Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210550855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210466109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 11:03:00 đến ngày 2021-06-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,281,357,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Năm 2021 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt hè phố cũ | Mô tả tại chương V | 6.107 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa hè 23x26x100cm | Mô tả tại chương V | 10 | m |
| 3 | Phá dỡ bó vỉa hè18x22x100 cm | Mô tả tại chương V | 337 | m |
| 4 | Phá dỡ vỉa đá viền gốc cây 10x15 | Mô tả tại chương V | 144 | m |
| 5 | Phá dỡ bê tông móng vỉa | Mô tả tại chương V | 254,5 | m3 |
| 6 | Đào đất khuôn hè | Mô tả tại chương V | 458,03 | m3 |
| 7 | Xúc đất lên ô tô | Mô tả tại chương V | 458,03 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 2,5T. | Mô tả tại chương V | 231,23 | 5 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 2,5T | Mô tả tại chương V | 231,23 | 5 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phế thảI tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 2,5T | Mô tả tại chương V | 231,23 | 5 m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng vỉa, gốc cây đá 2x4 mác 150 | Mô tả tại chương V | 10,22 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng hè đá 1x2 mác 200 | Mô tả tại chương V | 244,28 | m3 |
| 13 | Giấy dầu chống thấm | Mô tả tại chương V | 3.078,5 | m2 |
| 14 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm | Mô tả tại chương V | 305,35 | m3 |
| 15 | Đắp cát vàng nền hè dày 5cm | Mô tả tại chương V | 152,68 | m3 |
| 16 | Lắp đặt vỉa hè, vỉa đá xanh đen 23x26x100cm | Mô tả tại chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt vỉa hè, vỉa đá xanh đen18x22cm | Mô tả tại chương V | 257 | m |
| 18 | Lắp đặt vỉa hè, vỉa đá xanh đen18x22cm (vỉa cong) | Mô tả tại chương V | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt vỉa đá xanh đen viền gốc cây 10x15cm | Mô tả tại chương V | 144 | m |
| 20 | Lát hè bằng đá Thanh Hóa xanh đen tạo nhám dày 5 cm | Mô tả tại chương V | 6.107 | m2 |
| 21 | Tưới dính bám mặt đường nhũ tương 1,5kg/m2 | Mô tả tại chương V | 704 | m2 |
| 22 | Thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 6 cm | Mô tả tại chương V | 704 | m2 |
| B | Năm 2022 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt hè phố cũ | Mô tả tại chương V | 6.717,7 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa hè 23x26x100cm | Mô tả tại chương V | 10 | m |
| 3 | Phá dỡ bó vỉa hè18x22x100 cm | Mô tả tại chương V | 337 | m |
| 4 | Phá dỡ vỉa đá viền gốc cây 10x15 | Mô tả tại chương V | 144 | m |
| 5 | Phá dỡ bê tông móng vỉa | Mô tả tại chương V | 278,93 | m3 |
| 6 | Đào đất khuôn hè | Mô tả tại chương V | 503,83 | m3 |
| 7 | Xúc đất lên ô tô | Mô tả tại chương V | 503,83 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 2,5T. | Mô tả tại chương V | 251,77 | 5 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 2,5T | Mô tả tại chương V | 251,77 | 5 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phế thảI tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 2,5T | Mô tả tại chương V | 251,77 | 5 m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng vỉa, gốc cây đá 2x4 mác 150 | Mô tả tại chương V | 10,22 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng hè đá 1x2 mác 200 | Mô tả tại chương V | 268,68 | m3 |
| 13 | Giấy dầu chống thấm | Mô tả tại chương V | 3.358,5 | m2 |
| 14 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm | Mô tả tại chương V | 335,85 | m3 |
| 15 | Đắp cát vàng nền hè dày 5cm | Mô tả tại chương V | 167,93 | m3 |
| 16 | Lắp đặt vỉa hè, vỉa đá xanh đen 23x26x100cm | Mô tả tại chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt vỉa hè, vỉa đá xanh đen18x22cm | Mô tả tại chương V | 257 | m |
| 18 | Lắp đặt vỉa hè, vỉa đá xanh đen18x22cm (vỉa cong) | Mô tả tại chương V | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt vỉa đá xanh đen viền gốc cây 10x15cm | Mô tả tại chương V | 144 | m |
| 20 | Lát hè bằng đá Thanh Hóa xanh đen tạo nhám dày 5 cm | Mô tả tại chương V | 6.717,7 | m2 |
| 21 | Tưới dính bám mặt đường nhũ tương 1,5kg/m2 | Mô tả tại chương V | 704 | m2 |
| 22 | Thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 6 cm | Mô tả tại chương V | 704 | m2 |
| C | Năm 2023 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt hè phố cũ | Mô tả tại chương V | 7.328,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa hè 23x26x100cm | Mô tả tại chương V | 40 | m |
| 3 | Phá dỡ bó vỉa hè18x22x100 cm | Mô tả tại chương V | 337 | m |
| 4 | Phá dỡ vỉa đá viền gốc cây 10x15 | Mô tả tại chương V | 158 | m |
| 5 | Phá dỡ bê tông móng vỉa | Mô tả tại chương V | 304,5 | m3 |
| 6 | Đào đất khuôn hè | Mô tả tại chương V | 549,63 | m3 |
| 7 | Xúc đất lên ô tô | Mô tả tại chương V | 549,63 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 2,5T. | Mô tả tại chương V | 277,03 | 5 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 2,5T | Mô tả tại chương V | 277,03 | 5 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phế thảI tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 2,5T | Mô tả tại chương V | 277,03 | 5 m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng vỉa, gốc cây đá 2x4 mác 150 | Mô tả tại chương V | 11,36 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng hè đá 1x2 mác 200 | Mô tả tại chương V | 293,12 | m3 |
| 13 | Giấy dầu chống thấm | Mô tả tại chương V | 3.664 | m2 |
| 14 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm | Mô tả tại chương V | 366,4 | m3 |
| 15 | Đắp cát vàng nền hè dày 5cm | Mô tả tại chương V | 183,2 | m3 |
| 16 | Lắp đặt vỉa hè, vỉa đá xanh đen 23x26x100cm | Mô tả tại chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt vỉa hè, vỉa đá xanh đen18x22cm | Mô tả tại chương V | 257 | m |
| 18 | Lắp đặt vỉa hè, vỉa đá xanh đen18x22cm (vỉa cong) | Mô tả tại chương V | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt vỉa đá xanh đen viền gốc cây 10x15cm | Mô tả tại chương V | 158 | m |
| 20 | Lát hè bằng đá Thanh Hóa xanh đen tạo nhám dày 5 cm | Mô tả tại chương V | 7.328,4 | m2 |
| 21 | Tưới dính bám mặt đường nhũ tương 1,5kg/m2 | Mô tả tại chương V | 704 | m2 |
| 22 | Thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 6 cm | Mô tả tại chương V | 704 | m2 |
| D | Năm 2024 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt hè phố cũ | Mô tả tại chương V | 6.107 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa hè 23x26x100cm | Mô tả tại chương V | 40 | m |
| 3 | Phá dỡ bó vỉa hè18x22x100 cm | Mô tả tại chương V | 337 | m |
| 4 | Phá dỡ vỉa đá viền gốc cây 10x15 | Mô tả tại chương V | 158 | m |
| 5 | Phá dỡ bê tông móng vỉa | Mô tả tại chương V | 255,64 | m3 |
| 6 | Đào đất khuôn hè | Mô tả tại chương V | 458,03 | m3 |
| 7 | Xúc đất lên ô tô | Mô tả tại chương V | 458,03 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 2,5T. | Mô tả tại chương V | 231,85 | 5 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 2,5T | Mô tả tại chương V | 231,85 | 5 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phế thảI tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 2,5T | Mô tả tại chương V | 231,85 | 5 m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng vỉa, gốc cây đá 2x4 mác 150 | Mô tả tại chương V | 11,36 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng hè đá 1x2 mác 200 | Mô tả tại chương V | 244,28 | m3 |
| 13 | Giấy dầu chống thấm | Mô tả tại chương V | 3.053,5 | m2 |
| 14 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm | Mô tả tại chương V | 305,35 | m3 |
| 15 | Đắp cát vàng nền hè dày 5cm | Mô tả tại chương V | 152,68 | m3 |
| 16 | Lắp đặt vỉa hè, vỉa đá xanh đen 23x26x100cm | Mô tả tại chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt vỉa hè, vỉa đá xanh đen18x22cm | Mô tả tại chương V | 257 | m |
| 18 | Lắp đặt vỉa hè, vỉa đá xanh đen18x22cm (vỉa cong) | Mô tả tại chương V | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt vỉa đá xanh đen viền gốc cây 10x15cm | Mô tả tại chương V | 158 | m |
| 20 | Lát hè bằng đá Thanh Hóa xanh đen tạo nhám dày 5 cm | Mô tả tại chương V | 6.107 | m2 |
| 21 | Tưới dính bám mặt đường nhũ tương 1,5kg/m2 | Mô tả tại chương V | 704 | m2 |
| 22 | Thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 6 cm | Mô tả tại chương V | 704 | m2 |
| E | Năm 2025 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt hè phố cũ | Mô tả tại chương V | 6.107 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa hè 23x26x100cm | Mô tả tại chương V | 40 | m |
| 3 | Phá dỡ bó vỉa hè18x22x100 cm | Mô tả tại chương V | 337 | m |
| 4 | Phá dỡ vỉa đá viền gốc cây 10x15 | Mô tả tại chương V | 158 | m |
| 5 | Phá dỡ bê tông móng vỉa | Mô tả tại chương V | 255,64 | m3 |
| 6 | Đào đất khuôn hè | Mô tả tại chương V | 458,03 | m3 |
| 7 | Xúc đất lên ô tô | Mô tả tại chương V | 458,03 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 2,5T. | Mô tả tại chương V | 231,85 | 5 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 2,5T | Mô tả tại chương V | 231,85 | 5 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phế thảI tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 2,5T | Mô tả tại chương V | 231,85 | 5 m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng vỉa, gốc cây đá 2x4 mác 150 | Mô tả tại chương V | 11,36 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng hè đá 1x2 mác 200 | Mô tả tại chương V | 244,28 | m3 |
| 13 | Giấy dầu chống thấm | Mô tả tại chương V | 3.053,5 | m2 |
| 14 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm | Mô tả tại chương V | 305,35 | m3 |
| 15 | Đắp cát vàng nền hè dày 5cm | Mô tả tại chương V | 152,68 | m3 |
| 16 | Lắp đặt vỉa hè, vỉa đá xanh đen 23x26x100cm | Mô tả tại chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt vỉa hè, vỉa đá xanh đen18x22cm | Mô tả tại chương V | 257 | m |
| 18 | Lắp đặt vỉa hè, vỉa đá xanh đen18x22cm (vỉa cong) | Mô tả tại chương V | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt vỉa đá xanh đen viền gốc cây 10x15cm | Mô tả tại chương V | 158 | m |
| 20 | Lát hè bằng đá Thanh Hóa xanh đen tạo nhám dày 5 cm | Mô tả tại chương V | 6.107 | m2 |
| 21 | Tưới dính bám mặt đường nhũ tương 1,5kg/m2 | Mô tả tại chương V | 704 | m2 |
| 22 | Thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 6 cm | Mô tả tại chương V | 704 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi