Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210545071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210509253 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục thành phố năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 11:04:00 đến ngày 2021-05-31 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,415,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,815,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu tám trăm mười lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ WC HỌC SINH XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,74 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,293 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,26 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó hè chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,042 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng móng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,438 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,246 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, chớp đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,482 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,855 | m3 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,714 | m2 |
| 33 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,98 | md |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,548 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,41 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,94 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m2 |
| 39 | Lát nền gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m2 |
| 40 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,15 | m2 |
| 41 | Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,15 | m2 |
| 42 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,18 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch 300x450 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,22 | m2 |
| 44 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1 | md |
| 45 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 30x60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | md |
| 46 | Sản xuất cửa đi, khung thép hộp, pa nô kính mờ dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,963 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa sổ thép hộp, pa nô kính trắng dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m2 |
| 48 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1 | m cấu kiện |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,879 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,548 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,111 | m2 |
| 52 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 61 | Đế âm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox , bể ngang dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 65 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt Cút PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Cút PVC D89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt Cút PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê D89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Đào đất bể bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể , chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,662 | m3 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 93 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 95 | Xây tường bể gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,524 | m3 |
| 96 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,341 | m2 |
| 97 | Trát trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 đánh mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,888 | m2 |
| 98 | Lắp đặt tấm đan nắp bể bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TĂM + VỆ SINH GIÁO VIÊN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,005 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,629 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng móng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền , chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,799 | m3 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,796 | m2 |
| 19 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,73 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,256 | m2 |
| 22 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m2 |
| 23 | Lát nền gạch chống trơn vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,202 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,656 | m2 |
| 25 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | md |
| 26 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 30x60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | md |
| 27 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m cấu kiện |
| 28 | Sản xuất cửa đi thép hộp bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,444 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sổ thép hộp kính lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,027 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,73 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,236 | m2 |
| 33 | Khóa treo Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Đế âm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 41 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi ( Chậu + vòi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi nước D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi 60x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt kệ kính 60x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt giá treo khăn mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt D25mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê HDPE D50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê HDPE D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,539 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,883 | m3 |
| 67 | Sản xuất khung thép đỡ téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 68 | Lắp dựng khung thép đỡ téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,972 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 3 GIAN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,498 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,695 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,031 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,101 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,651 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| 13 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,945 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,945 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,945 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100m2 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,821 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,007 | m3 |
| 19 | Xây tường bó hè gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,939 | m3 |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,32 | m |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,932 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,42 | m2 |
| 24 | Trát cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7 | m2 |
| 25 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,969 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,062 | m2 |
| 27 | Láng bù cos nền, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,651 | m2 |
| 28 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,068 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,651 | m2 |
| 30 | Lát gạch bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,454 | m2 |
| 31 | ốp gạch bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,727 | m2 |
| 32 | Láng sênô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 33 | Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,154 | m2 |
| 35 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 37 | Gia công lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,137 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,346 | m2 |
| 40 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9 | md |
| 41 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 30x60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | md |
| 42 | Sản xuất cửa đi, khung thép hộp, pa nô kính trắng dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,728 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa sổ thép hộp, pa nô kính trắng dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,097 | m2 |
| 44 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1 | m cấu kiện |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,825 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,631 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,451 | m2 |
| 48 | Đào đất chôn dây tiêu sét bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 49 | Đắp đất chôn dây tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 50 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 51 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét phi 16, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Gia công và đóng cọc chống sét L63X63X6, l=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 54 | Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 68 | Đế âm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 69 | Tủ điện hộp chìm 320x210x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 4 GIAN | |||
| 1 | Tháo dỡ 30% mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,319 | m3 |
| 3 | Phá 45% lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,276 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ 55% lớp sơn cũ tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,226 | m2 |
| 5 | Phá 45% lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,616 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ 55% lớp sơn cũ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,864 | m2 |
| 7 | Phá 45% lớp vữa trát dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,08 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ 55% lớp sơn cũ dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,209 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,39 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,106 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,944 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện, sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 13 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,314 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,314 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,314 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,846 | 100m2 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,118 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,828 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó hè 220cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,519 | m3 |
| 20 | Lợp lại 30% mái tôn dầy 0,42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,864 | m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m |
| 22 | Trát lại 45% tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,504 | m2 |
| 23 | Trát lại 45% tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,546 | m2 |
| 24 | Trát lại 45% cột má cửa , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,841 | m2 |
| 25 | Trát lại 45% dầm, vữa XM M75 dầy 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | m2 |
| 26 | Trát lại 45% trần, vữa XM M75 dầy 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,191 | m2 |
| 27 | Láng bù cos nền dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,106 | m2 |
| 28 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,159 | m2 |
| 29 | Lát nền gạch 500x500 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,106 | m2 |
| 30 | Lát gạch bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,762 | m2 |
| 31 | ốp gạch bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,381 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,944 | m2 |
| 33 | Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,944 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch 120x500 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,339 | m2 |
| 35 | Gia công lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,936 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,477 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,502 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,77 | m2 |
| 40 | Đào đất chôn dây tiêu sét bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,352 | m3 |
| 41 | Đắp đất chôn dây tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,352 | m3 |
| 42 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 43 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét phi 16, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Gia công và đóng cọc chống sét L63X63X6 L=2,5M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 46 | Đai sắt phi 10 neo dữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 62 | Đế âm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 63 | Tủ điện hộp chìm 320x210x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - 20a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,352 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,25 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,29 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,142 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,238 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,218 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,628 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,452 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 12 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,829 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,829 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,829 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m2 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,656 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó hè, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,53 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,638 | m2 |
| 21 | Trát cột,má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,212 | m2 |
| 22 | Trát dầm, vữa XM mác 75 dầy 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,178 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 dầy 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 24 | Láng bù cos nền dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,352 | m2 |
| 25 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,583 | m2 |
| 26 | Lát nền gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,452 | m2 |
| 27 | Lát gạch bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 28 | ốp gạch bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 29 | Láng sênô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 30 | Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch 120x500 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,29 | m2 |
| 32 | Gia công dầm trần thép hộp 50x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | tấn |
| 33 | Lắp dựng dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,58 | m2 |
| 35 | Đóng trần tấm tôn phẳng vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,352 | m2 |
| 36 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,29 | m2 |
| 38 | Gia công lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,506 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | m2 |
| 41 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | md |
| 42 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 30x60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | md |
| 43 | Sản xuất cửa đi khung thép hộp pa nô kính trắng dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sổ thép hộp pa nô kính trắng dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,314 | m2 |
| 45 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,8 | m cấu kiện |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,114 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,742 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,856 | m2 |
| 49 | Đào đất chôn dây tiêu sét bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,008 | m3 |
| 50 | Đắp đất chôn dây tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,008 | m3 |
| 51 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 52 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét phi 16, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 55 | Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 69 | Đế âm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 70 | Tủ điện hộp chìm 320x210x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 71 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 72 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,799 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,99 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,343 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,658 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,525 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,08 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,403 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 13 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,16 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,16 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,16 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,084 | 100m2 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,177 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,135 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bó hè, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 20 | Lợp mái tôn dầy 0.42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,799 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,18 | m |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,174 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,84 | m2 |
| 24 | Trát cột má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,139 | m2 |
| 25 | Trát dầm, vữa XM mác 75 dầy 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,603 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 dầy 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,055 | m2 |
| 27 | Láng bù cos nền dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,09 | m2 |
| 28 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,677 | m2 |
| 29 | Lát nền gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,08 | m2 |
| 30 | Lát gạch bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,111 | m2 |
| 31 | ốp gạch bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,056 | m2 |
| 32 | Láng sênô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,403 | m2 |
| 33 | Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,403 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch 120x500 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,796 | m2 |
| 35 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,99 | m2 |
| 37 | Gia công lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,784 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,65 | m2 |
| 40 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,1 | md |
| 41 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 30x60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | md |
| 42 | Sản xuất cửa đi khung thép hộp pa nô kính trắng dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,569 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa sổ thép hộp pa nô kính trắng dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,174 | m2 |
| 44 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,1 | m cấu kiện |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,743 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,312 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,498 | m2 |
| 48 | Đào đất chôn dây tiêu sét băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,008 | m3 |
| 49 | Đắp đất chôn dây tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,008 | m3 |
| 50 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 51 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét phi 16, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 54 | Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 68 | Đế âm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 69 | Tủ điện hộp chìm 320x210x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC SỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ 30% mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | m3 |
| 3 | Phá 45 % lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,036 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ 55% lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,821 | m2 |
| 5 | Phá 45% lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,047 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ 55% lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,613 | m2 |
| 7 | Phá 45% lớp vữa trát dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,188 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ 55% lớp sơn cũ dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,675 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,394 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,633 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 13 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,175 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,175 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,175 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,522 | 100m2 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,258 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,521 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó hè , chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,927 | m3 |
| 20 | Lợp lại 30% mái tôn dầy 0.42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,979 | m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3 | m |
| 22 | Trát lại 45% tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,056 | m2 |
| 23 | Trát lại 45% tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,102 | m2 |
| 24 | Trát lại 45% cột má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,925 | m2 |
| 25 | Trát lại 45% dầm, vữa XM M75 dầy 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,801 | m2 |
| 26 | Trát lại 45% trần, vữa XM M75 dầy 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,387 | m2 |
| 27 | Láng bù cos nền dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,533 | m2 |
| 28 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,019 | m2 |
| 29 | Lát nền gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,633 | m2 |
| 30 | Lát gạch bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,583 | m2 |
| 31 | ốp gạch bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,792 | m2 |
| 32 | Láng sênô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 33 | Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch 120x500 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,343 | m2 |
| 35 | Gia công lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,432 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,986 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,857 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,523 | m2 |
| 40 | Đào đất chôn dây tiêu sét bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,504 | m3 |
| 41 | Đắp đất chôn dây tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,504 | m3 |
| 42 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 43 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét phi 16, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 46 | Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 61 | Đế âm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Tủ điện hộp chìm 320x210x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| H | HẠNG MỤC: THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,398 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,544 | m3 |
| 4 | Phá dỡ dầm giằng bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,663 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,789 | m2 |
| 7 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,474 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,474 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,474 | m3 |
| 10 | Phá dỡ sàn mái bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,945 | m3 |
| 13 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,789 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | m2 |
| 15 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,745 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,745 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,745 | m3 |
| I | HẠNG MỤC:PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ cổng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,385 | m3 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào trụ cổng gạch men kính mầu đỏ vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 18 | Sản xuất cánh cổng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,605 | m2 |
| 21 | Bản lề goong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Khóa cổng Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | m3 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vữa trát láng bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 25 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,358 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,358 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,358 | m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,073 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,215 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,692 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,724 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,724 | m2 |
| 33 | Lát gạch bậc lên xuống vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 34 | ốp gạch bậc lên xuống vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,506 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,907 | m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,363 | m3 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 24 | Gia công khung vách thép hộp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 25 | Lắp dựng khung vách thép hộp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m2 |
| 27 | Bịt tôn phẳng bao quanh khung thép hộp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,806 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,143 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ thép khung thép hộp pa nô kính trắng dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 33 | Lát nền gạch 400x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,331 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,967 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,041 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,993 | m2 |
| 37 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| K | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,585 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,584 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,583 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,451 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,49 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 8 | Tháo dỡ tấm đan rãnh nước bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cấu kiện |
| 9 | Vét lòng rãnh bùn lẫn sỏi dầy 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát , láng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m2 |
| 11 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,152 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,152 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,152 | m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | 100m2 |
| 15 | Lợp mái tôn liên danh dầy 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,585 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2 | m |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,564 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,86 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,743 | m2 |
| 20 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,128 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,323 | m2 |
| 22 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,578 | m2 |
| 23 | Lát bậc tam cấp gạch đất nung có mũi bậc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,941 | m2 |
| 24 | ỐP bậc tam cấp gạch đất nung có mũi bậc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,971 | m2 |
| 25 | Láng sênô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m2 |
| 26 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch 120x500mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,962 | m2 |
| 28 | Sản xuất lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,352 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,392 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,307 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,311 | m2 |
| 33 | Trát rãnh nước , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3 | m2 |
| 34 | Láng rãnh nước dày 2cm, vữa XM mác 75 có đánh mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,548 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cấu kiện |
| 39 | Đào đất chôn dây tiêu sét bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,304 | m3 |
| 40 | Đắp đất chôn dây tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,304 | m3 |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 42 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 43 | gia công, Lắp đặt kim thu sét phi 16, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 45 | Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 60 | Đế âm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Tủ điện hộp chìm 320x210x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi