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,73 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,256 m2
22 Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,18 m2
23 Lát nền gạch chống trơn vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,202 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,656 m2
25 Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 md
26 Sản xuất khuôn cửa thép hộp 30x60x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 md
27 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m cấu kiện
28 Sản xuất cửa đi thép hộp bịt tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,444 m2
29 Sản xuất cửa sổ thép hộp kính lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,027 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,73 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,236 m2
33 Khóa treo Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
36 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Đế âm chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 80x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
41 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
43 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
44 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi ( Chậu + vòi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Lắp đặt vòi nước D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Lắp đặt gương soi 60x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt kệ kính 60x50x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt giá treo khăn mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
52 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
53 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
55 Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt D25mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lắp đặt tê HDPE D50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt tê HDPE D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
60 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Lắp đặt tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
62 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,539 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,883 m3
67 Sản xuất khung thép đỡ téc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 tấn
68 Lắp dựng khung thép đỡ téc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,972 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 3 GIAN
1 Tháo dỡ toàn bộ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,701 100m2
2 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,74 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,051 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,498 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,695 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,031 m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,101 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,651 m2
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
12 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
13 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,945 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,945 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,945 m3
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 100m2
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,821 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,007 m3
19 Xây tường bó hè gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,939 m3
20 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,701 100m2
21 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,32 m
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,932 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,42 m2
24 Trát cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7 m2
25 Trát dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,969 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,062 m2
27 Láng bù cos nền, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,651 m2
28 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,068 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,651 m2
30 Lát gạch bậc tam cấp vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,454 m2
31 ốp gạch bậc tam cấp vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,727 m2
32 Láng sênô, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
33 Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
34 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,154 m2
35 Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m2
37 Gia công lan can thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
38 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,137 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,346 m2
40 Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9 md
41 Sản xuất khuôn cửa thép hộp 30x60x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 md
42 Sản xuất cửa đi, khung thép hộp, pa nô kính trắng dầy 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,728 m2
43 Sản xuất cửa sổ thép hộp, pa nô kính trắng dầy 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,097 m2
44 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1 m cấu kiện
45 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,825 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,631 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,451 m2
48 Đào đất chôn dây tiêu sét bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
49 Đắp đất chôn dây tiêu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
50 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
51 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
52 Lắp đặt kim thu sét phi 16, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
53 Gia công và đóng cọc chống sét L63X63X6, l=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
54 Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
63 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
66 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
68 Đế âm chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
69 Tủ điện hộp chìm 320x210x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Công sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
D HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 4 GIAN
1 Tháo dỡ 30% mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 100m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,319 m3
3 Phá 45% lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,276 m2
4 Cạo bỏ 55% lớp sơn cũ tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,226 m2
5 Phá 45% lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,616 m2
6 Cạo bỏ 55% lớp sơn cũ tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,864 m2
7 Phá 45% lớp vữa trát dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,08 m2
8 Cạo bỏ 55% lớp sơn cũ dầm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,209 m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,39 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,106 m2
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,944 m2
12 Tháo dỡ hệ thống điện, sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
13 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,314 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,314 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,314 m3
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,846 100m2
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,118 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,828 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó hè 220cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,519 m3
20 Lợp lại 30% mái tôn dầy 0,42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,864 m2
21 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 m
22 Trát lại 45% tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,504 m2
23 Trát lại 45% tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,546 m2
24 Trát lại 45% cột má cửa , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,841 m2
25 Trát lại 45% dầm, vữa XM M75 dầy 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,89 m2
26 Trát lại 45% trần, vữa XM M75 dầy 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,191 m2
27 Láng bù cos nền dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,106 m2
28 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,159 m2
29 Lát nền gạch 500x500 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,106 m2
30 Lát gạch bậc tam cấp vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,762 m2
31 ốp gạch bậc tam cấp vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,381 m2
32 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,944 m2
33 Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,944 m2
34 Công tác ốp gạch 120x500 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,339 m2
35 Gia công lan can thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
36 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,936 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,477 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,502 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,77 m2
40 Đào đất chôn dây tiêu sét bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,352 m3
41 Đắp đất chôn dây tiêu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,352 m3
42 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
43 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
44 Lắp đặt kim thu sét phi 16, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Gia công và đóng cọc chống sét L63X63X6 L=2,5M Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
46 Đai sắt phi 10 neo dữ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
56 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
57 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
58 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
61 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
62 Đế âm chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
63 Tủ điện hộp chìm 320x210x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - 20a Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
E HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC SỐ 1
1 Tháo dỡ trần tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,352 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,25 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,29 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,458 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,142 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,238 m2
7 Phá lớp vữa trát dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,218 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,628 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,452 m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m2
11 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
12 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,829 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,829 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,829 m3
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 100m2
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,656 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó hè, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,53 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,638 m2
21 Trát cột,má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,212 m2
22 Trát dầm, vữa XM mác 75 dầy 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,178 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 dầy 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m2
24 Láng bù cos nền dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,352 m2
25 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,583 m2
26 Lát nền gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,452 m2
27 Lát gạch bậc tam cấp vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
28 ốp gạch bậc tam cấp vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
29 Láng sênô dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m2
30 Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
31 Công tác ốp gạch 120x500 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,29 m2
32 Gia công dầm trần thép hộp 50x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 tấn
33 Lắp dựng dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,58 m2
35 Đóng trần tấm tôn phẳng vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,352 m2
36 Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 tấn
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,29 m2
38 Gia công lan can thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
39 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,506 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,68 m2
41 Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 md
42 Sản xuất khuôn cửa thép hộp 30x60x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8 md
43 Sản xuất cửa đi khung thép hộp pa nô kính trắng dầy 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
44 Sản xuất cửa sổ thép hộp pa nô kính trắng dầy 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,314 m2
45 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,8 m cấu kiện
46 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,114 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,742 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,856 m2
49 Đào đất chôn dây tiêu sét bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,008 m3
50 Đắp đất chôn dây tiêu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,008 m3
51 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
52 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
53 Lắp đặt kim thu sét phi 16, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
55 Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
64 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
65 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
66 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
67 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
68 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
69 Đế âm chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
70 Tủ điện hộp chìm 320x210x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
71 Công sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
72 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
F HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC SỐ 2
1 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,799 100m2
2 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,44 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,819 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,99 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,343 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,658 m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,525 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,08 m2
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,403 m2
12 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
13 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,16 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,16 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,16 m3
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,084 100m2
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,177 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,135 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bó hè, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 m3
20 Lợp mái tôn dầy 0.42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,799 100m2
21 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,18 m
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,174 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,84 m2
24 Trát cột má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,139 m2
25 Trát dầm, vữa XM mác 75 dầy 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,603 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 dầy 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,055 m2
27 Láng bù cos nền dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,09 m2
28 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,677 m2
29 Lát nền gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,08 m2
30 Lát gạch bậc tam cấp vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,111 m2
31 ốp gạch bậc tam cấp vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,056 m2
32 Láng sênô dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,403 m2
33 Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,403 m2
34 Công tác ốp gạch 120x500 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,796 m2
35 Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 tấn
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,99 m2
37 Gia công lan can thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
38 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,784 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,65 m2
40 Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,1 md
41 Sản xuất khuôn cửa thép hộp 30x60x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 md
42 Sản xuất cửa đi khung thép hộp pa nô kính trắng dầy 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,569 m2
43 Sản xuất cửa sổ thép hộp pa nô kính trắng dầy 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,174 m2
44 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,1 m cấu kiện
45 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,743 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,312 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,498 m2
48 Đào đất chôn dây tiêu sét băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,008 m3
49 Đắp đất chôn dây tiêu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,008 m3
50 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
51 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
52 Lắp đặt kim thu sét phi 16, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
53 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
54 Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
63 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
64 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
65 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
66 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
67 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
68 Đế âm chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
69 Tủ điện hộp chìm 320x210x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
G HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC SỐ 3
1 Tháo dỡ 30% mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,098 m3
3 Phá 45 % lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,036 m2
4 Cạo bỏ 55% lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,821 m2
5 Phá 45% lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,047 m2
6 Cạo bỏ 55% lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,613 m2
7 Phá 45% lớp vữa trát dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,188 m2
8 Cạo bỏ 55% lớp sơn cũ dầm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,675 m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,394 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,633 m2
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
12 Tháo dỡ hệ thống điện sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
13 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,175 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,175 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,175 m3
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,522 100m2
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,258 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,521 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó hè , chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,927 m3
20 Lợp lại 30% mái tôn dầy 0.42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,979 m2
21 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3 m
22 Trát lại 45% tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,056 m2
23 Trát lại 45% tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,102 m2
24 Trát lại 45% cột má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,925 m2
25 Trát lại 45% dầm, vữa XM M75 dầy 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,801 m2
26 Trát lại 45% trần, vữa XM M75 dầy 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,387 m2
27 Láng bù cos nền dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,533 m2
28 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,019 m2
29 Lát nền gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,633 m2
30 Lát gạch bậc tam cấp vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,583 m2
31 ốp gạch bậc tam cấp vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,792 m2
32 Láng sênô dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
33 Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
34 Công tác ốp gạch 120x500 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,343 m2
35 Gia công lan can thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
36 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,432 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,986 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,857 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,523 m2
40 Đào đất chôn dây tiêu sét bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,504 m3
41 Đắp đất chôn dây tiêu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,504 m3
42 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
43 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
44 Lắp đặt kim thu sét phi 16, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
46 Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
55 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
61 Đế âm chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
62 Tủ điện hộp chìm 320x210x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Công sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
H HẠNG MỤC: THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 100m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,398 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,544 m3
4 Phá dỡ dầm giằng bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,663 m3
5 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m3
6 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,789 m2
7 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,474 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,474 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,474 m3
10 Phá dỡ sàn mái bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,97 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,945 m3
13 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,789 m3
14 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 m2
15 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,745 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,745 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,745 m3
I HẠNG MỤC:PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,38 m2
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
3 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 m3
4 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,617 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,617 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,617 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,429 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,795 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ cổng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,385 m3
17 Công tác ốp gạch vào trụ cổng gạch men kính mầu đỏ vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
18 Sản xuất cánh cổng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 tấn
19 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,605 m2
21 Bản lề goong Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Khóa cổng Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,142 m3
24 Cạo bỏ lớp vữa trát láng bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
25 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,358 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,358 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,358 m3
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,073 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,215 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,692 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,724 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,724 m2
33 Lát gạch bậc lên xuống vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
34 ốp gạch bậc lên xuống vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
J HẠNG MỤC: NHÀ BẾP GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 m2
3 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
4 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,506 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,197 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
15 Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,907 m3
17 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,363 m3
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
24 Gia công khung vách thép hộp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
25 Lắp dựng khung vách thép hộp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
26 Lợp mái tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 100m2
27 Bịt tôn phẳng bao quanh khung thép hộp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,806 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,143 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 m2
31 Sản xuất cửa đi, cửa sổ thép khung thép hộp pa nô kính trắng dầy 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
33 Lát nền gạch 400x400 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,331 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,967 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,041 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,993 m2
37 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
39 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
43 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
K HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,585 100m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,584 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,583 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,451 m2
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,49 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2 m2
7 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
8 Tháo dỡ tấm đan rãnh nước bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cấu kiện
9 Vét lòng rãnh bùn lẫn sỏi dầy 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
10 Phá lớp vữa trát , láng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m2
11 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,152 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,152 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,152 m3
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 100m2
15 Lợp mái tôn liên danh dầy 0,42ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,585 100m2
16 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2 m
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,564 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,86 m2
19 Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,743 m2
20 Trát dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,128 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,323 m2
22 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,578 m2
23 Lát bậc tam cấp gạch đất nung có mũi bậc vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,941 m2
24 ỐP bậc tam cấp gạch đất nung có mũi bậc vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,971 m2
25 Láng sênô dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2 m2
26 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2 m2
27 Công tác ốp gạch 120x500mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,962 m2
28 Sản xuất lan can thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 tấn
29 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,352 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,392 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,307 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 648,311 m2
33 Trát rãnh nước , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3 m2
34 Láng rãnh nước dày 2cm, vữa XM mác 75 có đánh mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 m2
35 Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,548 m3
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 100m2
38 Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cấu kiện
39 Đào đất chôn dây tiêu sét bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,304 m3
40 Đắp đất chôn dây tiêu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,304 m3
41 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
42 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
43 gia công, Lắp đặt kim thu sét phi 16, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
44 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
45 Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
54 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
55 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
56 Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
57 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
60 Đế âm chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
61 Tủ điện hộp chìm 320x210x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Công sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->